CTCP Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận - ABS



Thông tin công ty
Mã cổ phiếuABS
Giá hiện tại5.78 - Cập nhật vào 03:03 ngày 16/03/2024
Sàn niềm yếtHOSE
Thời gian lên sàn18/03/2020
Cổ phiếu niêm yết80.000.000
Cổ phiếu lưu hành80.000.000
Mã số thuế3400382278
Ngày cấp GPKD11/05/2004
Nhóm ngành Bán buôn
Ngành Bán buôn hàng tiêu dùng
Ngành nghề chính- Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp
- Hoạt động dịch vụ trồng trọt
- Nhân và chăm sóc giống cây công nghiệp
Mốc lịch sử

- Ngày 25/12/1975: Tiền thân là Công ty Vật tư Nông nghiệp Thuận Hải được thành lập.

- Năm 1993: Đổi tên thành Công ty Vật tư Nông nghiệp Bình Thuận.

- Năm 2004: Chuyển đổi thành hình thức CTCP.

- Năm 2006: Nhà nước thoái toàn bộ vốn tại công ty.

- Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 8.5 tỷ đồng. .

- Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 15 tỷ đồng. .

- Ngày 09/03/2012: Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng.

- Ngày 26/05/2016: Vốn điều lệ tăng lên thành 288 tỷ đồng.

- Ngày 18/03/2020: Ngày đầu tiên cổ phiếu giao dịch trên sàn HOSE với giá tham chiếu 10,800 đ/CP.

- Ngày 08/10/2020: Tăng vốn điều lệ lên 374,398,730,000 đồng. .

- Ngày 18/02/2021: Tăng vốn điều lệ lên 800 tỷ đồng.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận

Tên đầy đủ: CTCP Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận

Tên tiếng Anh: BinhThuan Agriculture Services JSC

Tên viết tắt:BITAGCO

Địa chỉ: Số 03 - ĐườngNguyễn Du - P. Đức Thắng - Tp. Phan Thiết - T. Bình Thuận

Người công bố thông tin: Ms. Trần Thị Hường

Điện thoại: (84.252) 381 6823

Fax: (84.252) 381 4599

Email:dvnnbinhthuan@gmail.com

Website:http://www.bitagco.com

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018
Doanh thu 1.025.223 1.605.336 1.196.702 1.108.588 790.567 355.444
Lợi nhuận cty mẹ 59.739 27.047 65.622 50.436 33.435 15.210
Vốn CSH 875.436 934.951 909.503 397.468 385.891 0
CP lưu hành 80.000.000 80.000.000 80.000.000 80.000.000 80.000.000 80.000.000
ROE %(LNST/VCSH) 6.82% 2.89% 7.22% 12.69% 8.66% INF%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 5.83% 1.68% 5.48% 4.55% 4.23% 4.28%
EPS (Lũy kế 4 quý) 416 862 938 888 568 0
P/E(Giá CP/EPS) 13.7 12.58 32.31 12.66 0 0
Giá CP 5.699 10.844 30.307 11.242 0 0
Doanh thu so với năm trước % Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem No data
Lợi nhuận so với năm trước % Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem No data

BCTC theo quý Quý 4/2023 Quý 3/2023 Quý 2/2023 Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018
Doanh thu 250.004 140.873 567.642 66.704 656.671 165.335 500.131 283.199 484.400 153.141 427.762 131.399 749.773 103.790 142.278 112.747 190.629 144.725 235.501 219.712 123.327 102.019 130.098
CP lưu hành 80.000.000 80.000.000 80.000.000 80.000.000 80.000.000 80.000.000 80.000.000 80.000.000 80.000.000 80.000.000 80.000.000 80.000.000 80.000.000 80.000.000 80.000.000 80.000.000 80.000.000 80.000.000 80.000.000 80.000.000 80.000.000 80.000.000 80.000.000
Lợi nhuận -4.159 1.186 52.952 9.760 9.778 5.454 8.294 3.521 53.437 3.735 6.383 2.067 39.617 3.145 6.050 1.624 16.629 1.283 13.670 1.853 840 12.739 1.631
Vốn CSH 926.221 930.481 928.389 875.436 1.400.270 940.624 934.951 929.925 926.675 913.238 909.503 905.515 437.813 399.846 397.468 405.051 392.802 387.174 385.891 372.222 0 0 0
ROE %(LNST/VCSH) -0.45% 0.13% 5.7% 1.11% 0.7% 0.58% 0.89% 0.38% 5.77% 0.41% 0.7% 0.23% 9.05% 0.79% 1.52% 0.4% 4.23% 0.33% 3.54% 0.5% INF% INF% INF%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) -1.66% 0.84% 9.33% 14.63% 1.49% 3.3% 1.66% 1.24% 11.03% 2.44% 1.49% 1.57% 5.28% 3.03% 4.25% 1.44% 8.72% 0.89% 5.8% 0.84% 0.68% 12.49% 1.25%
EPS (Lũy kế 4 quý) 747 921 974 416 338 884 862 838 834 769 938 1.213 1.570 929 888 1.153 1.161 584 568 536 0 0 0
P/E(Giá CP/EPS) 7.75 7.2 7.03 13.7 15.44 11.99 12.58 29.4 32.95 27.26 32.31 37.94 12.99 12.44 12.66 20.43 0 0 0 0 0 0 0
Giá CP 5.789 6.631 6.847 5.699 5.219 10.599 10.844 24.637 27.480 20.963 30.307 46.021 20.394 11.557 11.242 23.556 0 0 0 0 0 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem No data No data No data No data



CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU ABS TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU ABS

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.
Chia sẻ lên:
Hỗ trợ online