CTCP Cấp nước Gia Định - GDW



Thông tin công ty
Mã cổ phiếuGDW
Giá hiện tại24.5 - Cập nhật vào 09:05 ngày 26/05/2024
Sàn niềm yếtHNX
Thời gian lên sàn18/12/2018
Cổ phiếu niêm yết9.500.000
Cổ phiếu lưu hành9.500.000
Mã số thuế0304806225
Ngày cấp GPKD17/01/2007
Nhóm ngành Tiện ích
Ngành Nước, chất thải và các hệ thống khác
Ngành nghề chính- Quản lý phát triển hệ thống cấp nước
- Cung ứng, kinh doanh nước sạch cho nhu cầu tiêu dùng, sản xuất
- Tái lập mặt đường đối với các công trình chuyên ngành cấp nước và các công trình khác...
Mốc lịch sử

- Tiền thân là một đơn vị trực thuộc Công ty Cấp Nước Thành Phố, được thành lập theo quyết định số 202/QĐ – TCNSTL ngày 31/01/1991 của Sở Giao Thông Công Chánh Tp.HCM và chính thức đi vào hoạt động ngày 31/07/1991
- Ngày 21/10/2005 được Sở Kế Hoạch và Đầu Tư cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4116000541
- Ngày 31/12/2005 được UBND Tp.HCM phê duyệt phương án chuyển đổi thành CTCP Cấp nước Gia Định theo quyết định số 6658/QĐ-UBND với vốn điều lệ là 95 tỷ đồng
- Ngày 15/06/2010, ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM
- Ngày 07/12/2018, ngày hủy đăng ký giao dịch trên sàn UPCoM
- Ngày 18/12/2018, ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HNX với giá tham chiếu là 17,000 đ/CP.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Cấp nước Gia Định

Tên đầy đủ: CTCP Cấp nước Gia Định

Tên tiếng Anh: Gia Dinh Water Supply Joint Stock Company

Tên viết tắt:GIA DINH WASUCO JSC

Địa chỉ: 2Bis Nơ Trang Long - P.14 - Q.Bình Thạnh - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Công Minh

Điện thoại: (84.28) 3841 2654

Fax: (84.28) 3841 8524

Email:gd@capnuocgiadinh.vn

Website:https://www.capnuocgiadinh.vn

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018
Doanh thu 653.386 623.794 557.922 574.092 518.316 488.750
Lợi nhuận cty mẹ 25.984 21.451 17.862 18.908 17.401 20.605
Vốn CSH 191.065 164.262 164.309 147.169 150.801 0
CP lưu hành 9.500.000 9.500.000 9.500.000 9.500.000 9.500.000 9.500.000
ROE %(LNST/VCSH) 13.6% 13.06% 10.87% 12.85% 11.54% INF%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 3.98% 3.44% 3.2% 3.29% 3.36% 4.22%
EPS (Lũy kế 4 quý) 2.985 1.674 2.572 1.169 1.984 1.541
P/E(Giá CP/EPS) 9.81 18.76 9.17 18.14 9.83 9.6
Giá CP 29.283 31.404 23.585 21.206 19.503 14.794
Doanh thu so với năm trước % Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem No data
Lợi nhuận so với năm trước % Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem No data

BCTC theo quý Quý 1/2024 Quý 4/2023 Quý 3/2023 Quý 2/2023 Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018
Doanh thu 163.684 157.597 163.646 168.616 163.527 165.931 159.883 158.675 139.305 133.145 126.631 152.976 145.170 151.612 144.714 140.111 137.655 134.520 129.246 130.717 123.833 126.467 123.603 122.371 116.309
CP lưu hành 9.500.000 9.500.000 9.500.000 9.500.000 9.500.000 9.500.000 9.500.000 9.500.000 9.500.000 9.500.000 9.500.000 9.500.000 9.500.000 9.500.000 9.500.000 9.500.000 9.500.000 9.500.000 9.500.000 9.500.000 9.500.000 9.500.000 9.500.000 9.500.000 9.500.000
Lợi nhuận 6.224 -9.734 3.236 23.174 9.308 5.551 5.739 7.764 2.397 9.815 -4.071 5.376 6.742 8.058 4.262 1.838 4.750 -2.164 6.680 5.153 7.732 -3.823 9.789 7.319 7.320
Vốn CSH 181.814 176.647 189.486 193.839 191.065 175.278 169.727 164.262 173.315 170.012 160.197 164.309 174.793 167.927 151.254 147.169 159.778 154.964 157.128 150.801 159.134 154.987 0 0 0
ROE %(LNST/VCSH) 3.42% -5.51% 1.71% 11.96% 4.87% 3.17% 3.38% 4.73% 1.38% 5.77% -2.54% 3.27% 3.86% 4.8% 2.82% 1.25% 2.97% -1.4% 4.25% 3.42% 4.86% -2.47% INF% INF% INF%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 3.8% -6.18% 1.98% 13.74% 5.69% 3.35% 3.59% 4.89% 1.72% 7.37% -3.21% 3.51% 4.64% 5.31% 2.95% 1.31% 3.45% -1.61% 5.17% 3.94% 6.24% -3.02% 7.92% 5.98% 6.29%
EPS (Lũy kế 4 quý) 2.411 2.735 4.344 4.608 2.985 2.258 2.707 1.674 1.423 1.880 1.695 2.572 2.200 1.990 914 1.169 1.518 1.832 1.657 1.984 2.212 2.169 2.571 1.541 771
P/E(Giá CP/EPS) 10.5 10.05 7.14 7.9 9.81 11.91 7.68 18.76 25.23 13.4 14.63 9.17 15.36 10.15 25.16 18.14 25.89 17.74 11.23 9.83 9.22 7.47 7.19 9.6 22.71
Giá CP 25.316 27.487 31.016 36.403 29.283 26.893 20.790 31.404 35.902 25.192 24.798 23.585 33.792 20.199 22.996 21.206 39.301 32.500 18.608 19.503 20.395 16.202 18.485 14.794 17.509
Doanh thu so với cùng kỳ % Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem No data No data No data No data



CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU GDW TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU GDW

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên:
Hỗ trợ online