CTCP Đại lý Hàng hải Việt Nam - VSA

✅ Xem tín hiệu mua bán VSA Lần cập nhật mới nhất: 2024-10-30 02:35:21

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuVSA
Giá hiện tại19.5 - Cập nhật vào 22:05 ngày 06/05/2026
Sàn niềm yếtHNX
Thời gian lên sàn22/12/2015
Cổ phiếu niêm yết14.096.486
Cổ phiếu lưu hành14.096.486
Mã số thuế0300437898
Ngày cấp GPKD20/10/2006
Nhóm ngành Vận tải và kho bãi
Ngành Hỗ trợ vận tải
Ngành nghề chính- Đại lý, kiểm đếm hàng hóa
- Mô giới và dịch vụ hàng hải
- Đại lý tàu biển (cung ứng thực phẩm, nước ngọt) và đại lý vận tải (giao nhận kho vận, kho ngoại quan)
- Dịch vụ cung ứng tàu biển, lai dắt tàu biển, logistics
- Dịch vụ khai thuế hải quan
Mốc lịch sử

- Ngày 13/03/1957: Công ty Đại lý tàu biển Việt Nam được thành lập, là tiền thân của CTCP Đại lý Hàng hải Việt Nam
- Ngày 08/08/1989: Công ty đổi tên thành Đại lý Hàng hải Việt Nam
- Ngày 12/05/1993: Đại lý Hàng hải Việt Nam (VOSA) được thành lập lại theo Quyết định số 885/QĐ/TCCB-LĐ của Bộ Giao thông Vận tải, là doanh nghiệp hoạch toán độc lập thuộc TCT Hàng hải Việt Nam
- Ngày 30/12/2005: Bộ GTVT ra quyết định số 5099/QĐ-BGTVT về việc chuyển Đại lý Hàng hải Việt Nam thành CTCP.
- Ngày 31/03/2006: Bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng tại Trung tâm giao dịch chứng khoán TP.HCM
- Ngày 14/06/2006: Đại hội cổ đông thành lập CTCP Đại lý Hàng hải Việt Nam
- Ngày 20/10/2006: CTCP Đại lý Hàng hải Việt Nam chính thức hoạt động
- Ngày 11/12/2015: Cổ phiếu công ty được chấp thuận niêm yết trên HNX với mã chứng khoán VSA
- Ngày 22/12/2015: Ngày đầu tiên giao dịch của VSA trên HNX với giá đóng cửa cuối phiên là 29,700 đồng/CP

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Đại lý Hàng hải Việt Nam

Tên đầy đủ: CTCP Đại lý Hàng hải Việt Nam

Tên tiếng Anh: Vietnam Ocean Shipping Agency Corporation

Tên viết tắt:VOSA CORPORATION

Địa chỉ: Lầu 5 - Số 12 Đường Tân Trào - P. Tân Phú - Q. 7 - Tp. Hồ Chí Minh

Người công bố thông tin: Mr. Trần Công Toàn

Điện thoại: (84.28) 5416 1820 - 5416 1821 - 5416 1822

Fax: (84.28) 5416 1823 - 5416 1824

Email:vosagroup@vosagroup.com

Website:https://vosa.com.vn

BCTC theo năm Năm 2024 Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015 Năm 2014
Doanh thu 1.101.210 1.083.858 1.644.381 1.608.395 995.592 879.111 915.043 912.217 863.969 871.212 698.832
Lợi nhuận cty mẹ 22.022 42.754 42.523 37.123 36.902 37.693 51.599 45.827 47.127 48.932 37.635
Vốn CSH 377.719 377.902 354.201 348.599 354.174 353.994 328.140 350.515 328.909 320.432 0
CP lưu hành 14.096.486 14.096.486 14.096.486 14.096.486 14.096.486 14.096.486 14.096.486 14.096.486 14.096.486 14.096.486 14.096.486
ROE %(LNST/VCSH) 5.83% 11.31% 12.01% 10.65% 10.42% 10.65% 15.72% 13.07% 14.33% 15.27% INF%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 2% 3.94% 2.59% 2.31% 3.71% 4.29% 5.64% 5.02% 5.45% 5.62% 5.39%
EPS (Lũy kế 4 quý) 2.812 2.860 3.331 2.847 2.441 2.564 4.473 4.062 2.941 4.507 0
P/E(Giá CP/EPS) 8.32 8.11 8.95 12.22 7.13 7.8 4.47 5.91 8.43 0 0
Giá CP 23.396 23.195 29.812 34.790 17.404 19.999 19.994 24.006 24.793 0 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 4/2024 Quý 3/2024 Quý 2/2024 Quý 1/2024 Quý 4/2023 Quý 3/2023 Quý 2/2023 Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 3/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2016 Quý 4/2015 Quý 3/2015 Quý 2/2015 Quý 1/2015 Quý 4/2014 Quý 3/2014 Quý 2/2014
Doanh thu 300.521 287.573 261.512 251.604 267.027 286.480 260.151 270.200 386.597 458.579 401.522 397.683 485.614 384.487 413.032 325.262 307.924 245.478 260.159 182.031 249.881 231.122 226.259 171.849 258.390 226.659 256.882 173.112 263.543 234.704 220.738 193.232 282.720 199.504 217.258 164.487 246.925 216.686 226.887 180.714 283.050 219.588 196.194
CP lưu hành 14.096.486 14.096.486 14.096.486 14.096.486 14.096.486 14.096.486 14.096.486 14.096.486 14.096.486 14.096.486 14.096.486 14.096.486 14.096.486 14.096.486 14.096.486 14.096.486 14.096.486 14.096.486 14.096.486 14.096.486 14.096.486 14.096.486 14.096.486 14.096.486 14.096.486 14.096.486 14.096.486 14.096.486 14.096.486 14.096.486 14.096.486 14.096.486 14.096.486 14.096.486 14.096.486 14.096.486 14.096.486 14.096.486 14.096.486 14.096.486 14.096.486 14.096.486 14.096.486
Lợi nhuận 6.068 1.714 8.603 5.637 6.519 17.575 9.908 8.752 2.058 13.467 16.039 10.959 9.189 10.773 6.536 10.625 16.311 6.666 9.923 4.002 14.397 6.086 12.072 5.138 12.662 5.927 28.680 4.330 20.039 4.164 18.204 3.420 15.292 10.402 16.193 5.240 3.894 8.937 29.380 6.721 8.740 7.672 21.223
Vốn CSH 342.643 336.782 380.220 377.719 371.870 365.351 397.676 377.902 370.692 367.741 354.201 384.209 368.059 358.871 348.599 387.668 377.204 360.891 354.174 348.763 344.943 359.184 353.994 350.636 346.641 334.054 328.140 376.227 372.525 352.979 350.515 354.430 353.379 338.386 328.909 342.719 329.534 324.716 320.432 0 316.051 0 0
ROE %(LNST/VCSH) 1.77% 0.51% 2.26% 1.49% 1.75% 4.81% 2.49% 2.32% 0.56% 3.66% 4.53% 2.85% 2.5% 3% 1.87% 2.74% 4.32% 1.85% 2.8% 1.15% 4.17% 1.69% 3.41% 1.47% 3.65% 1.77% 8.74% 1.15% 5.38% 1.18% 5.19% 0.96% 4.33% 3.07% 4.92% 1.53% 1.18% 2.75% 9.17% INF% 2.77% INF% INF%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 2.02% 0.6% 3.29% 2.24% 2.44% 6.13% 3.81% 3.24% 0.53% 2.94% 3.99% 2.76% 1.89% 2.8% 1.58% 3.27% 5.3% 2.72% 3.81% 2.2% 5.76% 2.63% 5.34% 2.99% 4.9% 2.61% 11.16% 2.5% 7.6% 1.77% 8.25% 1.77% 5.41% 5.21% 7.45% 3.19% 1.58% 4.12% 12.95% 3.72% 3.09% 3.49% 10.82%
EPS (Lũy kế 4 quý) 1.562 1.594 2.719 2.812 3.033 2.717 2.425 2.860 3.017 3.522 3.331 2.657 2.633 3.139 2.847 3.088 2.618 2.482 2.441 2.593 2.674 2.551 2.564 3.841 3.867 4.533 4.473 3.738 3.748 3.445 4.062 3.889 4.045 3.067 2.941 4.073 4.200 4.616 4.507 0 3.230 0 0
P/E(Giá CP/EPS) 14.72 15.12 11.25 8.32 7.25 7.73 9.32 8.11 6.46 7.81 8.95 11.14 10.86 8.51 12.22 7.45 6.46 5.64 7.13 5.4 6.02 8.04 7.8 4.82 4.53 3.84 4.47 5.35 5.2 5.81 5.91 6.43 5.74 7.76 8.43 6.46 6.74 0 0 0 0 0 0
Giá CP 22.993 24.101 30.589 23.396 21.989 21.002 22.601 23.195 19.490 27.507 29.812 29.599 28.594 26.713 34.790 23.006 16.912 13.998 17.404 14.002 16.097 20.510 19.999 18.514 17.518 17.407 19.994 19.998 19.490 20.015 24.006 25.006 23.218 23.800 24.793 26.312 28.308 0 0 0 0 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán VSA Lần cập nhật mới nhất: 2024-10-30 02:35:21

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU VSA TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU VSA

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: