CTCP Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Cao su Việt Nam - VRG

✅ Xem tín hiệu mua bán VRG Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:42:55

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuVRG
Giá hiện tại17 - Cập nhật vào 10:04 ngày 22/04/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn10/11/2014
Cổ phiếu niêm yết25.894.868
Cổ phiếu lưu hành25.894.868
Mã số thuế0800300443
Ngày cấp GPKD04/10/2005
Nhóm ngành Xây dựng và Bất động sản
Ngành Bất động sản
Ngành nghề chính- Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng và kinh doanh KCN
- Xây dựng nhà ở, căn hộ, văn phòng
- Khai thác và chế biến các loại khoáng sản
- cho thuê dất, thuê kho bãi, văn phòng, nhà ở, bãi đỗ xe
- Dịch vụ vận tải, khai thuê hải quan và làm thủ tục hải quan, dịch vụ kho ngoại quan
- Kinh doanh XNK và ủy thác xuất khẩu
- Mua bán, bảo dưỡng xe có động cơ và mô tô, xe máy, phụ tùng các loại xe...
Mốc lịch sử

- Năm 2005: Công ty cổ phần Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp GERUCO được thành lập chủ yếu do các công ty con thuộc Tổng Công ty Cao su Việt Nam (nay là Tập đoàn Cao su Việt nam). Vốn điều lệ là 80 tỷ đồng với 4 cổ đông.

- Năm 2007: Công ty chính thức đổi tên thành CTCP Phát Triển Đô Thị & KCN Cao Su Việt Nam.

- Tháng 03/2007: Tăng vốn điều lệ lên 450 tỷ đồng.

- Ngày 16/08/2009: Trở thành công ty đại chúng.

- Ngày 10/11/2014: Cổ Phiếu VRG chính thức được giao dịch trên UPCoM.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Cao su Việt Nam

Tên đầy đủ: CTCP Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Cao su Việt Nam

Tên tiếng Anh: Viet Nam Rubber Industrial Zone and Urban Development JSC

Tên viết tắt:VRG.VN

Địa chỉ: Số 12 - Phố Nguyễn An - P. Lê Thanh Nghị - Tp. Hải Dương - T. Hải Dương

Người công bố thông tin: Mr. Mai Thế Thư

Điện thoại: (84.220) 383 8025

Fax: (84.220) 383 8024

Email:congty.vrg@gmail.com

Website:http://www.vrg-vn.com

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015 Năm 2014 Năm 2013 Năm 2012 Năm 2011
Doanh thu 4.381 122.833 17.826 21.778 96.149 7.040 31.253 6.589 4.367 6.918 0 6.142 25.674
Lợi nhuận cty mẹ -2.025 55.744 4.035 10.827 36.746 1.523 3.153 -4.936 -3.640 3.194 -1.476 858 -7.333
Vốn CSH 275.969 269.951 279.399 272.582 264.731 259.388 257.275 254.328 262.783 264.978 263.611 0 0
CP lưu hành 25.894.868 25.894.868 25.894.868 25.894.868 25.894.868 25.894.868 25.894.868 25.894.868 25.894.868 25.894.868 25.894.868 25.894.868 25.894.868
ROE %(LNST/VCSH) -0.73% 20.65% 1.44% 3.97% 13.88% 0.59% 1.23% -1.94% -1.39% 1.21% -0.56% INF% -INF%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) -46.22% 45.38% 22.64% 49.72% 38.22% 21.63% 10.09% -74.91% -83.35% 46.17% -INF% 13.97% -28.56%
EPS (Lũy kế 4 quý) 2.054 62 254 1.508 190 78 85 -230 -79 54 56 0 0
P/E(Giá CP/EPS) 12.9 535.21 97.92 10.08 69.52 60.47 35.47 -10.89 -37.87 0 0 0 0
Giá CP 26.497 33.183 24.872 15.201 13.209 4.717 3.015 2.505 2.992 0 0 0 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 3/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2016 Quý 4/2015 Quý 3/2015 Quý 2/2015 Quý 1/2015 Quý 4/2014 Quý 3/2014 Quý 2/2014 Quý 1/2014 Quý 4/2013 Quý 3/2013 Quý 2/2013 Quý 1/2013 Quý 4/2012 Quý 3/2012 Quý 2/2012 Quý 1/2012 Quý 4/2011 Quý 3/2011
Doanh thu 4.381 92.445 21.312 4.701 4.375 4.346 4.599 4.641 4.240 4.437 4.889 4.246 8.206 85.397 4.232 3.982 2.538 1.760 1.760 1.760 1.760 25.973 1.760 1.760 1.760 1.760 1.760 1.760 1.309 1.092 1.092 1.092 1.091 5.188 865 865 0 0 0 0 0 0 0 0 6.142 12.986 12.688
CP lưu hành 25.894.868 25.894.868 25.894.868 25.894.868 25.894.868 25.894.868 25.894.868 25.894.868 25.894.868 25.894.868 25.894.868 25.894.868 25.894.868 25.894.868 25.894.868 25.894.868 25.894.868 25.894.868 25.894.868 25.894.868 25.894.868 25.894.868 25.894.868 25.894.868 25.894.868 25.894.868 25.894.868 25.894.868 25.894.868 25.894.868 25.894.868 25.894.868 25.894.868 25.894.868 25.894.868 25.894.868 25.894.868 25.894.868 25.894.868 25.894.868 25.894.868 25.894.868 25.894.868 25.894.868 25.894.868 25.894.868 25.894.868
Lợi nhuận -2.025 46.337 8.959 -72 520 370 779 791 2.095 161 3.538 1.895 5.233 28.008 3.909 5.249 -420 14 74 1.382 53 433 145 2.387 188 165 -550 -3.100 -1.451 846 -2.239 -1.989 -258 871 -676 3.450 -451 -902 -702 150 -22 1.194 115 301 -752 -5.705 -1.628
Vốn CSH 275.969 323.157 276.821 269.951 270.838 270.005 269.635 279.399 278.608 276.823 276.663 272.582 282.383 300.943 268.640 264.731 259.482 259.902 259.888 259.388 258.006 257.854 257.420 257.275 254.888 253.944 253.778 254.328 257.427 256.297 255.241 262.783 264.981 265.238 264.301 264.978 261.527 261.978 262.910 263.611 263.538 263.517 258.482 0 0 260.699 0
ROE %(LNST/VCSH) -0.73% 14.34% 3.24% -0.03% 0.19% 0.14% 0.29% 0.28% 0.75% 0.06% 1.28% 0.7% 1.85% 9.31% 1.46% 1.98% -0.16% 0.01% 0.03% 0.53% 0.02% 0.17% 0.06% 0.93% 0.07% 0.06% -0.22% -1.22% -0.56% 0.33% -0.88% -0.76% -0.1% 0.33% -0.26% 1.3% -0.17% -0.34% -0.27% 0.06% -0.01% 0.45% 0.04% INF% -INF% -2.19% -INF%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) -46.22% 50.12% 42.04% -1.53% 11.89% 8.51% 16.94% 17.04% 49.41% 3.63% 72.37% 44.63% 63.77% 32.8% 92.37% 131.82% -16.55% 0.8% 4.2% 78.52% 3.01% 1.67% 8.24% 135.63% 10.68% 9.38% -31.25% -176.14% -110.85% 77.47% -205.04% -182.14% -23.65% 16.79% -78.15% 398.84% -INF% -INF% -INF% INF% -INF% INF% INF% INF% -12.24% -43.93% -12.83%
EPS (Lũy kế 4 quý) 2.054 2.153 378 62 95 156 148 254 297 418 1.493 1.508 1.637 1.419 338 190 41 59 75 78 117 122 111 85 -127 -191 -164 -230 -187 -141 -140 -79 131 123 55 54 -74 -57 24 56 61 33 -233 0 0 -283 0
P/E(Giá CP/EPS) 12.9 12.91 73.11 535.21 345.32 177.78 161.78 97.92 88.25 65.78 12.25 10.08 5.13 6.2 31.96 69.52 155.54 88.49 48.02 60.47 49.76 42.69 47.55 35.47 -35.35 -33.58 -12.78 -10.89 -13.93 -39.85 -25.08 -37.87 41.28 81.06 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Giá CP 26.497 27.795 27.636 33.183 32.805 27.734 23.943 24.872 26.210 27.496 18.289 15.201 8.398 8.798 10.802 13.209 6.377 5.221 3.602 4.717 5.822 5.208 5.278 3.015 4.489 6.414 2.096 2.505 2.605 5.619 3.511 2.992 5.408 9.970 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán VRG Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:42:55

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU VRG TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU VRG

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: