CTCP Bột giặt NET - NET



Thông tin công ty
Mã cổ phiếuNET
Giá hiện tại102.4 - Cập nhật vào 09:05 ngày 26/05/2024
Sàn niềm yếtHNX
Thời gian lên sàn15/09/2010
Cổ phiếu niêm yết22.398.374
Cổ phiếu lưu hành22.398.374
Mã số thuế3600642822
Ngày cấp GPKD01/07/2003
Nhóm ngành Sản xuất
Ngành Sản xuất hóa chất, dược phẩm
Ngành nghề chính- Sản xuất mua bán chất tẩy rửa, mỹ phẩm và các vật tư liên quan tới ngành sản xuất mỹ phẩm
- Mua bán các loại vật tư, hóa chất ngành tẩy rửa (trừ hóa chất độc hại mạnh), ...
Mốc lịch sử

- Năm 1968: Công ty bột giặt NET có tiền thân là Việt Nam Tân hóa phẩm được thành lập.

- Năm 972: Việt Nam Tân hóa phẩm đi vào hoạt động với công suất 5,000 tấn sản phẩm bột giặt/năm.

- Sau 30/4/1975: Công ty được quốc hữu hóa và đổi tên thành Nhà máy Bột giặt Đồng Nai.

- Tháng 05/1993: Công ty Bột giặt NET được thành lập theo Quyết định số 303-QĐ/TCNS của Bộ Công nghiệp nặng.

- Năm 1994: Công ty đầu tư đổi mới công nghệ, kỹ thuật và áp dụng cơ chế quản lý mới, phù hợp tình hình phát triển thực tế.

- Tháng 07/2003: Chuyển đổi hình thức sang công ty cổ phần, nhà nước giữ 51% vốn.

- Ngày 15/09/2010: Niêm yết cổ phiếu trên sàn chứng khoán Hà Nội.

- Ngày 10/06/2014: Công ty tăng vốn điều lệ lên 160 tỷ đồng. .

- Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 223,983,740,000 đồng.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Bột giặt NET

Tên đầy đủ: CTCP Bột giặt NET

Tên tiếng Anh: NET Detergent Joint Stock Company

Tên viết tắt:NETCO

Địa chỉ: Đường D4 - KCN Lộc An - Bình Sơn - X. Bình Sơn - H. Long Thành - T. Đồng Nai

Người công bố thông tin: Ms. Trần Thị Ái Liên

Điện thoại: (84.251) 368 2102 - 368 2103

Fax: (84.251) 368 2106

Email:botgiatnet@netcovn.com.vn

Website:http://www.netcovn.com.vn

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015 Năm 2014 Năm 2013 Năm 2012 Năm 2011 Năm 2010 Năm 2009
Doanh thu 1.809.652 1.529.910 1.479.644 1.470.114 1.158.583 1.117.336 1.075.531 839.313 801.331 804.029 722.653 697.495 501.506 493.329 110.335
Lợi nhuận cty mẹ 178.434 88.155 113.363 133.411 81.328 56.442 58.935 83.257 86.322 45.968 56.751 56.079 73.211 81.250 19.208
Vốn CSH 350.893 404.000 446.625 377.043 323.161 309.219 311.379 325.132 239.672 212.493 189.846 162.162 160.520 96.392 86.077
CP lưu hành 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374
ROE %(LNST/VCSH) 50.85% 21.82% 25.38% 35.38% 25.17% 18.25% 18.93% 25.61% 36.02% 21.63% 29.89% 34.58% 45.61% 84.29% 22.31%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 9.86% 5.76% 7.66% 9.07% 7.02% 5.05% 5.48% 9.92% 10.77% 5.72% 7.85% 8.04% 14.6% 16.47% 17.41%
EPS (Lũy kế 4 quý) 3.687 4.097 5.664 5.372 2.827 2.330 3.474 5.738 3.922 5.862 7.952 9.377 16.410 13.183 4.269
P/E(Giá CP/EPS) 12.48 11.96 11.65 8.94 9.76 10.04 9.64 10.54 7.04 4.81 4.88 3.73 2.68 0 0
Giá CP 46.014 49.000 65.986 48.026 27.592 23.393 33.489 60.479 27.611 28.196 38.806 34.976 43.979 0 0
Doanh thu so với năm trước % Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem No data
Lợi nhuận so với năm trước % Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem No data

BCTC theo quý Quý 1/2024 Quý 4/2023 Quý 3/2023 Quý 2/2023 Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 3/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2016 Quý 4/2015 Quý 3/2015 Quý 2/2015 Quý 1/2015 Quý 4/2014 Quý 3/2014 Quý 2/2014 Quý 1/2014 Quý 4/2013 Quý 3/2013 Quý 2/2013 Quý 1/2013 Quý 4/2012 Quý 3/2012 Quý 2/2012 Quý 1/2012 Quý 4/2011 Quý 3/2011 Quý 2/2011 Quý 1/2011 Quý 4/2010 Quý 3/2010 Quý 2/2010 Quý 1/2010 Quý 4/2009
Doanh thu 363.774 541.840 403.529 461.305 402.978 412.818 389.424 376.076 351.592 471.285 268.397 358.166 381.796 363.335 380.554 369.454 356.771 352.645 271.429 283.452 251.057 293.824 277.331 271.687 274.494 271.270 254.774 291.124 258.363 235.898 226.130 199.687 177.598 189.678 199.125 222.212 190.316 196.353 194.397 204.822 208.457 173.385 185.962 185.428 177.878 189.675 177.481 180.659 149.680 144.032 118.497 130.871 108.106 112.478 148.645 113.218 118.988 110.335
CP lưu hành 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374 22.398.374
Lợi nhuận 45.954 51.791 50.920 59.084 16.639 24.275 17.971 23.701 22.208 29.344 16.511 34.975 32.533 29.722 29.634 41.892 32.163 27.534 18.728 19.611 15.455 15.560 12.686 14.632 13.564 10.523 13.473 16.250 18.689 15.332 21.955 27.054 18.916 24.580 21.256 23.429 17.057 15.033 6.850 12.154 11.931 6.273 16.536 18.938 15.004 19.924 9.748 12.072 14.335 28.054 12.447 17.408 15.302 17.780 23.353 18.888 21.229 19.208
Vốn CSH 480.248 434.294 460.898 409.978 350.893 334.254 309.979 404.000 380.299 358.091 463.137 446.625 419.655 387.123 357.401 377.043 341.452 309.289 308.088 323.161 304.863 289.360 288.393 309.219 294.842 280.696 295.734 311.379 298.309 280.825 299.090 325.132 301.378 282.007 260.928 239.672 248.963 231.589 219.333 212.493 220.338 209.483 206.382 189.846 202.906 188.442 171.910 162.162 190.687 175.491 152.961 160.520 143.112 131.295 119.745 96.392 109.913 86.077
ROE %(LNST/VCSH) 9.57% 11.93% 11.05% 14.41% 4.74% 7.26% 5.8% 5.87% 5.84% 8.19% 3.57% 7.83% 7.75% 7.68% 8.29% 11.11% 9.42% 8.9% 6.08% 6.07% 5.07% 5.38% 4.4% 4.73% 4.6% 3.75% 4.56% 5.22% 6.26% 5.46% 7.34% 8.32% 6.28% 8.72% 8.15% 9.78% 6.85% 6.49% 3.12% 5.72% 5.41% 2.99% 8.01% 9.98% 7.39% 10.57% 5.67% 7.44% 7.52% 15.99% 8.14% 10.84% 10.69% 13.54% 19.5% 19.59% 19.31% 22.31%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 12.63% 9.56% 12.62% 12.81% 4.13% 5.88% 4.61% 6.3% 6.32% 6.23% 6.15% 9.77% 8.52% 8.18% 7.79% 11.34% 9.02% 7.81% 6.9% 6.92% 6.16% 5.3% 4.57% 5.39% 4.94% 3.88% 5.29% 5.58% 7.23% 6.5% 9.71% 13.55% 10.65% 12.96% 10.67% 10.54% 8.96% 7.66% 3.52% 5.93% 5.72% 3.62% 8.89% 10.21% 8.43% 10.5% 5.49% 6.68% 9.58% 19.48% 10.5% 13.3% 14.15% 15.81% 15.71% 16.68% 17.84% 17.41%
EPS (Lũy kế 4 quý) 9.275 7.966 6.738 5.267 3.687 3.936 4.162 4.097 4.600 5.061 5.078 5.664 5.973 5.956 5.859 5.372 4.377 3.631 3.096 2.827 2.604 2.520 2.295 2.330 2.402 2.631 2.846 3.474 4.322 4.702 5.764 5.738 5.512 5.395 4.799 3.922 3.669 3.795 3.730 5.862 6.710 7.094 8.801 7.952 7.094 7.010 8.027 9.377 11.508 13.410 13.856 16.410 16.738 18.055 18.373 13.183 8.986 4.269
P/E(Giá CP/EPS) 9.11 8.06 9.17 7.8 12.48 10.77 11.53 11.96 12.39 10.97 12.6 11.65 10.2 10.07 9.81 8.94 7.88 12.67 11.63 9.76 10.75 10.71 11.72 10.04 10.36 10.22 9.66 9.64 7.4 7.38 7.24 10.54 7.77 7.04 6.61 7.04 7.28 6.82 7.21 4.81 8.55 7.96 5.23 4.88 6.32 5.49 4.97 3.73 3.3 2.11 2.59 2.68 4.96 4.41 4.32 0 0 0
Giá CP 84.495 64.206 61.787 41.083 46.014 42.391 47.988 49.000 56.994 55.519 63.983 65.986 60.925 59.977 57.477 48.026 34.491 46.005 36.006 27.592 27.993 26.989 26.897 23.393 24.885 26.889 27.492 33.489 31.983 34.701 41.731 60.479 42.828 37.981 31.721 27.611 26.710 25.882 26.893 28.196 57.371 56.468 46.029 38.806 44.834 38.485 39.894 34.976 37.976 28.295 35.887 43.979 83.020 79.623 79.371 0 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem No data No data No data No data



CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU NET TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU NET

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên:
Hỗ trợ online