CTCP Việt Nam Kỹ nghệ Súc sản - VSN

✅ Xem tín hiệu mua bán VSN Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:43:08

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuVSN
Giá hiện tại14.5 - Cập nhật vào 18:04 ngày 22/04/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn21/10/2016
Cổ phiếu niêm yết80.914.300
Cổ phiếu lưu hành80.914.300
Mã số thuế0300105356
Ngày cấp GPKD11/10/2006
Nhóm ngành Sản xuất
Ngành Sản xuất thực phẩm
Ngành nghề chính- Bán buôn thực phẩm: Kinh doanh thịt heo, thịt trâu bò, thịt gia cầm, hải sản, thịt chế biến, thịt hộp, trứng gà, vịt. Kinh foanh heo giống, heo thịt, bò giống, bò thịt
- Đại lý, môi giới, đấu giá: Đại lý kinh doanh xăng dầu, đổi ngoại tệ
- Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật
- Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
- Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh...
Mốc lịch sử

- Ngày 20/11/1970: Công ty TNHH MTV Việt Nam Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN) là một doanh nghiệp thành viên của Tổng Công ty Thương Mại Sài Gòn (SATRA), được thành lập và đi vào hoạt động sản xuất kinh doanh từ ngày 18/05/1974.

- Ngày 20/11/1975: Vissan được đổi tên thành Công ty Thực phẩm I với chức năng chuyên cung cấp thịt cho lực lượng vũ trang, công nhân viên chức với định lượng bao cấp.

- Năm 1980: Vissan tham gia xuất khẩu heo đông lạnh theo Nghị định thư sang Liên xô và Thị trường Châu Âu.

- Ngày 16/11/1989: Đổi tên thành Công ty Việt Nam Kỹ Nghệ Súc Sản - Vissan gắn với biểu tượng 3 Bông mai.

- Ngày 21/09/2006: Chuyển sang mô hình Công ty TNHH MTV.

- Ngày 04/12/2014: UBND Tp. Hồ Chí Minh quyết định cổ phần hóa doanh nghiệp 100% vốn nhà nước Công ty TNHH MTV Việt Nam Kỹ Nghệ Súc Sản (Vissan) thuộc TCT Thương mại Sài Sòn - TNHH MTV theo QĐ số 5930/QĐ-UBND.

- Ngày 07/03/2016: Tổ chức thành công phiên đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng tại Sở Giao dịch chứng khoán Tp. HCM với tổng số cổ phần trúng giá 11,328,002 cổ phần và giá đấu thành công bình quân là 80,053đ/CP.

- Ngày 21/10/2016: Giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 67,000đ/CP.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Việt Nam Kỹ nghệ Súc sản

Tên đầy đủ: CTCP Việt Nam Kỹ nghệ Súc sản

Tên tiếng Anh: Vissan Joint Stock Company

Tên viết tắt:VISSAN

Địa chỉ: Số 420 Nơ Trang Long - P. 13 - Q. Bình Thạnh - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Ms. Đỗ Thị Thu Thủy

Điện thoại: (84.28) 3553 3999 - 3553 3888 - 3553 3907

Fax: (84.28) 3553 3939

Email:vissanco@vissan.com.vn

Website:https://www.vissan.com.vn

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015 Năm 2014
Doanh thu 895.400 3.833.464 4.292.765 5.143.564 4.973.388 4.435.622 3.877.648 3.670.947 840.112 980.706
Lợi nhuận cty mẹ 34.804 137.554 148.242 165.882 178.717 137.424 129.602 119.182 35.086 25.676
Vốn CSH 1.308.636 1.214.804 1.143.525 1.064.092 1.008.032 941.083 913.482 0 536.125 0
CP lưu hành 80.914.300 80.914.300 80.914.300 80.914.300 80.914.300 80.914.300 80.914.300 80.914.300 80.914.300 80.914.300
ROE %(LNST/VCSH) 2.66% 11.32% 12.96% 15.59% 17.73% 14.6% 14.19% INF% 6.54% INF%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 3.89% 3.59% 3.45% 3.23% 3.59% 3.1% 3.34% 3.25% 4.18% 2.62%
EPS (Lũy kế 4 quý) 1.684 1.707 1.910 2.062 2.046 1.587 1.588 0 794 0
P/E(Giá CP/EPS) 14.25 14.82 13.61 13.67 18.38 27.73 26.38 0 0 0
Giá CP 23.997 25.298 25.995 28.188 37.605 44.008 41.891 0 0 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 3/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2016 Quý 3/2015 Quý 3/2014
Doanh thu 895.400 1.033.649 944.085 911.584 944.146 911.426 1.058.777 1.122.523 1.200.039 1.194.695 1.262.659 1.232.952 1.453.258 1.451.683 1.191.472 1.124.521 1.205.712 1.237.074 1.208.669 975.749 1.014.130 1.057.693 945.371 895.488 979.096 944.297 894.560 845.352 986.738 840.112 980.706
CP lưu hành 80.914.300 80.914.300 80.914.300 80.914.300 80.914.300 80.914.300 80.914.300 80.914.300 80.914.300 80.914.300 80.914.300 80.914.300 80.914.300 80.914.300 80.914.300 80.914.300 80.914.300 80.914.300 80.914.300 80.914.300 80.914.300 80.914.300 80.914.300 80.914.300 80.914.300 80.914.300 80.914.300 80.914.300 80.914.300 80.914.300 80.914.300
Lợi nhuận 34.804 40.053 31.078 30.301 36.122 28.492 43.193 39.020 37.537 42.207 35.791 41.400 46.484 30.114 48.871 60.785 38.947 32.894 32.902 22.372 49.256 17.867 38.902 24.840 47.993 25.014 30.682 22.044 41.442 35.086 25.676
Vốn CSH 1.308.636 1.286.935 1.245.917 1.214.804 1.237.166 1.215.240 1.186.718 1.143.525 1.163.184 1.126.129 1.099.884 1.064.092 1.115.084 1.069.164 1.056.922 1.008.032 1.032.553 993.626 974.642 941.083 1.006.380 958.451 952.384 913.482 911.831 864.839 903.310 0 0 536.125 0
ROE %(LNST/VCSH) 2.66% 3.11% 2.49% 2.49% 2.92% 2.34% 3.64% 3.41% 3.23% 3.75% 3.25% 3.89% 4.17% 2.82% 4.62% 6.03% 3.77% 3.31% 3.38% 2.38% 4.89% 1.86% 4.08% 2.72% 5.26% 2.89% 3.4% INF% INF% 6.54% INF%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 3.89% 3.87% 3.29% 3.32% 3.83% 3.13% 4.08% 3.48% 3.13% 3.53% 2.83% 3.36% 3.2% 2.07% 4.1% 5.41% 3.23% 2.66% 2.72% 2.29% 4.86% 1.69% 4.11% 2.77% 4.9% 2.65% 3.43% 2.61% 4.2% 4.18% 2.62%
EPS (Lũy kế 4 quý) 1.684 1.700 1.557 1.707 1.815 1.832 2.002 1.910 1.940 2.050 1.901 2.062 2.302 2.209 2.243 2.046 1.571 1.698 1.513 1.587 1.617 1.602 1.690 1.588 1.554 1.473 1.164 0 0 794 0
P/E(Giá CP/EPS) 14.25 13.53 16.95 14.82 17.47 20.58 15.24 13.61 14.38 12.88 14.31 13.67 10.56 14.04 16 18.38 23.55 24.14 27.63 27.73 30.24 25.54 22.78 26.38 29.6 33.95 0 0 0 0 0
Giá CP 23.997 23.001 26.391 25.298 31.708 37.703 30.510 25.995 27.897 26.404 27.203 28.188 24.309 31.014 35.888 37.605 36.997 40.990 41.804 44.008 48.898 40.915 38.498 41.891 45.998 50.008 0 0 0 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán VSN Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:43:08

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU VSN TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU VSN

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: