Ngân hàng TMCP Á Châu - ACB

Lưu ý: Số liệu dưới đây chỉ là demo không nên dùng để nghiên cứu đầu tư, Bạn có thể đăng ký dùng thử miễn phí để tự tầm soát: Tại đây



Thông tin công ty
Mã cổ phiếuACB
Giá hiện tại29.65 - Cập nhật vào 14:05 ngày 28/05/2024
Sàn niềm yếtHOSE
Thời gian lên sàn09/12/2020
Cổ phiếu niêm yết3.884.050.358
Cổ phiếu lưu hành3.884.050.358
Mã số thuế0301452948
Ngày cấp GPKD24/04/1993
Nhóm ngành Tài chính và bảo hiểm
Ngành Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan
Ngành nghề chính- Huy động vốn ngắn hạn, trung hạn và dài hạn, tiếp nhận vốn ủy thác đầu tư và phát triển của các tổ chức trong nước, vay vốn của các TCTD khác
- Cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn; chiết khấu thương phiếu, trái phiếu và giấy tờ có giá; góp vốn và liên doanh theo luật định
- Làm dịch vụ thanh toán giữa các khách hàng
- Kinh doanh ngoại tệ, vàng bạc và thanh toán quốc tế, huy động các loại vốn từ nước ngoài và các dịch vụ ngân hàng khác trong quan hệ với nước ngoài khi được NHNN cho phép...
Mốc lịch sử

- Ngày 24/04/1993: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 20 tỷ đồng theo Giấy phép số 0032/NH-GP của Ngân hàng Nhà nước.

- Ngày 17/02/1996: Tăng vốn điều lệ lên 341 tỷ đồng.

- Năm 2005: Tăng vốn điều lệ lên 948.32 tỷ đồng.

- Ngày 14/02/2006: Tăng vốn điều lệ lên lên 1,100 tỷ đồng.

- Ngày 31/10/2006: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

- Ngày 21/11/2006: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

- Ngày 25/05/2007: Tăng vốn điều lệ lên 2,530 tỷ đồng.

- Năm 2007: Thành lập công ty cho thuê tài chính ACB.

- Ngày 09/01/2017: Tăng vốn điều lệ lên 10,273,238,960,000 đồng.

- Ngày 30/11/2018: Tăng vốn điều lệ lên 12,885,877,380,000 đồng.

- Ngày 15/11/2019: Tăng vốn điều lệ lên 16,627,372,770,000 đồng.

- Ngày 19/10/2020: Tăng vốn điều lệ lên 21,615,584,600,000 đồng.

- Ngày 20/11/2020: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

- Ngày 02/12/2020: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

- Ngày 09/12/2020 ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 26,400 đ/CP .

- Ngày 02/07/2021: Tăng vốn điều lệ lên 27,019,480,750,000 đồng.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

Ngân hàng TMCP Á Châu

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Á Châu

Tên tiếng Anh: Asia Commercial Joint Stock Bank

Tên viết tắt:ACB

Địa chỉ: Số 442 Nguyễn Thị Minh Khai - P. 5 - Q. 3 - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Thanh Toại

Điện thoại: (84.28) 3833 4085 - 3839 5179

Fax: (84.28) 3839 9885

Email:acb@acb.com.vn

Website:https://www.acb.com.vn

BCTC theo nămNăm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007
Tổng tài sản611.223.523543.736.728471.275.438396.760.420350.938.171309.968.108265.841.867221.825.953189.496.375177.454.081169.403.941255.872.470233.265.736174.743.479129.788.150103.058.63558.377.920
Lợi nhuận cty mẹ16.044.73313.688.1939.602.7467.682.8235.997.0855.127.9652.118.1311.325.1741.030.322951.802823.665933.2383.226.3352.618.1982.195.4992.206.9201.750.600
CP lưu hành3.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.358
ROEA %(LNST/VCSH_BQ)25.06%26.61%24.01%24.4%25.05%27.93%14.12%9.88%8.22%7.61%6.49%7.55%25.89%26.03%26.03%31.02%51.58%
ROAA %(LNST/TTS)2.63%2.52%2.04%1.94%1.71%1.65%0.8%0.6%0.54%0.54%0.49%0.36%1.38%1.5%1.69%2.14%3%
EPS (Lũy kế 4 quý)4.4874.3064.6213.8904.6273.5681.7471.2531.048740393.8783.0733.3334.9967.1737.235
P/E(Giá CP/EPS)5.575.577.735.866.259.9814.8315.1719.5520.81410.66.636.89.159.816.6817.44
Giá CP24.99323.98435.72022.79528.91935.60925.90819.00820.48815.39916.01325.71120.89630.49749.01147.916126.178
Lợi nhuận so với năm trước %117.22%142.54%124.99%128.11%116.95%242.1%159.84%128.62%108.25%115.56%88.26%28.93%123.23%119.25%99.48%126.07% No data

BCTC theo quýQuý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011Quý 2/2011Quý 1/2011Quý 4/2010Quý 3/2010Quý 2/2010Quý 1/2010Quý 4/2009Quý 3/2009Quý 2/2009Quý 1/2009Quý 4/2008Quý 3/2008Quý 2/2008Quý 1/2008Quý 4/2007Quý 3/2007Quý 2/2007Quý 1/2007
Tổng tài sản727.297.968718.794.589648.509.938630.893.169611.223.523607.875.185561.113.724543.736.728528.636.428527.769.944479.308.753471.275.438449.514.732444.530.104418.748.315396.760.420387.396.053383.514.439358.175.116350.938.171335.802.627329.333.241312.777.917309.968.108299.855.182284.316.123270.264.504265.841.867251.536.647233.680.877228.866.885221.825.953209.867.855201.456.985192.996.908189.496.375187.311.237179.609.771179.381.374177.454.081173.390.522166.737.706160.477.468169.403.941175.909.974177.011.778214.254.026255.872.470265.555.845281.032.834264.000.137233.265.736206.844.077205.801.581177.944.014174.743.479172.641.301172.113.441169.512.665129.788.150136.561.581114.195.359110.665.578103.058.63599.408.59087.148.90971.126.23658.377.92050.355.854
CP lưu hành3.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.358
Lợi nhuận3.905.4194.006.2794.037.5793.865.8464.135.0292.870.5183.586.9923.943.1483.287.5352.428.4952.102.6152.588.2352.483.4012.549.5432.074.5721.521.6551.537.0531.549.2411.549.2121.532.7431.365.8891.356.1441.309.4221.317.9131.144.486591.220546.797501.948478.166328.357333.822352.719310.276175.684284.033289.891280.714114.332264.194323.258250.018-293.126400.823408.938307.030-158.559-520.670775.262837.2051.360.151658.662571.353636.169851.134478.676849.725438.663653.810496.469685.331359.8891.013.876298.434456.146438.464581.787372.911436.381359.521
ROEA %(LNST/VCSH_BQ)5.36%5.82%6.23%6.17%6.84%5.03%6.65%7.87%7.06%5.56%5.07%6.61%6.77%7.46%6.51%5.05%5.38%5.83%6.3%6.63%6.29%6.69%6.92%7.43%6.89%3.76%3.61%3.41%3.34%2.36%2.46%2.66%2.4%1.38%2.28%2.32%2.24%0.92%2.13%2.58%1.98%-2.32%3.18%3.23%2.4%-1.23%-3.92%5.91%6.79%10.33%5.36%4.75%5.45%7.82%4.77%8.93%4.51%6.56%5.7%9.07%4.7%13.42%4.15%6.66%6.79%9.33%8.55%14.09%19.61%
ROAA %(LNST/TTS)0.54%0.56%0.62%0.61%0.68%0.47%0.64%0.73%0.62%0.46%0.44%0.55%0.55%0.57%0.5%0.38%0.4%0.4%0.43%0.44%0.41%0.41%0.42%0.43%0.38%0.21%0.2%0.19%0.19%0.14%0.15%0.16%0.15%0.09%0.15%0.15%0.15%0.06%0.15%0.18%0.14%-0.18%0.25%0.24%0.17%-0.09%-0.24%0.3%0.32%0.48%0.25%0.24%0.31%0.41%0.27%0.49%0.25%0.38%0.29%0.53%0.26%0.89%0.27%0.44%0.44%0.67%0.52%0.75%0.71%
EPS (Lũy kế 4 quý)4.1704.3694.2114.2384.4874.4424.5604.3064.0223.9004.1874.6214.4194.1923.9223.8904.1644.3284.5394.6274.6074.6634.2183.5682.8242.1481.9261.7471.6261.4771.3081.2531.1831.1471.0751.0481.0801.0425947408288861.026394309972.6193.8783.6633.5503.1353.0733.5763.3653.1473.3333.2703.3174.5104.9965.5827.4826.8157.1738.3089.4927.6317.2353.268
P/E(Giá CP/EPS)6.835.475.195.25.574.934.875.578.228.857.547.737.536.75.745.864.285.275.166.256.586.358.089.9816.5417.1815.8914.8315.0611.9113.9915.1715.4817.2618.0519.5515.4714.7925.620.8120.6517.6115.1410.638.116.556.266.636.726.116.896.86.47.769.069.1510.4911.2110.299.815.233.737.486.6811.1117.2820.1817.4476.49
Giá CP28.48123.89821.85522.03824.99321.89922.20723.98433.06134.51531.57035.72033.27528.08622.51222.79517.82222.80923.42128.91930.31429.61034.08135.60946.70936.90330.60425.90824.48817.59118.29919.00818.31319.79719.40420.48816.70815.41115.20615.39917.09815.60215.49316.01316.38316.50016.39525.71124.61521.69121.60020.89622.88626.11228.51230.49734.30237.18446.40849.01129.19427.90850.97647.91692.302164.022153.994126.178249.969
Lợi nhuận so với cùng kỳ %94.45%139.57%112.56%98.04%125.78%118.2%170.6%152.35%132.38%95.25%101.35%170.09%161.57%164.57%133.91%99.28%112.53%114.24%118.31%116.3%119.35%229.38%239.47%262.56%239.35%180.05%163.8%142.31%154.11%186.9%117.53%121.67%110.53%153.66%107.51%89.68%112.28%-39%65.91%79.05%81.43%184.87%-76.98%52.75%36.67%-11.66%-79.05%135.69%131.6%159.8%137.6%67.24%145.02%130.18%96.42%123.99%121.89%64.49%166.36%150.24%82.08%174.27%80.03%104.53%121.96% No data No data No data No data

Kết quả dựa trên dự đoán: Tăng trưởng tổng tài sản: 120%, ROA hàng quý:0.5% và P/E vào khoảng: 7,8,9,10,11,12 so sánh với giá 29.65 vào 14:05 ngày 28/05/2024
BCTC các quý tớiQuý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023
Tổng tài sản726.414.872655.810.255637.932.810618.435.345722.800.868652.547.517634.759.015615.358.552727.297.968718.794.589648.509.938630.893.169
CP lưu hành3.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.3583.884.050.358
Lợi nhuận3.632.0743.279.0513.189.6643.092.1773.614.0043.262.7383.173.7953.076.7933.905.4194.006.2794.037.5793.865.846
ROA %(LNST/TTS)0.5%0.5%0.5%0.5%0.5%0.5%0.5%0.5%0.54%0.56%0.62%0.61%
EPS Quý93584482179693084081779201.0311.040995
EPS luỹ kế 4 quý3.3973.3923.3883.3843.3803.4813.6803.8584.1704.3694.2114.238
P/E = 723.777
⇩ -24.7%
23.744
⇩ -24.87%
23.715
⇩ -25.03%
23.686
⇩ -25.18%
23.659
⇩ -25.32%
24.366
⇩ -21.69%
25.762
⇩ -15.09%
27.009
⇩ -9.78%
28.48123.89821.85522.038
P/E = 827.174
⇩ -9.11%
27.136
⇩ -9.26%
27.103
⇩ -9.4%
27.070
⇩ -9.53%
27.038
⇩ -9.66%
27.846
⇩ -6.48%
29.442
⇩ -0.71%
30.868
⇧ 3.95%
28.48123.89821.85522.038
P/E = 930.570
⇧ 3.01%
30.528
⇧ 2.88%
30.491
⇧ 2.76%
30.454
⇧ 2.64%
30.418
⇧ 2.53%
31.327
⇧ 5.35%
33.123
⇧ 10.48%
34.726
⇧ 14.62%
28.48123.89821.85522.038
P/E = 1033.967
⇧ 12.71%
33.921
⇧ 12.59%
33.879
⇧ 12.48%
33.838
⇧ 12.38%
33.798
⇧ 12.27%
34.808
⇧ 14.82%
36.803
⇧ 19.44%
38.585
⇧ 23.16%
28.48123.89821.85522.038
P/E = 1137.364
⇧ 20.64%
37.313
⇧ 20.54%
37.266
⇧ 20.44%
37.221
⇧ 20.34%
37.178
⇧ 20.25%
38.289
⇧ 22.56%
40.483
⇧ 26.76%
42.443
⇧ 30.14%
28.48123.89821.85522.038
P/E = 1240.760
⇧ 27.26%
40.705
⇧ 27.16%
40.654
⇧ 27.07%
40.605
⇧ 26.98%
40.558
⇧ 26.89%
41.770
⇧ 29.02%
44.164
⇧ 32.86%
46.302
⇧ 35.96%
28.48123.89821.85522.038

Lưu ý: Số liệu dưới đây chỉ là demo không nên dùng để nghiên cứu đầu tư, Bạn có thể đăng ký dùng thử miễn phí để tự tầm soát: Tại đây



Đánh giá và lập kế hoạch đầu tư
Dự đoán tăng trưởng doanh thu và biên lợi nhuận các quý tới
% Tăng trưởng tổng tài sản hàng quý120%
% ROA mỗi quý0.5%
Dự đoán mức P/E7,8,9,10,11,12
Ngày tầm soát2023-07-18 10:07:12
Ngày cập nhật2024-03-08 19:03:23

ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU ACB TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng tổng tài sản hàng quý:
% ROA hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ CHẤM ĐIỂM CHO CỔ PHIẾU ACB

1. Chất lượng lợi nhuận tăng?2. Tính kế thừa của lợi nhuận?3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì?4. Dung sai thị trường phía trước?5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty?7. Tính minh bạch công ty?8. Công ty có lợi thế trong ngành9. Năng lực sản xuất tương lai?10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào?12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới?13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận?14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục?15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luậnKế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin nghiên cứu. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên:
Hỗ trợ online