CTCP Viglacera Từ Sơn - VTS

✅ Xem tín hiệu mua bán VTS Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:44:16

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuVTS
Giá hiện tại4.2 - Cập nhật vào 22:04 ngày 02/04/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn16/04/2021
Cổ phiếu niêm yết2.000.205
Cổ phiếu lưu hành2.000.205
Mã số thuế2300101958
Ngày cấp GPKD13/12/2004
Nhóm ngành Sản xuất
Ngành Sản xuất sản phẩm khoáng chất phi kim
Ngành nghề chính- Sản xuất và kinh doanh VLXD đất sét nung và các loại VLXD khác, chuyển giao công nghệ kỹ thuật SX gạch ngói đất sét nung
- Khai thác và chế biến nguyên nhiên vật liệu sản xuất VLXD
- Đầu tư và kinh doanh hạ tầng, xây lắp, đầu tư BĐS
- KD vận tải, đại lý xăng dầu...
Mốc lịch sử

- Tiền thân là Xí nghiệp gạch ngói Từ Sơn được thành lập theo quyết định của Bộ Xây Dựng
- 04/11/2004 Công ty Gồm xây dựng Từ Sơn được CPH
- 07/2007 đổi tên thành CTCP Viglacera Từ Sơn
- Ngày 09/04/2021 ngày hủy niêm yết trên HNX .
- Ngày 16/04/2021 ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 10,500 đ/CP .

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Viglacera Từ Sơn

Tên đầy đủ: CTCP Viglacera Từ Sơn

Tên tiếng Anh: Viglacera Tu Son Ceramic JSC

Tên viết tắt:VITUCO

Địa chỉ: Đình Bảng - Từ Sơn - Bắc Ninh

Người công bố thông tin: Mrs. Tạ Vũ Nam Giang

Điện thoại: (84.222) 383 1642

Fax: (84.222) 383 1210

Email:sales@vtsc.vn

Website:http://www.vtsc.vn

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015 Năm 2014 Năm 2013 Năm 2012 Năm 2011 Năm 2010 Năm 2009 Năm 2008 Năm 2007
Doanh thu 5.882 11.561 10.399 18.596 30.800 30.974 47.307 58.098 50.571 53.294 53.885 58.172 82.641 79.207 74.775 60.207 65.980
Lợi nhuận cty mẹ -4.823 -7.302 -4.945 -3.908 -4.150 223 2.205 902 103 731 -2.144 457 12.253 16.001 18.581 13.927 4.048
Vốn CSH 22.929 26.862 34.186 40.878 44.185 47.557 47.275 46.083 45.109 44.739 47.479 50.207 51.312 38.984 29.924 21.542 15.144
CP lưu hành 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205
ROE %(LNST/VCSH) -21.03% -27.18% -14.46% -9.56% -9.39% 0.47% 4.66% 1.96% 0.23% 1.63% -4.52% 0.91% 23.88% 41.05% 62.09% 64.65% 26.73%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) -82% -63.16% -47.55% -21.02% -13.47% 0.72% 4.66% 1.55% 0.2% 1.37% -3.98% 0.79% 14.83% 20.2% 24.85% 23.13% 6.14%
EPS (Lũy kế 4 quý) -4.207 -3.662 -2.414 -1.281 -1.480 306 655 492 205 -653 -588 1.999 9.506 12.655 14.211 9.565 3.180
P/E(Giá CP/EPS) -7.61 -7.15 -3.36 -22.25 -11.42 49.94 24.12 20.72 37.04 -15.46 -17.02 6.85 2.04 3.79 4.63 5.1 10.06
Giá CP 32.015 26.183 8.111 28.502 16.902 15.282 15.799 10.194 7.593 10.095 10.008 13.693 19.392 47.962 65.797 48.782 31.991
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 2/2023 Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 3/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2016 Quý 4/2015 Quý 3/2015 Quý 2/2015 Quý 1/2015 Quý 4/2014 Quý 3/2014 Quý 2/2014 Quý 1/2014 Quý 4/2013 Quý 3/2013 Quý 2/2013 Quý 1/2013 Quý 4/2012 Quý 3/2012 Quý 2/2012 Quý 1/2012 Quý 4/2011 Quý 3/2011 Quý 2/2011 Quý 1/2011 Quý 4/2010 Quý 3/2010 Quý 2/2010 Quý 1/2010 Quý 4/2009 Quý 3/2009 Quý 2/2009 Quý 1/2009 Quý 4/2008 Quý 3/2008 Quý 2/2008 Quý 1/2008 Quý 4/2007 Quý 3/2007 Quý 2/2007 Quý 1/2007
Doanh thu 3.153 2.729 3.815 2.694 2.345 2.707 2.667 1.298 3.308 3.126 6.000 4.029 5.264 3.303 8.949 8.088 9.892 3.871 6.590 5.335 7.939 11.110 16.437 9.929 11.548 9.393 14.196 11.817 20.833 11.252 15.955 14.010 14.195 6.411 11.247 11.684 21.632 8.731 9.562 18.179 16.650 9.494 16.728 15.197 16.509 9.738 15.564 16.554 30.877 19.646 20.976 22.622 23.337 12.272 15.633 20.859 22.462 15.821 14.349 14.265 13.763 17.830 13.326 28.178 17.749 6.727
CP lưu hành 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205 2.000.205
Lợi nhuận -2.744 -2.079 -1.854 -1.614 -2.867 -967 -1.876 -601 -1.975 -493 -1.757 -460 -1.061 -630 -412 -701 -1.707 -1.330 778 -1.038 326 157 1.168 475 211 351 273 414 457 -242 356 -309 115 -59 663 31 454 -417 -1.376 547 -1.090 -225 -407 380 101 383 3.135 2.287 4.198 2.633 4.666 3.423 5.636 2.276 4.996 4.563 5.673 3.349 4.244 4.571 2.247 2.865 861 1.557 1.104 526
Vốn CSH 20.185 22.929 25.008 26.862 28.476 31.343 32.310 34.186 34.787 37.562 39.121 40.878 41.337 42.398 43.773 44.185 44.887 46.799 48.335 47.557 48.752 48.425 48.444 47.275 46.800 46.589 46.356 46.083 45.729 45.272 45.464 45.109 45.459 45.344 45.403 44.739 44.708 44.254 44.670 47.479 48.350 49.440 49.800 50.207 49.844 49.744 54.446 51.312 41.927 37.729 43.650 38.984 35.560 31.852 29.758 29.924 27.474 25.312 28.312 21.542 19.414 19.242 16.005 15.144 14.871 13.498
ROE %(LNST/VCSH) -13.59% -9.07% -7.41% -6.01% -10.07% -3.09% -5.81% -1.76% -5.68% -1.31% -4.49% -1.13% -2.57% -1.49% -0.94% -1.59% -3.8% -2.84% 1.61% -2.18% 0.67% 0.32% 2.41% 1% 0.45% 0.75% 0.59% 0.9% 1% -0.53% 0.78% -0.69% 0.25% -0.13% 1.46% 0.07% 1.02% -0.94% -3.08% 1.15% -2.25% -0.46% -0.82% 0.76% 0.2% 0.77% 5.76% 4.46% 10.01% 6.98% 10.69% 8.78% 15.85% 7.15% 16.79% 15.25% 20.65% 13.23% 14.99% 21.22% 11.57% 14.89% 5.38% 10.28% 7.42% 3.9%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) -87.03% -76.18% -48.6% -59.91% -122.26% -35.72% -70.34% -46.3% -59.7% -15.77% -29.28% -11.42% -20.16% -19.07% -4.6% -8.67% -17.26% -34.36% 11.81% -19.46% 4.11% 1.41% 7.11% 4.78% 1.83% 3.74% 1.92% 3.5% 2.19% -2.15% 2.23% -2.21% 0.81% -0.92% 5.89% 0.27% 2.1% -4.78% -14.39% 3.01% -6.55% -2.37% -2.43% 2.5% 0.61% 3.93% 20.14% 13.82% 13.6% 13.4% 22.24% 15.13% 24.15% 18.55% 31.96% 21.88% 25.26% 21.17% 29.58% 32.04% 16.33% 16.07% 6.46% 5.53% 6.22% 7.82%
EPS (Lũy kế 4 quý) 0 -4.207 -3.651 -3.662 -3.157 -2.711 -2.473 -2.414 -2.342 -1.885 -1.953 -1.281 -1.402 -1.725 -2.075 -1.480 -1.649 -632 111 306 1.063 1.005 1.102 655 625 747 451 492 130 -40 51 205 375 545 366 -653 -396 -1.168 -1.072 -588 -671 -76 228 1.999 3.079 5.553 7.486 9.506 11.071 12.676 12.399 12.655 13.538 13.693 14.662 14.211 14.854 12.334 12.243 9.565 6.952 6.046 3.927 3.180 1.629 526
P/E(Giá CP/EPS) 0 -7.61 -6.71 -7.15 -3.01 -10.29 -6.23 -3.36 -3.59 -6.42 -14.59 -22.25 -20.33 -18.55 -15.42 -11.42 -14.92 -29.59 130.4 49.94 11.01 13.92 12.25 24.12 21.93 15.39 26.16 20.72 81.28 -236.39 159.57 37.04 23.17 15.23 24.58 -15.46 -24.77 -11.13 -10.64 -17.02 -14.91 -158.8 50.79 6.85 5.2 3.13 2.03 2.04 2.03 3.31 3.71 3.79 4.14 4.81 4.4 4.63 3.34 2.45 2.67 5.1 3.51 4.48 11.26 10.06 16.08 91.46
Giá CP 0 32.015 24.498 26.183 9.503 27.896 15.407 8.111 8.408 12.102 28.494 28.502 28.503 31.999 31.997 16.902 24.603 18.701 14.474 15.282 11.704 13.990 13.500 15.799 13.706 11.496 11.798 10.194 10.566 9.456 8.138 7.593 8.689 8.300 8.996 10.095 9.809 13.000 11.406 10.008 10.005 12.069 11.580 13.693 16.011 17.381 15.197 19.392 22.474 41.958 46.000 47.962 56.047 65.863 64.513 65.797 49.612 30.218 32.689 48.782 24.402 27.086 44.218 31.991 26.194 48.108
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán VTS Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:44:16

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU VTS TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU VTS

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: