CTCP Kho vận và Dịch vụ Thương mại - VXT
✅ Xem tín hiệu mua bán VXT Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:44:47| Thông tin công ty | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | VXT |
| Giá hiện tại | 67.8 - Cập nhật vào 14:04 ngày 27/04/2026 |
| Sàn niềm yết | UPCOM |
| Thời gian lên sàn | 20/05/2020 |
| Cổ phiếu niêm yết | 6.011.932 |
| Cổ phiếu lưu hành | 6.011.932 |
| Mã số thuế | Mã số thuế: |
| Ngày cấp GPKD | 21/07/2005 |
| Nhóm ngành | Bán buôn |
| Ngành | Bán buôn hàng tiêu dùng |
| Ngành nghề chính | - Kinh doanh các sản phẩm dầu mỏ, dầu chuyên dụng, dầu hóa dẻo cao su, hóa chất các loại - Kinh doanh vận tải và dịch vụ giao nhận vận tải trong nước và quốc tế - Kinh doanh thương mại, XNK các sản phẩm sắt thép, hóa chất, cao su tổng hợp, các sản phẩm săm lốp ô tô, xe máy, thiết bị văn phòng, hàng tiêu dùng, nông sản - Kinh doanh kho bãi, nhà xưởng, thuê và cho thuê nhà xưởng, văn phòng - Kinh doanh XNK, dịch vụ ủy thác XNK... |
| Mốc lịch sử | - Tiền thân là TCTy Kho vận sau đổi tên thành CTy Kho vận & DVTM thành lập ngày 22/02/1995 |
| Sự kiện gần đây | |
| Thông tin liên hệ | Tên đầy đủ: CTCP Kho vận và Dịch vụ Thương mại Tên tiếng Anh: Transport Warehousing and Trade Service JSC Tên viết tắt:VINATRANCO Địa chỉ: 473 Minh Khai - P. Vĩnh Tuy - Q.Hai Bà Trưng - Tp.Hà Nội Người công bố thông tin: Mr. Đỗ Trường Giang Điện thoại: (84.24) 38624876 - 08624557 - 36360590 Fax: (84.24) 38621214 Email:vinatrancohn@fpt.vn Website:http://www.vinatranco.com |
| BCTC theo năm | Năm 2022 | Năm 2020 |
|---|---|---|
| Doanh thu | 45.694 | 66.739 |
| Lợi nhuận cty mẹ | 1.648 | 795 |
| Vốn CSH | 41.786 | 26.324 |
| CP lưu hành | 6.011.932 | 6.011.932 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 3.94% | 3.02% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 3.61% | 1.19% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 458 | -166 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 45.43 | -169.3 |
| Giá CP | 20.807 | 28.104 |
| Doanh thu so với năm trước % | Xem số liệu | No data |
| Lợi nhuận so với năm trước % | Xem số liệu | No data |
| BCTC theo quý | Quý 3/2022 | Quý 3/2020 | Quý 2/2020 |
|---|---|---|---|
| Doanh thu | 45.694 | 36.610 | 30.129 |
| CP lưu hành | 6.011.932 | 6.011.932 | 6.011.932 |
| Lợi nhuận | 1.648 | 1.185 | -390 |
| Vốn CSH | 41.786 | 27.509 | 26.324 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 3.94% | 4.31% | -1.48% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 3.61% | 3.24% | -1.29% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 458 | 338 | -166 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 45.43 | 38.44 | -169.3 |
| Giá CP | 20.807 | 12.993 | 28.104 |
| Doanh thu so với cùng kỳ % | No data | No data | No data |
| Lợi nhuận so với cùng kỳ % | No data | No data | No data |
CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU VXT TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO
Nhập vào các chỉ số sau
CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU VXT
Chia sẻ lên:
