Tổng Công ty cổ phần Bưu chính Viettel - VTP

✅ Xem tín hiệu mua bán VTP Lần cập nhật mới nhất: 2024-11-06 07:39:22

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuVTP
Giá hiện tại68.5 - Cập nhật vào 08:04 ngày 24/04/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn23/11/2018
Cổ phiếu niêm yết121.783.042
Cổ phiếu lưu hành121.783.042
Mã số thuế0104093672
Ngày cấp GPKD03/07/2009
Nhóm ngành Vận tải và kho bãi
Ngành Hỗ trợ vận tải
Ngành nghề chính- Kinh doanh dịch vụ chuyển phát nhanh bưu phẩm, bưu kiện hàng hóa
- Đại lý kinh doanh phát hành báo chí
- Kinh doanh dịch vụ thương mại trên mạng bưu chính, thương mại điện tử
- Kinh doanh dịch vụ viễn thông
- Cho thuê văn phòng
- Cung cấp dịch vụ quảng cáo trên bao bì chuyển phát nhanh
- Báo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
- Dịch vụ vận tải liên vận quốc tế bằng đường bộ, đường thủy
- Dịch vụ logistic...
Mốc lịch sử

- Ngày 01/07/1997: Tiền thân là Trung tâm Phát hành Báo chí được thành lập.

- Năm 1999: đổi tên thành Trung tâm Bưu chính Quân đội.

- Ngày 12/10/2206: thành lập Công ty TNHH MTV Bưu chính Viettel.

- Ngày 01/07/2009: CTCP Bưu chính Viettel được thành lập.

- Ngày 22/06/2015: Tăng vốn điều lệ lên 68.99 tỷ đồng.

- Ngày 22/06/2016: Tăng vốn điều lệ lên 181.92 tỷ đồng.

- Ngày 19/09/2016: Tăng vốn điều lệ lên 228.85 tỷ đồng.

- Ngày 31/10/2017: Tăng vốn điều lệ lên 296.8 tỷ đồng.

- Tháng 04/2017: Mở công ty thành viên tại Myanmar.

- Ngày 20/09/2018: Tăng vốn điều lệ lên 413.76 tỷ đồng.

- Ngày 23/11/2018: là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 68,000 đ/CP.

- Ngày 12/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 585.05 tỷ đồng.

- Ngày 30/12/2019: Tăng vốn điều lệ lên 596.19 tỷ đồng.

- Ngày 23/09/2020: Tăng vốn điều lệ lên 830.47 tỷ đồng.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

Tổng Công ty cổ phần Bưu chính Viettel

Tên đầy đủ: Tổng Công ty cổ phần Bưu chính Viettel

Tên tiếng Anh: Viettel Post Joint Stock Corporation

Tên viết tắt:VTP

Địa chỉ: Số 1 phố Giang Văn Minh - P. Kim Mã - Q. Ba Đình - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Lê Công Phú

Điện thoại: (84.24) 6266 0306

Fax: (84.24) 6952 2490

Email:cskh@viettelpost.com.vn

Website:https://viettelpost.com.vn/

BCTC theo năm Năm 2024 Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015 Năm 2010 Năm 2009
Doanh thu 20.756.166 19.608.971 21.638.307 21.423.206 17.234.941 7.807.849 4.923.017 4.030.624 2.928.455 513.722 204.594 131.360
Lợi nhuận cty mẹ 388.936 380.244 257.258 296.060 383.536 377.330 279.717 154.619 116.727 18.218 6.914 5.338
Vốn CSH 1.631.901 1.453.453 1.503.780 1.260.331 1.053.336 748.334 540.761 387.858 0 0 68.866 0
CP lưu hành 121.783.042 121.783.042 121.783.042 121.783.042 121.783.042 121.783.042 121.783.042 121.783.042 121.783.042 121.783.042 121.783.042 121.783.042
ROE %(LNST/VCSH) 23.83% 26.16% 17.11% 23.49% 36.41% 50.42% 51.73% 39.86% INF% INF% 10.04% INF%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 1.87% 1.94% 1.19% 1.38% 2.23% 4.83% 5.68% 3.84% 3.99% 3.55% 3.38% 4.06%
EPS (Lũy kế 4 quý) 3.081 2.132 2.719 5.053 6.994 7.741 6.694 5.754 0 0 584 0
P/E(Giá CP/EPS) 28.53 12.8 20.56 16.31 19.27 18.15 0 0 0 0 0 0
Giá CP 87.901 27.290 55.903 82.414 134.774 140.499 0 0 0 0 0 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 4/2024 Quý 3/2024 Quý 2/2024 Quý 1/2024 Quý 4/2023 Quý 3/2023 Quý 2/2023 Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 3/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2016 Quý 3/2015 Quý 2/2010 Quý 1/2010 Quý 2/2009 Quý 1/2009
Doanh thu 5.707.195 5.430.275 4.944.620 4.674.076 5.106.756 4.792.231 4.937.926 4.772.058 5.252.373 5.153.625 5.460.757 5.771.552 5.962.304 5.110.196 5.192.570 5.158.136 5.549.273 4.888.665 4.337.030 2.459.973 2.734.920 2.055.637 1.677.768 1.339.524 1.685.143 1.334.067 1.026.789 877.018 1.072.402 1.074.062 1.033.085 851.075 861.290 746.196 754.068 566.901 513.722 106.212 98.382 73.641 57.719
CP lưu hành 121.783.042 121.783.042 121.783.042 121.783.042 121.783.042 121.783.042 121.783.042 121.783.042 121.783.042 121.783.042 121.783.042 121.783.042 121.783.042 121.783.042 121.783.042 121.783.042 121.783.042 121.783.042 121.783.042 121.783.042 121.783.042 121.783.042 121.783.042 121.783.042 121.783.042 121.783.042 121.783.042 121.783.042 121.783.042 121.783.042 121.783.042 121.783.042 121.783.042 121.783.042 121.783.042 121.783.042 121.783.042 121.783.042 121.783.042 121.783.042 121.783.042
Lợi nhuận 130.390 106.933 93.156 58.457 104.282 102.530 97.692 75.740 1.056 56.243 96.577 103.382 49.891 31.730 105.863 108.576 77.168 106.777 102.645 96.946 111.894 101.512 87.099 76.825 86.533 76.232 62.993 53.959 48.813 32.938 40.737 32.131 33.201 25.615 33.237 24.674 18.218 3.513 3.401 104 5.234
Vốn CSH 1.593.808 1.494.069 1.601.922 1.631.901 1.581.496 1.495.074 1.544.058 1.453.453 1.391.519 1.555.621 1.503.780 1.417.372 1.327.163 1.286.973 1.260.331 1.317.241 1.209.077 1.145.062 1.053.336 1.066.161 966.207 838.481 748.334 748.821 680.399 616.361 540.761 543.641 489.468 440.438 387.858 393.159 365.510 332.336 0 0 0 68.502 68.866 0 0
ROE %(LNST/VCSH) 8.18% 7.16% 5.82% 3.58% 6.59% 6.86% 6.33% 5.21% 0.08% 3.62% 6.42% 7.29% 3.76% 2.47% 8.4% 8.24% 6.38% 9.32% 9.74% 9.09% 11.58% 12.11% 11.64% 10.26% 12.72% 12.37% 11.65% 9.93% 9.97% 7.48% 10.5% 8.17% 9.08% 7.71% INF% INF% INF% 5.13% 4.94% INF% INF%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 2.28% 1.97% 1.88% 1.25% 2.04% 2.14% 1.98% 1.59% 0.02% 1.09% 1.77% 1.79% 0.84% 0.62% 2.04% 2.1% 1.39% 2.18% 2.37% 3.94% 4.09% 4.94% 5.19% 5.74% 5.14% 5.71% 6.13% 6.15% 4.55% 3.07% 3.94% 3.78% 3.85% 3.43% 4.41% 4.35% 3.55% 3.31% 3.46% 0.14% 9.07%
EPS (Lũy kế 4 quý) 3.194 2.979 2.987 3.081 3.281 2.452 2.096 2.132 2.440 2.956 2.719 2.951 3.156 3.658 5.053 5.416 5.680 6.845 6.994 7.214 7.422 7.449 7.741 7.313 6.760 5.849 6.694 5.945 5.209 4.683 5.754 5.426 5.100 3.650 0 0 0 1.152 584 0 0
P/E(Giá CP/EPS) 42.87 26.38 27.79 28.53 17.34 18.8 18.99 12.8 10.94 18.34 20.56 27.38 23.67 22.22 16.31 16.62 19.1 16.29 19.27 14.55 15.63 17.59 18.15 27.08 19.27 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Giá CP 136.927 78.586 83.009 87.901 56.893 46.098 39.803 27.290 26.694 54.213 55.903 80.798 74.703 81.281 82.414 90.014 108.488 111.505 134.774 104.964 116.006 131.028 140.499 198.036 130.265 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán VTP Lần cập nhật mới nhất: 2024-11-06 07:39:22

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU VTP TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU VTP

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: