CTCP Xuân Hòa Việt Nam - XHC
✅ Xem tín hiệu mua bán XHC Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:45:04| Thông tin công ty | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | XHC |
| Giá hiện tại | 16.5 - Cập nhật vào 08:04 ngày 30/04/2026 |
| Sàn niềm yết | UPCOM |
| Thời gian lên sàn | 03/11/2016 |
| Cổ phiếu niêm yết | 21.096.500 |
| Cổ phiếu lưu hành | 21.096.500 |
| Mã số thuế | 2500161922 |
| Ngày cấp GPKD | 10/12/2004 |
| Nhóm ngành | Sản xuất |
| Ngành | Sản xuất các sản phẩm gỗ |
| Ngành nghề chính | - Sản xuất giường tủ, bàn ghế; gia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loại - Sản xuất phụ tùng các bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ, sản xuất gỗ dán gỗ lạng ván ép vá ván mỏng khác - Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa - Sản xuất các sản phẩm khác từ cao su, plastic; Bán buôn kim loại và quặng kim loại - Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất; vận tải hàng hóa đường bộ; hoạt dộng tư vấn thiết kế chuyên dụng... |
| Mốc lịch sử | - Ngày 19/03/1980: UBND TP.Hà Nội ra quyết định 1031/QĐ-CN thành lập Xí nghiệp Xe đạp Xuân Hòa, trực thuộc Sở Công nghiệp Hà Nội. - Tháng 4/1981: Xí nghiệp kéo ống thép Kim Anh trực thuộc Sở Công nghiệp Hà Nội sát nhập vào Xí nghiệp Xe đạp Xuân Hòa. - Tháng 3/1989: UBND thành phố quyết định giải thể Xí nghiệp Phân khoáng Hà Nội giao cho Xí nghiệp Xe đạp Xuân Hòa quản lý. - Tháng 10/1993: Xí nghiệp Xe đạp Xuân Hòa được đổi tên thành Công ty Xuân Hòa. - Năm 1996: Công ty đã tham gia cùng 2 công ty Nhật Bản góp vốn thành lập Công ty liên doanh TAKANICHI - VIETNAM (nay đổi thành Công ty TNHH TOYOTA BOSHOKU Hà Nội). - Tháng 1/1999: Tiếp nhận Công ty sản xuất kinh doanh ngoại tỉnh (HACO). - Tháng 8/2004: Đổi tên Công ty Xuân Hòa thành Công ty TNHH Nhà nước MTV Xuân Hòa. - Tháng 12/2012: Đổi tên Công ty TNHH Nhà nước MTV Xuân Hòa thành Công ty TNHH MTV nội thất Xuân Hòa. - Ngày 03/11/2016: Giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 10,300đ/CP. - Ngày 20/11/2017: Tăng vốn điều lệ lên 210,965,000,000 đồng. |
| Sự kiện gần đây |
|
| Thông tin liên hệ | Tên đầy đủ: CTCP Xuân Hòa Việt Nam Tên tiếng Anh: Xuan Hoa Viet Nam JSC Tên viết tắt:XHC Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Linh - P. Xuân Hòa - TX. Phúc Yên - T. Vĩnh Phúc Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Thị Hiếu Điện thoại: (84.211) 386 3244 Fax: (84.211) 386 3019 Email: info@xuanhoa.vn Website:https://xuanhoa.vn/ |
| BCTC theo năm | Năm 2023 | Năm 2022 | Năm 2021 | Năm 2020 | Năm 2019 | Năm 2018 | Năm 2017 | Năm 2016 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 136.801 | 556.283 | 535.365 | 578.049 | 556.958 | 462.411 | 389.318 | 366.928 |
| Lợi nhuận cty mẹ | 240 | 37.365 | 63.816 | 41.203 | 79.465 | 54.032 | 106.698 | 64.542 |
| Vốn CSH | 277.176 | 235.814 | 213.325 | 211.145 | 280.215 | 228.600 | 212.954 | 0 |
| CP lưu hành | 21.096.500 | 21.096.500 | 21.096.500 | 21.096.500 | 21.096.500 | 21.096.500 | 21.096.500 | 21.096.500 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 0.09% | 15.85% | 29.91% | 19.51% | 28.36% | 23.64% | 50.1% | INF% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 0.18% | 6.72% | 11.92% | 7.13% | 14.27% | 11.68% | 27.41% | 17.59% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 1.916 | 2.562 | 2.103 | 716 | 5.026 | 5.238 | 3.487 | 0 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 17.22 | 12.3 | 11.89 | 32.1 | 4.24 | 3.63 | 5.02 | 0 |
| Giá CP | 32.994 | 31.513 | 25.005 | 22.984 | 21.310 | 19.014 | 17.505 | 0 |
| Doanh thu so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| Lợi nhuận so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| BCTC theo quý | Quý 1/2023 | Quý 4/2022 | Quý 3/2022 | Quý 2/2022 | Quý 1/2022 | Quý 4/2021 | Quý 3/2021 | Quý 2/2021 | Quý 1/2021 | Quý 4/2020 | Quý 3/2020 | Quý 2/2020 | Quý 1/2020 | Quý 4/2019 | Quý 3/2019 | Quý 2/2019 | Quý 1/2019 | Quý 4/2018 | Quý 3/2018 | Quý 2/2018 | Quý 1/2018 | Quý 4/2017 | Quý 3/2017 | Quý 2/2017 | Quý 1/2017 | Quý 4/2016 | Quý 3/2016 | Quý 2/2016 | Quý 1/2016 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 136.801 | 204.842 | 146.192 | 112.071 | 93.178 | 194.032 | 124.529 | 124.151 | 92.653 | 245.718 | 133.750 | 94.370 | 104.211 | 218.039 | 144.558 | 100.393 | 93.968 | 153.584 | 106.464 | 106.944 | 95.419 | 108.741 | 101.261 | 90.497 | 88.819 | 117.843 | 88.195 | 79.250 | 81.640 |
| CP lưu hành | 21.096.500 | 21.096.500 | 21.096.500 | 21.096.500 | 21.096.500 | 21.096.500 | 21.096.500 | 21.096.500 | 21.096.500 | 21.096.500 | 21.096.500 | 21.096.500 | 21.096.500 | 21.096.500 | 21.096.500 | 21.096.500 | 21.096.500 | 21.096.500 | 21.096.500 | 21.096.500 | 21.096.500 | 21.096.500 | 21.096.500 | 21.096.500 | 21.096.500 | 21.096.500 | 21.096.500 | 21.096.500 | 21.096.500 |
| Lợi nhuận | 240 | 15.253 | 29.779 | -4.864 | -2.803 | 8.291 | 53.391 | 2.036 | 98 | 16.297 | 25.925 | 27 | -1.046 | 13.289 | 2.836 | 59.079 | 4.261 | 4.869 | 37.799 | 5.911 | 5.453 | 41.753 | 56.109 | 4.278 | 4.558 | 10.573 | 50.674 | 806 | 2.489 |
| Vốn CSH | 277.176 | 276.763 | 261.505 | 235.814 | 240.679 | 243.377 | 235.085 | 213.325 | 211.608 | 253.768 | 237.471 | 211.145 | 231.668 | 233.050 | 219.761 | 280.215 | 221.112 | 227.817 | 265.141 | 228.600 | 226.908 | 274.364 | 278.945 | 212.954 | 208.677 | 266.046 | 0 | 0 | 0 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 0.09% | 5.51% | 11.39% | -2.06% | -1.16% | 3.41% | 22.71% | 0.95% | 0.05% | 6.42% | 10.92% | 0.01% | -0.45% | 5.7% | 1.29% | 21.08% | 1.93% | 2.14% | 14.26% | 2.59% | 2.4% | 15.22% | 20.11% | 2.01% | 2.18% | 3.97% | INF% | INF% | INF% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 0.18% | 7.45% | 20.37% | -4.34% | -3.01% | 4.27% | 42.87% | 1.64% | 0.11% | 6.63% | 19.38% | 0.03% | -1% | 6.09% | 1.96% | 58.85% | 4.53% | 3.17% | 35.5% | 5.53% | 5.71% | 38.4% | 55.41% | 4.73% | 5.13% | 8.97% | 57.46% | 1.02% | 3.05% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 1.916 | 1.772 | 1.442 | 2.562 | 2.889 | 3.026 | 3.406 | 2.103 | 2.008 | 1.954 | 1.811 | 716 | 3.517 | 3.769 | 3.369 | 5.026 | 2.505 | 2.561 | 4.310 | 5.238 | 5.221 | 5.238 | 3.755 | 3.487 | 3.314 | 3.211 | 0 | 0 | 0 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 17.22 | 19.19 | 24.97 | 12.3 | 7.06 | 8.59 | 7.34 | 11.89 | 11.95 | 13.36 | 13.53 | 32.1 | 6.91 | 5.31 | 6.23 | 4.24 | 5.99 | 6.01 | 4.18 | 3.63 | 5.06 | 4.52 | 4.77 | 5.02 | 4.38 | 3.71 | 0 | 0 | 0 |
| Giá CP | 32.994 | 34.005 | 36.007 | 31.513 | 20.396 | 25.993 | 25.000 | 25.005 | 23.996 | 26.105 | 24.503 | 22.984 | 24.302 | 20.013 | 20.989 | 21.310 | 15.005 | 15.392 | 18.016 | 19.014 | 26.418 | 23.676 | 17.911 | 17.505 | 14.515 | 11.913 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
| Lợi nhuận so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU XHC TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO
Nhập vào các chỉ số sau
CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU XHC
Chia sẻ lên:
