CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ - AMV



Thông tin công ty
Mã cổ phiếuAMV
Giá hiện tại3.9 - Cập nhật vào 03:03 ngày 16/03/2024
Sàn niềm yếtHNX
Thời gian lên sàn30/12/2009
Cổ phiếu niêm yết131.105.650
Cổ phiếu lưu hành131.105.650
Mã số thuế3800237998
Ngày cấp GPKD26/08/2002
Nhóm ngành Bán buôn
Ngành Bán buôn hàng lâu bền
Ngành nghề chính- Sản xuất dụng cụ xét nghiệm y tế, vắc-xin, sinh phẩm y tế
- Kinh doanh dược phẩm, vắc-xin, sinh phẩm y tế
- Mua bán trang thiết bị y tế, dụng cụ và hóa chất xét nghiệm y tế
- Kinh doanh địa ốc
- Đầu tư tài chính
- Chuyển giao công nghệ...
Mốc lịch sử

- Năm 2002: Công ty được thành lập bởi 3 cổ đông sáng lập: CT TNHH SX-TM TTB y tế Mặt trời, CT Dược vật tư y tế Bình Phước và CT XNK Tổng hợp Sài Gòn với mức VĐL ban đầu là 15 tỷ đồng.

- Năm 2004: Công ty thực hiện tăng vốn điều lệ từ 15 tỷ đồng lên 15,090 tỷ đồng và thay đổi cổ đông sáng lập từ 03 thành viên lên 06 thành viên cổ đông sáng lập.

- Tháng 7/2005: Nhà máy của Công ty đã được Bộ Y Tế thẩm định kỹ thuật và cấp giấy phép đủ điều kiện sản xuất vacxin - sinh phẩm y tế.

- Ngày 30/12/2009: Cổ phiếu AMV chính thức được giao dịch trên HNX.

- Ngày 26/06/2017: Tăng vốn điều lệ lên 271,157,500,000 đồng.

- Ngày 20/01/2020: Tăng vốn điều lệ lên 379,620,450,000 đồng.

- Ngày 22/03/2021: Tăng vốn điều lệ lên 531,486,160,000 đồng.

- Ngày 12/04/2021: Tăng vốn điều lệ lên 911,088,610,000 đồng.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ

Tên đầy đủ: CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ

Tên tiếng Anh: American Vietnamese Biotech INC

Tên viết tắt:AMVIBIOTECH INC

Địa chỉ: Lầu 4 Tòa nhà Phú Mã Dương Số 85 Hoàng Văn Thái - P. Tân Phú - Q. 7 - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Ms. Vũ Thu Thủy

Điện thoại: (84.651) 388 9034

Fax: (84.651) 388 9032

Email:amvibiotechinc@gmail.com

Website:https://amvibiotech.com

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015 Năm 2014 Năm 2013 Năm 2012 Năm 2011 Năm 2010 Năm 2009
Doanh thu 196.107 281.818 223.842 188.849 517.801 460.776 71.869 11.352 8.060 4.173 7.741 9.584 10.173 10.175 4.626
Lợi nhuận cty mẹ 15.055 53.920 82.239 78.056 218.953 214.684 38.461 811 -595 -10.754 204 -586 -756 1.865 642
Vốn CSH 1.680.979 1.659.086 1.136.468 792.345 622.392 379.471 312.767 11.297 10.904 19.718 20.964 20.391 23.152 23.449 0
CP lưu hành 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650
ROE %(LNST/VCSH) 0.9% 3.25% 7.24% 9.85% 35.18% 56.57% 12.3% 7.18% -5.46% -54.54% 0.97% -2.87% -3.27% 7.95% INF%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 7.68% 19.13% 36.74% 41.33% 42.29% 46.59% 53.52% 7.14% -7.38% -257.7% 2.64% -6.11% -7.43% 18.33% 13.88%
EPS (Lũy kế 4 quý) 106 1.246 640 5.833 8.841 2.431 471 230 -5.040 -502 219 -481 382 0 0
P/E(Giá CP/EPS) 45.18 6.5 15.47 136.73 3.33 6.58 34.58 0 0 0 0 0 0 0 0
Giá CP 4.789 8.099 9.901 797.546 29.441 15.996 16.287 0 0 0 0 0 0 0 0
Doanh thu so với năm trước % Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem No data
Lợi nhuận so với năm trước % Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem No data

BCTC theo quý Quý 4/2023 Quý 3/2023 Quý 2/2023 Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 3/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2016 Quý 4/2015 Quý 3/2015 Quý 2/2015 Quý 1/2015 Quý 4/2014 Quý 3/2014 Quý 2/2014 Quý 1/2014 Quý 4/2013 Quý 3/2013 Quý 2/2013 Quý 1/2013 Quý 4/2012 Quý 3/2012 Quý 2/2012 Quý 1/2012 Quý 4/2011 Quý 3/2011 Quý 2/2011 Quý 1/2011 Quý 4/2010 Quý 3/2010 Quý 2/2010 Quý 1/2010 Quý 4/2009 Quý 3/2009 Quý 2/2009
Doanh thu 45.362 52.935 54.877 42.933 58.952 96.049 79.120 47.697 84.819 61.501 51.754 25.768 32.860 30.420 20.765 104.804 210.787 124.371 90.368 92.275 296.595 113.647 42.468 8.066 61.386 2.747 3.519 4.217 4.854 2.119 2.031 2.348 2.641 2.295 1.760 1.364 1.717 820 972 664 1.394 1.625 2.953 1.769 2.849 2.546 2.639 1.550 3.119 2.583 1.967 2.504 5.173 1.002 2.317 1.683 1.752 1.338 1.536
CP lưu hành 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650 131.105.650
Lợi nhuận 4.059 4.871 2.740 3.385 1.763 6.041 33.803 12.313 40.003 28.378 14.186 -328 4.688 17.951 4.692 50.725 110.373 55.623 25.543 27.414 119.974 66.544 27.756 410 37.457 290 149 565 744 7 25 35 392 34 -545 -476 -5.250 -4.393 -948 -163 31 18 76 79 814 -507 -294 -599 -205 80 -690 59 1.843 -411 393 40 174 206 262
Vốn CSH 1.689.816 1.687.188 1.680.979 1.679.188 1.675.538 1.674.447 1.659.086 1.227.987 1.217.528 1.165.441 1.136.468 1.122.882 812.539 807.754 792.345 788.664 753.740 679.379 622.392 598.088 569.763 447.329 379.471 351.844 351.520 313.233 312.767 12.613 12.048 11.304 11.297 11.271 11.269 10.862 10.904 11.325 11.817 15.326 19.718 20.842 21.035 21.005 20.964 20.967 21.405 19.856 20.391 20.791 23.250 23.062 23.152 24.471 24.731 22.636 23.449 0 22.894 0 0
ROE %(LNST/VCSH) 0.24% 0.29% 0.16% 0.2% 0.11% 0.36% 2.04% 1% 3.29% 2.43% 1.25% -0.03% 0.58% 2.22% 0.59% 6.43% 14.64% 8.19% 4.1% 4.58% 21.06% 14.88% 7.31% 0.12% 10.66% 0.09% 0.05% 4.48% 6.18% 0.06% 0.22% 0.31% 3.48% 0.31% -5% -4.2% -44.43% -28.66% -4.81% -0.78% 0.15% 0.09% 0.36% 0.38% 3.8% -2.55% -1.44% -2.88% -0.88% 0.35% -2.98% 0.24% 7.45% -1.82% 1.68% INF% 0.76% INF% INF%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 8.95% 9.2% 4.99% 7.88% 2.99% 6.29% 42.72% 25.82% 47.16% 46.14% 27.41% -1.27% 14.27% 59.01% 22.6% 48.4% 52.36% 44.72% 28.27% 29.71% 40.45% 58.55% 65.36% 5.08% 61.02% 10.56% 4.23% 13.4% 15.33% 0.33% 1.23% 1.49% 14.84% 1.48% -30.97% -34.9% -305.77% -535.73% -97.53% -24.55% 2.22% 1.11% 2.57% 4.47% 28.57% -19.91% -11.14% -38.65% -6.57% 3.1% -35.08% 2.36% 35.63% -41.02% 16.96% 2.38% 9.93% 15.4% 17.06%
EPS (Lũy kế 4 quý) 115 97 106 369 479 902 1.246 1.041 971 664 640 615 2.056 4.840 5.833 7.344 7.194 8.292 8.841 8.923 7.917 4.874 2.431 1.761 2.418 185 471 634 385 217 230 -39 -281 -2.948 -5.040 -5.230 -5.082 -2.587 -502 -18 96 467 219 44 -277 -759 -481 -670 -359 614 382 897 1.147 270 0 888 0 0 0
P/E(Giá CP/EPS) 33.96 41.11 45.18 10.03 6.89 7.09 6.5 11.14 14.84 15.22 15.47 19.83 10.31 3.49 136.73 1.48 3.41 2.29 3.33 3.64 4.8 6.15 6.58 10.22 7.57 75.74 34.58 23.18 23.64 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 44.9 0 0 0
Giá CP 3.905 3.988 4.789 3.701 3.300 6.395 8.099 11.597 14.410 10.106 9.901 12.195 21.197 16.892 797.546 10.869 24.532 18.989 29.441 32.480 38.002 29.975 15.996 17.997 18.304 14.012 16.287 14.696 9.101 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 39.871 0 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem No data No data No data No data



CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU AMV TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU AMV

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.
Chia sẻ lên:
Hỗ trợ online