CTCP Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang - AFX



Thông tin công ty
Mã cổ phiếuAFX
Giá hiện tại8.7 - Cập nhật vào 03:03 ngày 16/03/2024
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn02/12/2016
Cổ phiếu niêm yết35.000.000
Cổ phiếu lưu hành35.000.000
Mã số thuế1600194461
Ngày cấp GPKD01/04/2011
Nhóm ngành Sản xuất
Ngành Sản xuất thực phẩm
Ngành nghề chính- Mua bán lương thực, sản phẩm chăn nuôi
- Mua bán nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, dịch vụ cung cấp vật nuôi; Mua bán lúa giống, thóc, ngô, lúa mì, hạt ngũ cốc khác
- Khai thác gỗ
- Sản xuất chế biến và bảo quản thủy sản; Sản xuất chế biến và bảo quản thịt
- Xay xát, sản xuất thức ăn gia súc, sản xuất thức ăn chăn nuôi thủy sản, mua bán thịt gia súc, gia cầm đã qua giết mổ; Sơ chế gỗ, sản xuất các sản phẩm từ gỗ.
Mốc lịch sử

- Ngày 10/02/1990: Công ty Xuất nhập khẩu Nông thủy sản An Giang được thành lập trên cơ sở sáp nhập Công ty Chăn nuôi, Công ty Xuất nhập khẩu Thủy sản và Xí nghiệp Khai thác Chế biến Thủy sản theo Quyết định số 71/QĐ-UBTC của UBND tỉnh An Giang.

- Năm 1992: Sáp nhập Công ty Lâm sản vào Công ty Xuất nhập khẩu Nông thủy sản An Giang.

- Năm 1995: UBND tỉnh An Giang tách Công ty Xuất nhập khẩu Nông thủy sản An Giang thành Công ty Xuất nhập khẩu Thủy sản An Giang (nay là Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản An Giang) và Công ty Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang.

- Ngày 29/01/1996: Công ty Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang được thành lập theo Quyết định số 69/QĐ-UB của UBND tỉnh An Giang.

- Ngày 22/09/2010: UBND tỉnh An Giang đã ban hành Quyết định số 1808/QĐ-UBND về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa Công ty Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang.

- Ngày 01/04/2011: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với số vốn điều lệ là 350 tỷ đồng.

- Ngày 06/07/2011: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 148/CQĐD-NV của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.

- Ngày 02/12/2016: Giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá tham chiếu 10,000đ/Cp.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang

Tên đầy đủ: CTCP Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang

Tên tiếng Anh: An Giang Agriculture and Foods Import - Export JSC

Tên viết tắt:AFIEX

Địa chỉ: Số 2045 Trần Hưng Đạo - Khóm Thạnh An - P. Mỹ Thới - Tp. Long Xuyên - T. An Giang

Người công bố thông tin: Ms. Phạm Thị Ngọc Diễm

Điện thoại: (84.296) 393 2963

Fax: (84.296) 393 2981

Email:xnknstpag@afiex.com.vn

Website:https://afiex.com.vn

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015 Năm 2014 Năm 2013 Năm 2012 Năm 2011
Doanh thu 921.709 1.612.060 766.240 750.170 772.971 870.262 896.118 1.191.294 1.412.616 1.626.266 1.733.140 2.347.830 2.018.961
Lợi nhuận cty mẹ 9.907 28.716 21.105 18.066 -314 6.019 23.209 11.194 2.384 291 1.100 10.280 40.581
Vốn CSH 429.920 414.917 381.487 370.441 364.692 358.654 350.428 335.580 358.295 361.215 360.276 385.830 0
CP lưu hành 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000
ROE %(LNST/VCSH) 2.3% 6.92% 5.53% 4.88% -0.09% 1.68% 6.62% 3.34% 0.67% 0.08% 0.31% 2.66% INF%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 1.07% 1.78% 2.75% 2.41% -0.04% 0.69% 2.59% 0.94% 0.17% 0.02% 0.06% 0.44% 2.01%
EPS (Lũy kế 4 quý) 926 1.011 292 152 331 617 525 -109 38 32 -336 1.035 0
P/E(Giá CP/EPS) 10.47 14.53 46.18 32.28 10.88 5.51 10.48 0 0 0 0 0 0
Giá CP 9.695 14.690 13.485 4.907 3.601 3.400 5.502 0 0 0 0 0 0
Doanh thu so với năm trước % Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem No data
Lợi nhuận so với năm trước % Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem No data

BCTC theo quý Quý 2/2023 Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 3/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2016 Quý 4/2015 Quý 3/2015 Quý 2/2015 Quý 1/2015 Quý 4/2014 Quý 3/2014 Quý 2/2014 Quý 1/2014 Quý 4/2013 Quý 3/2013 Quý 2/2013 Quý 1/2013 Quý 4/2012 Quý 3/2012 Quý 2/2012 Quý 1/2012 Quý 4/2011 Quý 3/2011 Quý 2/2011
Doanh thu 587.382 334.327 622.553 364.473 406.767 218.267 247.092 169.347 247.602 102.199 152.616 162.958 262.271 172.325 156.404 194.129 262.646 159.792 226.759 228.563 293.686 121.254 224.138 236.757 228.145 207.078 227.729 290.925 224.548 448.092 410.329 388.147 376.125 238.015 474.252 435.153 415.455 301.406 371.915 461.932 485.267 414.026 649.623 588.290 644.842 465.075 663.202 572.833 782.926
CP lưu hành 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000
Lợi nhuận 5.214 4.693 1.365 9.035 17.332 984 17.008 75 2.998 1.024 10.198 -3.988 11.506 350 22 -6.565 7.295 -1.066 1.321 4.036 6.457 -5.795 2.925 18.017 1.066 1.201 3.765 12.343 2.814 -7.728 -1.235 2.346 1.254 19 45 4 118 124 719 148 216 17 -14.285 2.284 5.284 16.997 3.815 10.116 26.650
Vốn CSH 434.566 429.920 425.126 423.761 414.917 399.487 398.570 381.562 381.487 378.488 376.770 366.573 370.441 358.936 358.586 358.565 364.692 362.948 364.011 362.690 358.654 365.453 371.665 368.740 350.428 349.362 348.859 345.094 335.580 350.013 358.382 359.617 358.295 357.041 360.116 361.217 361.215 361.146 361.352 360.633 360.276 374.495 373.829 388.114 385.830 0 390.581 0 0
ROE %(LNST/VCSH) 1.2% 1.09% 0.32% 2.13% 4.18% 0.25% 4.27% 0.02% 0.79% 0.27% 2.71% -1.09% 3.11% 0.1% 0.01% -1.83% 2% -0.29% 0.36% 1.11% 1.8% -1.59% 0.79% 4.89% 0.3% 0.34% 1.08% 3.58% 0.84% -2.21% -0.34% 0.65% 0.35% 0.01% 0.01% 0% 0.03% 0.03% 0.2% 0.04% 0.06% 0% -3.82% 0.59% 1.37% INF% 0.98% INF% INF%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 0.89% 1.4% 0.22% 2.48% 4.26% 0.45% 6.88% 0.04% 1.21% 1% 6.68% -2.45% 4.39% 0.2% 0.01% -3.38% 2.78% -0.67% 0.58% 1.77% 2.2% -4.78% 1.3% 7.61% 0.47% 0.58% 1.65% 4.24% 1.25% -1.72% -0.3% 0.6% 0.33% 0.01% 0.01% 0% 0.03% 0.04% 0.19% 0.03% 0.04% 0% -2.2% 0.39% 0.82% 3.65% 0.58% 1.77% 3.4%
EPS (Lũy kế 4 quý) 580 926 820 1.267 1.011 602 603 408 292 535 516 225 152 31 -9 28 331 307 172 218 617 463 663 687 525 575 320 177 -109 -153 68 105 38 5 8 28 32 35 31 -397 -336 -191 294 811 1.035 0 1.159 0 0
P/E(Giá CP/EPS) 17.24 10.47 15.84 10.26 14.53 27.75 30.18 35.5 46.18 26.15 22.47 35.05 32.28 95.3 -390.11 174.1 10.88 9.44 21.52 11.94 5.51 8.64 6.03 5.68 10.48 5.91 10.94 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Giá CP 9.999 9.695 12.989 12.999 14.690 16.706 18.199 14.484 13.485 13.990 11.595 7.886 4.907 2.954 3.511 4.875 3.601 2.898 3.701 2.603 3.400 4.000 3.998 3.902 5.502 3.398 3.501 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem No data No data No data No data



CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU AFX TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU AFX

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.
Chia sẻ lên:
Hỗ trợ online