CTCP Dược phẩm Agimexpharm - AGP



Thông tin công ty
Mã cổ phiếuAGP
Giá hiện tại30 - Cập nhật vào 03:03 ngày 16/03/2024
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn06/10/2015
Cổ phiếu niêm yết17.969.247
Cổ phiếu lưu hành17.969.247
Mã số thuế1600699279
Ngày cấp GPKD03/06/2004
Nhóm ngành Sản xuất
Ngành Sản xuất hóa chất, dược phẩm
Ngành nghề chính- Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
- Mua bán thiết bị quang học, thiết bị y tế, nha khoa, thiết bị bệnh viện
- Mua bán thuốc, dược phẩm, thực phẩm dinh dưỡng, mỹ phẩm
- Mua bán nguyên phụ liệu, sản xuất nước uống...
Mốc lịch sử

- Tiền thân là Xí nghiệp Dược phẩm An Giang, được thành lập theo quyết định số 52/QĐ-UB ngày 10/06/1981 của UBND tỉnh An Giang
- Năm 1992: Công ty chuyển thành DNNN với với tên đầy đủ là Xí nghiệp Liên Hiệp Dược An Giang (ANGIPHARMA)
- Ngày 07/12/1996: Công ty Dược Phẩm An Giang chính thức được thành lập theo quyết định số 82/QĐ-UB của UBND tỉnh An Giang trên cơ sở trên cơ sở sáp nhập công ty Dược & Vật tư y tế An Giang vào Xí nghiệp Dược An Giang 2
- Ngày 29/12/2003: Công ty chuyển đổi mô hình hoạt động sang CTCP theo quyết định số 2778/QĐ-UB của UBND tỉnh An Giang
- Ngày 03/06/2004: Công ty chính thức hoạt động theo mô hình CTCP với tên gọi CTCP Dược Phẩm An Giang theo GCNĐKKD số 5203000020 do sở KH&ĐT tỉnh An Giang cấp với VĐL ban đầu là 6,776,900,000 đồng
- Năm 2013, công ty chính thức trở thành công ty đại chúng
- Ngày 14/09/2015, cổ phiếu công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch trên UPCoM với mã chứng khoán là AGP
- Ngày 06/10/2015, cổ phiếu AGP giao dịch lần đầu trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 55,000đ/CP

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Dược phẩm Agimexpharm

Tên đầy đủ: CTCP Dược phẩm Agimexpharm

Tên tiếng Anh: Agimexpharm Pharmaceutical JSC

Tên viết tắt:AGIMEXPHARM

Địa chỉ: 27 Nguyễn Thái Học - P. Mỹ Bình - Tp. Long Xuyên - T. An Giang

Người công bố thông tin: Ms. Lê Minh Ngọc

Điện thoại: (84.296) 385 6961 - 385 6964

Fax: (84.296) 395 7301

Email:agp@agimexpharm.com

Website:https://agimexpharm.com

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016 Năm 2013 Năm 2012
Doanh thu 521.258 687.060 521.800 494.978 0 90.059 162.057 168.909 61.320 45.543
Lợi nhuận cty mẹ 32.271 46.574 33.195 29.452 0 8.049 12.347 11.017 2.594 2.267
Vốn CSH 344.802 305.976 221.966 216.112 213.669 165.040 131.651 0 64.756 0
CP lưu hành 17.969.247 17.969.247 17.969.247 17.969.247 17.969.247 17.969.247 17.969.247 17.969.247 17.969.247 17.969.247
ROE %(LNST/VCSH) 9.36% 15.22% 14.95% 13.63% 0% 4.88% 9.38% INF% 4.01% INF%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 6.19% 6.78% 6.36% 5.95% NAN% 8.94% 7.62% 6.52% 4.23% 4.98%
EPS (Lũy kế 4 quý) 2.362 2.907 2.373 1.826 2.369 977 2.850 1.100 983 0
P/E(Giá CP/EPS) 10.67 7.43 10.49 8.54 0 29.28 10.53 27.26 0 0
Giá CP 25.203 21.599 24.893 15.594 0 28.607 30.011 29.986 0 0
Doanh thu so với năm trước % Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem No data
Lợi nhuận so với năm trước % Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem No data

BCTC theo quý Quý 3/2023 Quý 2/2023 Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2018 Quý 3/2017 Quý 1/2017 Quý 3/2016 Quý 1/2016 Quý 2/2013 Quý 2/2012
Doanh thu 175.801 175.431 170.026 210.033 168.756 146.639 161.632 143.576 127.497 122.145 128.582 133.630 126.858 103.488 131.002 0 90.059 81.029 81.028 89.622 79.287 61.320 45.543
CP lưu hành 17.969.247 17.969.247 17.969.247 17.969.247 17.969.247 17.969.247 17.969.247 17.969.247 17.969.247 17.969.247 17.969.247 17.969.247 17.969.247 17.969.247 17.969.247 17.969.247 17.969.247 17.969.247 17.969.247 17.969.247 17.969.247 17.969.247 17.969.247
Lợi nhuận 10.709 10.029 11.533 10.511 13.209 10.850 12.004 10.139 7.572 7.088 8.396 7.406 7.043 6.789 8.214 0 8.049 6.158 6.189 6.224 4.793 2.594 2.267
Vốn CSH 344.802 307.019 325.701 314.348 305.976 294.740 305.483 232.298 221.966 214.474 226.164 218.023 216.112 209.438 220.909 213.669 165.040 143.010 131.651 0 0 64.756 0
ROE %(LNST/VCSH) 3.11% 3.27% 3.54% 3.34% 4.32% 3.68% 3.93% 4.36% 3.41% 3.3% 3.71% 3.4% 3.26% 3.24% 3.72% 0% 4.88% 4.31% 4.7% INF% INF% 4.01% INF%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 6.09% 5.72% 6.78% 5% 7.83% 7.4% 7.43% 7.06% 5.94% 5.8% 6.53% 5.54% 5.55% 6.56% 6.27% NAN% 8.94% 7.6% 7.64% 6.94% 6.05% 4.23% 4.98%
EPS (Lũy kế 4 quý) 2.362 2.520 2.566 2.700 2.907 2.782 2.766 2.586 2.373 2.332 2.309 2.295 1.826 1.334 785 2.369 977 2.140 2.850 2.529 1.100 983 0
P/E(Giá CP/EPS) 10.67 10.24 10.25 8.07 7.43 7.01 7.67 8.35 10.49 7.93 7.36 7.45 8.54 12.29 25.08 0 29.28 10.98 10.53 11.07 27.26 0 0
Giá CP 25.203 25.805 26.302 21.789 21.599 19.502 21.215 21.593 24.893 18.493 16.994 17.098 15.594 16.395 19.688 0 28.607 23.497 30.011 27.996 29.986 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem No data No data No data No data



CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU AGP TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU AGP

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.
Chia sẻ lên:
Hỗ trợ online