CTCP Chế tạo kết cấu Thép Vneco.SSM - SSM



Thông tin công ty
Mã cổ phiếuSSM
Giá hiện tại6.4 - Cập nhật vào 04:03 ngày 16/03/2024
Sàn niềm yếtHNX
Thời gian lên sàn17/11/2008
Cổ phiếu niêm yết5.501.024
Cổ phiếu lưu hành5.501.024
Mã số thuế0400474004
Ngày cấp GPKD26/10/2004
Nhóm ngành Sản xuất
Ngành Sản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp
Ngành nghề chính- Sản xuất sản phẩm cơ khí về kết cấu thép, phụ kiện, cột thép đường dây
- Cung cấp dịch vụ mạ kẽm cho các công trình xây lắp điện
- Hoạt động xây lắp, xây dựng công trình hệ thống lưới điện và trạm điện...
Mốc lịch sử

- Tiền thân là Nhà máy chế tạo kết cấu thép Đà Nẵng (trực thuộc Cty Xây lắp điện 3) được thành lập vào ngày 31/08/2001
- Ngày 26/10/2004, chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP với tên gọi CTCP Chế tạo kết cấu thép Đà Nẵng với số vốn ban đầu 7,5 tỷ đồng

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Chế tạo kết cấu Thép Vneco.SSM

Tên đầy đủ: CTCP Chế tạo kết cấu Thép Vneco.SSM

Tên tiếng Anh: Steel Structure Manufacture Joint Stock Company

Tên viết tắt:VNECO.SSM

Địa chỉ: Đường số 9 - Khu công nghiệp Hòa Khánh - Q.Liên Chiểu - Tp.Đà Nẵng

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Tất Ánh

Điện thoại: (84.236) 373 2998

Fax: (84.236) 373 2489

Email:ssm@ssm.com.vn

Website:http://www.ssm.com.vn

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015 Năm 2014 Năm 2013 Năm 2012 Năm 2011 Năm 2010 Năm 2009 Năm 2008
Doanh thu 137.558 168.858 160.106 243.068 341.655 165.400 258.906 219.741 263.060 220.932 267.348 181.229 114.712 189.649 228.184 39.279
Lợi nhuận cty mẹ 1.428 -9.233 -3.506 6.712 9.827 -14.132 -10.906 11.177 13.734 7.955 10.478 4.683 4.062 11.514 33.540 7.369
Vốn CSH 56.876 63.933 67.075 67.647 57.076 56.494 80.850 80.300 80.713 78.945 75.709 80.904 76.557 64.792 39.540 31.058
CP lưu hành 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024
ROE %(LNST/VCSH) 2.51% -14.44% -5.23% 9.92% 17.22% -25.02% -13.49% 13.92% 17.02% 10.08% 13.84% 5.79% 5.31% 17.77% 84.83% 23.73%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 1.04% -5.47% -2.19% 2.76% 2.88% -8.54% -4.21% 5.09% 5.22% 3.6% 3.92% 2.58% 3.54% 6.07% 14.7% 18.76%
EPS (Lũy kế 4 quý) -1.315 -635 -116 2.217 75 -4.998 2.036 2.411 1.730 2.425 1.202 626 2.630 11.135 5.016 2.678
P/E(Giá CP/EPS) -5.7 -8.82 -60.54 2.62 81.74 -1.86 8.4 6.55 5.9 4.41 5.24 11.02 3.69 3.37 2.81 0
Giá CP 7.496 5.601 7.023 5.809 6.131 9.296 17.102 15.792 10.207 10.694 6.298 6.899 9.705 37.525 14.095 0
Doanh thu so với năm trước % Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem No data
Lợi nhuận so với năm trước % Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem No data

BCTC theo quý Quý 4/2023 Quý 3/2023 Quý 2/2023 Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 3/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2016 Quý 4/2015 Quý 3/2015 Quý 2/2015 Quý 1/2015 Quý 4/2014 Quý 3/2014 Quý 2/2014 Quý 1/2014 Quý 4/2013 Quý 3/2013 Quý 2/2013 Quý 1/2013 Quý 4/2012 Quý 3/2012 Quý 2/2012 Quý 1/2012 Quý 4/2011 Quý 3/2011 Quý 2/2011 Quý 1/2011 Quý 4/2010 Quý 3/2010 Quý 2/2010 Quý 1/2010 Quý 4/2009 Quý 3/2009 Quý 2/2009 Quý 1/2009 Quý 4/2008 Quý 3/2008
Doanh thu 38.950 46.647 26.578 25.383 13.708 54.347 67.229 33.574 83.043 12.388 30.023 34.652 31.326 74.655 44.046 93.041 79.329 153.561 77.630 31.135 43.548 42.445 28.620 50.787 138.071 38.853 57.781 24.201 104.071 72.090 38.080 5.500 100.600 48.859 85.229 28.372 84.969 49.659 62.556 23.748 78.056 115.699 45.008 28.585 90.855 41.632 25.154 23.588 55.186 31.665 19.859 8.002 85.303 39.964 33.187 31.195 96.626 67.087 53.069 11.402 39.279 0
CP lưu hành 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024 5.501.024
Lợi nhuận 2.048 1.006 -378 -1.248 -880 -4.924 547 -3.976 2.003 -1.716 -3.818 25 2.287 933 2.200 1.292 3.167 4.310 2.262 88 -2.531 550 64 -12.215 -12.729 154 1.142 527 5.621 2.784 2.167 605 6.976 2.182 2.871 1.705 2.297 1.686 2.589 1.383 4.653 3.370 1.566 889 2.190 1.302 867 324 900 1.008 1.185 969 5.317 2.214 1.528 2.455 22.024 5.098 5.036 1.382 7.369 0
Vốn CSH 59.610 57.504 56.498 56.876 58.129 59.009 63.933 63.386 67.362 65.359 67.075 70.892 70.867 68.580 67.647 65.447 64.554 61.386 57.076 54.815 54.727 57.257 56.494 56.429 68.193 80.922 80.850 89.318 88.826 83.205 80.300 90.230 89.871 82.895 80.713 84.481 82.949 80.652 78.945 85.081 83.747 79.094 75.709 78.312 77.234 75.309 80.904 80.037 79.268 78.368 76.557 92.618 58.671 56.026 64.792 68.817 67.912 44.201 39.540 38.234 36.615 31.058
ROE %(LNST/VCSH) 3.44% 1.75% -0.67% -2.19% -1.51% -8.34% 0.86% -6.27% 2.97% -2.63% -5.69% 0.04% 3.23% 1.36% 3.25% 1.97% 4.91% 7.02% 3.96% 0.16% -4.62% 0.96% 0.11% -21.65% -18.67% 0.19% 1.41% 0.59% 6.33% 3.35% 2.7% 0.67% 7.76% 2.63% 3.56% 2.02% 2.77% 2.09% 3.28% 1.63% 5.56% 4.26% 2.07% 1.14% 2.84% 1.73% 1.07% 0.4% 1.14% 1.29% 1.55% 1.05% 9.06% 3.95% 2.36% 3.57% 32.43% 11.53% 12.74% 3.61% 20.13% 0%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 5.26% 2.16% -1.42% -4.92% -6.42% -9.06% 0.81% -11.84% 2.41% -13.85% -12.72% 0.07% 7.3% 1.25% 4.99% 1.39% 3.99% 2.81% 2.91% 0.28% -5.81% 1.3% 0.22% -24.05% -9.22% 0.4% 1.98% 2.18% 5.4% 3.86% 5.69% 11% 6.93% 4.47% 3.37% 6.01% 2.7% 3.4% 4.14% 5.82% 5.96% 2.91% 3.48% 3.11% 2.41% 3.13% 3.45% 1.37% 1.63% 3.18% 5.97% 12.11% 6.23% 5.54% 4.6% 7.87% 22.79% 7.6% 9.49% 12.12% 18.76% NAN%
EPS (Lũy kế 4 quý) 289 -303 -1.502 -1.315 -1.866 -1.283 -635 -1.517 -708 -651 -116 1.101 1.357 1.535 2.217 2.230 1.986 835 75 -370 -2.856 -4.918 -4.998 -4.780 -2.204 1.505 2.036 2.243 2.259 2.533 2.411 2.554 2.776 1.830 1.730 1.673 1.608 2.084 2.425 2.218 2.118 1.620 1.202 1.061 947 686 626 691 865 2.017 2.630 3.148 3.928 9.927 11.135 12.595 12.205 6.871 5.016 3.183 2.678 2.678
P/E(Giá CP/EPS) 16.62 -19.79 -4.66 -5.7 -1.98 -4.67 -8.82 -5.21 -11.43 -10.75 -60.54 7.18 4.35 3.78 2.62 3.23 3.02 6.83 81.74 -16.51 -2.45 -1.95 -1.86 -2.95 -7.49 10.97 8.4 7.44 7.04 6.51 6.55 5.99 4.94 5.57 5.9 6.34 7.77 6 4.41 5.68 4.2 4.01 5.24 5.37 6.44 8.46 11.02 11.15 6.13 4.11 3.69 4.35 5.14 2.97 3.37 4.72 2.36 5.3 2.81 3.8 3.21 0
Giá CP 4.803 5.996 6.999 7.496 3.695 5.992 5.601 7.904 8.092 6.998 7.023 7.905 5.903 5.802 5.809 7.203 5.998 5.703 6.131 6.109 6.997 9.590 9.296 14.101 16.508 16.510 17.102 16.688 15.903 16.490 15.792 15.298 13.713 10.193 10.207 10.607 12.494 12.504 10.694 12.598 8.896 6.496 6.298 5.698 6.099 5.804 6.899 7.705 5.302 8.290 9.705 13.694 20.190 29.483 37.525 59.448 28.804 36.416 14.095 12.095 8.596 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem No data No data No data No data



CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU SSM TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU SSM

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.
Chia sẻ lên:
Hỗ trợ online