CTCP Cảng Đà Nẵng - CDN



Thông tin công ty
Mã cổ phiếuCDN
Giá hiện tại28.4 - Cập nhật vào 03:03 ngày 16/03/2024
Sàn niềm yếtHNX
Thời gian lên sàn30/11/2016
Cổ phiếu niêm yết99.000.000
Cổ phiếu lưu hành99.000.000
Mã số thuế0400101972
Ngày cấp GPKD01/04/2008
Nhóm ngành Vận tải và kho bãi
Ngành Hỗ trợ vận tải
Ngành nghề chính- Bốc xếp hàng hóa
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
- kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Mốc lịch sử

- Ngày 19/01/1976: Cảng Đà Nẵng được Bộ GTVT giao Cục đường biển trực tiếp quản lý tại Quyết định số 222-QĐ/TC.

- Ngày 15/6/1993: Bộ GTVT đã ra Quyết định số 1163/QĐ-TCLĐ thành lập DNNN Cảng Đà Nẵng trực thuộc Cục Hàng hải Việt Nam.

- Ngày 08/5/1998: Thủ tướng Chính phủ đã ra Quyết định số 91/1998/QĐ-TTg chuyển Cảng Đà Nẵng làm thành viên của TCT Hàng hải Việt Nam.

- Ngày 12/10/2007: Bộ trưởng Bộ GTVT đã ban hành Quyết định số 3089/QĐ-BGTVT chuyển Cảng Đà Nẵng–CT thành viên hạch toán độc lập thành Công ty TNHH MTV Cảng Đà Nẵng.

- Ngày 01/4/2008: Chính thức hoạt động theo mô hình Công ty TNHH MTV.

- Ngày 11/06/2014: Công ty TNHH MTV Cảng Đà Nẵng tổ chức bán đấu giá cổ phần tại Sở GDCK Hà Nội.

- Ngày 24/07/2014: Cảng Đà Nẵng tiến hành ĐHCĐ lần thứ nhất và chính thức chuyển sang hoạt động theo hình thức CTCP.

- Ngày 22/03/2016: Cổ phiếu công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch trên UPCoM với mã chứng khoán CDN.

- Ngày 30/03/2016: Ngày giao dịch đầu tiên của CDN trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 22,400 đồng/CP.

- Ngày 25/11/2016: hủy niêm yết sàn UPCoM để chuyển qua sàn HNX.

- Ngày 30/11/2016: giao dịch đầu tiên trên HNX với giá tham chiếu 24,900đ/cp.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Cảng Đà Nẵng

Tên đầy đủ: CTCP Cảng Đà Nẵng

Tên tiếng Anh: Danang Port Joint Stock Company

Tên viết tắt:DaNang Port

Địa chỉ: Số 26 Bạch Đằng - P. Thạch Thang - Q. Hải Châu - Tp. Đà Nẵng

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Ngọc Tâm

Điện thoại: (84.236) 382 2513

Fax: (84.236) 382 2565

Email:cangdn@danangport.com

Website:https://danangport.com

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015
Doanh thu 1.235.385 1.195.324 1.078.905 904.295 823.867 694.547 600.466 575.373 574.286
Lợi nhuận cty mẹ 275.665 271.593 238.069 209.585 184.940 148.725 131.446 124.125 122.942
Vốn CSH 1.652.578 1.507.158 1.421.177 1.361.562 1.350.057 1.218.428 873.231 822.608 786.314
CP lưu hành 99.000.000 99.000.000 99.000.000 99.000.000 99.000.000 99.000.000 99.000.000 99.000.000 99.000.000
ROE %(LNST/VCSH) 16.68% 18.02% 16.75% 15.39% 13.7% 12.21% 15.05% 15.09% 15.64%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 22.31% 22.72% 22.07% 23.18% 22.45% 21.41% 21.89% 21.57% 21.41%
EPS (Lũy kế 4 quý) 2.762 2.567 2.277 2.119 1.694 1.865 1.977 2.207 1.085
P/E(Giá CP/EPS) 9.78 9.74 13 10.76 12.28 8.53 12.55 12.19 0
Giá CP 27.012 25.003 29.601 22.800 20.802 15.908 24.811 26.903 0
Doanh thu so với năm trước % Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem No data
Lợi nhuận so với năm trước % Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem No data

BCTC theo quý Quý 4/2023 Quý 3/2023 Quý 2/2023 Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 3/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2016 Quý 4/2015 Quý 3/2015 Quý 2/2015 Quý 1/2015
Doanh thu 330.864 319.805 306.676 278.040 332.507 307.892 276.648 278.277 260.927 269.219 283.479 265.280 238.521 226.144 215.209 224.421 222.866 226.847 201.833 172.321 177.297 186.841 168.786 161.623 160.874 152.793 140.121 146.678 147.549 136.211 137.554 154.059 148.153 145.051 160.707 120.375
CP lưu hành 99.000.000 99.000.000 99.000.000 99.000.000 99.000.000 99.000.000 99.000.000 99.000.000 99.000.000 99.000.000 99.000.000 99.000.000 99.000.000 99.000.000 99.000.000 99.000.000 99.000.000 99.000.000 99.000.000 99.000.000 99.000.000 99.000.000 99.000.000 99.000.000 99.000.000 99.000.000 99.000.000 99.000.000 99.000.000 99.000.000 99.000.000 99.000.000 99.000.000 99.000.000 99.000.000 99.000.000
Lợi nhuận 70.185 67.842 71.195 66.443 74.216 65.934 66.832 64.611 56.782 58.623 62.372 60.292 44.182 52.170 57.137 56.096 44.376 51.460 48.118 40.986 27.141 47.644 38.407 35.533 30.764 33.000 34.056 33.626 29.775 27.185 44.507 22.658 51.337 26.075 27.802 17.728
Vốn CSH 1.690.448 1.620.263 1.552.896 1.652.578 1.585.713 1.507.158 1.441.485 1.542.819 1.477.959 1.421.177 1.362.515 1.466.024 1.405.744 1.361.562 1.309.583 1.409.974 1.353.173 1.350.057 1.298.421 1.265.512 1.225.164 1.218.428 1.220.887 905.884 870.501 873.231 839.960 853.225 819.383 822.608 795.423 843.336 815.943 786.314 721.577 722.294
ROE %(LNST/VCSH) 4.15% 4.19% 4.58% 4.02% 4.68% 4.37% 4.64% 4.19% 3.84% 4.12% 4.58% 4.11% 3.14% 3.83% 4.36% 3.98% 3.28% 3.81% 3.71% 3.24% 2.22% 3.91% 3.15% 3.92% 3.53% 3.78% 4.05% 3.94% 3.63% 3.3% 5.6% 2.69% 6.29% 3.32% 3.85% 2.45%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 21.21% 21.21% 23.22% 23.9% 22.32% 21.41% 24.16% 23.22% 21.76% 21.78% 22% 22.73% 18.52% 23.07% 26.55% 25% 19.91% 22.68% 23.84% 23.78% 15.31% 25.5% 22.75% 21.99% 19.12% 21.6% 24.3% 22.93% 20.18% 19.96% 32.36% 14.71% 34.65% 17.98% 17.3% 14.73%
EPS (Lũy kế 4 quý) 2.784 2.825 2.806 2.762 2.743 2.567 2.493 2.448 2.405 2.277 2.212 2.159 2.117 2.119 2.112 2.021 1.868 1.694 1.655 1.572 1.647 1.865 1.880 2.020 1.992 1.977 1.889 2.047 1.881 2.207 2.191 1.937 1.863 1.085 690 269
P/E(Giá CP/EPS) 9.91 9.38 9.19 9.78 10.46 9.74 11.63 12.5 12.18 13 12.57 13.89 12.75 10.76 8.29 9.16 10.6 12.28 11.48 11.64 9.59 8.53 8.25 9.65 10.49 12.55 11.54 11.63 13.03 12.19 10.45 13.26 0 0 0 0
Giá CP 27.589 26.499 25.787 27.012 28.692 25.003 28.994 30.600 29.293 29.601 27.805 29.989 26.992 22.800 17.508 18.512 19.801 20.802 18.999 18.298 15.795 15.908 15.510 19.493 20.896 24.811 21.799 23.807 24.509 26.903 22.896 25.685 0 0 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem No data No data No data No data



CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU CDN TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU CDN

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.
Chia sẻ lên:
Hỗ trợ online