Tổng Công ty Lương thực Miền Nam - CTCP - VSF
✅ Xem tín hiệu mua bán VSF Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:42:59| Thông tin công ty | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | VSF |
| Giá hiện tại | 26.9 - Cập nhật vào 19:04 ngày 24/04/2026 |
| Sàn niềm yết | UPCOM |
| Thời gian lên sàn | 23/04/2018 |
| Cổ phiếu niêm yết | 500.000.000 |
| Cổ phiếu lưu hành | 500.000.000 |
| Mã số thuế | 0300613198 |
| Ngày cấp GPKD | 08/02/2007 |
| Nhóm ngành | Sản xuất |
| Ngành | Sản xuất thực phẩm |
| Ngành nghề chính | Thu mua, bảo quản, chế biến, bán buôn, bán lẻ, dự trữ, lưu thông lương thực, thực phẩm chế biến, nông sản. Xuất, nhập khẩu lương thực, nông sản;... |
| Mốc lịch sử | - Ngày 18/08/1976: Tổng công ty lúa gạo Miền Nam được thành lập theo Quyết định số 130/LTTP của Bộ Lương thực và Thực phẩm. - Tháng 7/1978: Đổi tên thành TCT Lương thực Miền Nam. - Tháng 9/1986: Đổi tên thành TCT Lương thực khu vực II. - Tháng 11/1987: Thành lập TCT Lương thực Trung ương (Vinafood). - Tháng 01/1990: Thành lập lại TCT Lương thực Trung ương II (Vinafood II). - Tháng 5/1995: Thành lập TCT Lương thực Miền Nam. - Ngày 30/03/2011: Chính thức hoạt động theo mô hình mới gọi tên là Công ty TNHH MTV - TCT Lương thực Miền Nam. - Ngày 23/04/2018: Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 10,100 đ/CP. - Ngày 09/10/2018: Chuyển đổi thành Tổng Công ty Lương thực Miền Nam - Công ty Cổ phần với vốn điều lệ 5,000 tỷ đồng. |
| Sự kiện gần đây |
|
| Thông tin liên hệ | Tên đầy đủ: Tổng Công ty Lương thực Miền Nam - CTCP Tên tiếng Anh: Vietnam Southern Food Corporation - JSC Tên viết tắt:VINAFOOD II Địa chỉ: Số 333 Trần Hưng Đạo - P. Cầu Kho - Q. 1 - Tp. HCM Người công bố thông tin: Mr. Trần Tấn Đức Điện thoại: (028) 3837 0026 Fax: (028) 3836 5898 Email:vanphong@vsfc.com.vn Website:http://www.vinafood2.com.vn |
| BCTC theo năm | Năm 2023 | Năm 2022 | Năm 2021 | Năm 2020 | Năm 2019 | Năm 2018 | Năm 2017 | Năm 2016 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 4.469.515 | 17.304.179 | 16.563.305 | 10.984.299 | 14.817.135 | 4.314.655 | 2.495.081 | 2.288.190 |
| Lợi nhuận cty mẹ | -7.167 | 23.500 | -351.264 | -255.830 | -194.386 | 66.278 | -34.732 | 43.980 |
| Vốn CSH | 2.453.334 | 2.419.097 | 2.689.368 | 3.043.438 | 3.258.641 | 3.948.336 | 3.885.535 | 0 |
| CP lưu hành | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 |
| ROE %(LNST/VCSH) | -0.29% | 0.97% | -13.06% | -8.41% | -5.97% | 1.68% | -0.89% | INF% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | -0.16% | 0.14% | -2.12% | -2.33% | -1.31% | 1.54% | -1.39% | 1.92% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 44 | -358 | -484 | -558 | -207 | 577 | -123 | 0 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 159.43 | -18.7 | -14.24 | -13.45 | -47.83 | 20.27 | 0 | 0 |
| Giá CP | 7.015 | 6.695 | 6.892 | 7.505 | 9.901 | 11.696 | 0 | 0 |
| Doanh thu so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| Lợi nhuận so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| BCTC theo quý | Quý 1/2023 | Quý 4/2022 | Quý 3/2022 | Quý 2/2022 | Quý 1/2022 | Quý 4/2021 | Quý 3/2021 | Quý 2/2021 | Quý 1/2021 | Quý 4/2020 | Quý 3/2020 | Quý 2/2020 | Quý 1/2020 | Quý 4/2019 | Quý 3/2019 | Quý 2/2019 | Quý 1/2019 | Quý 4/2018 | Quý 2/2018 | Quý 2/2017 | Quý 2/2016 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 4.469.515 | 6.474.000 | 3.652.356 | 4.373.463 | 2.804.360 | 4.102.333 | 3.212.248 | 5.552.336 | 3.696.388 | 3.607.532 | 1.880.414 | 3.290.392 | 2.205.961 | 1.993.046 | 4.171.540 | 4.970.129 | 3.682.420 | 0 | 4.314.655 | 2.495.081 | 2.288.190 |
| CP lưu hành | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 |
| Lợi nhuận | -7.167 | 2.646 | -4.356 | 30.831 | -5.621 | -103.303 | -101.023 | -66.369 | -80.569 | -39.419 | -55.873 | -43.567 | -116.971 | -118.830 | 608 | -91.341 | 15.177 | 0 | 66.278 | -34.732 | 43.980 |
| Vốn CSH | 2.453.334 | 2.455.553 | 2.437.883 | 2.419.097 | 2.507.617 | 2.555.087 | 2.585.254 | 2.689.368 | 2.791.657 | 2.869.970 | 2.987.565 | 3.043.438 | 3.087.005 | 3.203.976 | 3.274.271 | 3.258.641 | 3.373.397 | 3.357.151 | 3.948.336 | 3.885.535 | 0 |
| ROE %(LNST/VCSH) | -0.29% | 0.11% | -0.18% | 1.27% | -0.22% | -4.04% | -3.91% | -2.47% | -2.89% | -1.37% | -1.87% | -1.43% | -3.79% | -3.71% | 0.02% | -2.8% | 0.45% | 0% | 1.68% | -0.89% | INF% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | -0.16% | 0.04% | -0.12% | 0.7% | -0.2% | -2.52% | -3.14% | -1.2% | -2.18% | -1.09% | -2.97% | -1.32% | -5.3% | -5.96% | 0.01% | -1.84% | 0.41% | NAN% | 1.54% | -1.39% | 1.92% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 44 | 47 | -165 | -358 | -553 | -703 | -575 | -484 | -360 | 0 | -670 | -558 | -653 | -389 | -162 | -207 | 288 | 314 | 577 | -123 | 0 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 159.43 | 91.49 | -31.53 | -18.7 | -14.66 | -11.1 | -13.22 | -14.24 | -20.28 | 0 | -13.57 | -13.45 | -9.19 | -19.03 | -42.69 | -47.83 | 29.85 | 28.03 | 20.27 | 0 | 0 |
| Giá CP | 7.015 | 4.300 | 5.202 | 6.695 | 8.107 | 7.803 | 7.602 | 6.892 | 7.301 | 0 | 9.092 | 7.505 | 6.001 | 7.403 | 6.916 | 9.901 | 8.597 | 8.801 | 11.696 | 0 | 0 |
| Doanh thu so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
| Lợi nhuận so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU VSF TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO
Nhập vào các chỉ số sau
CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU VSF
Chia sẻ lên:
