CTCP Bất động sản và Đầu tư VRC - VRC

✅ Xem tín hiệu mua bán VRC Lần cập nhật mới nhất: 2024-11-06 07:44:11

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuVRC
Giá hiện tại12.8 - Cập nhật vào 00:04 ngày 03/04/2026
Sàn niềm yếtHOSE
Thời gian lên sàn26/07/2010
Cổ phiếu niêm yết50.000.000
Cổ phiếu lưu hành50.000.000
Mã số thuế3500101523
Ngày cấp GPKD31/12/2008
Nhóm ngành Xây dựng và Bất động sản
Ngành Bất động sản
Ngành nghề chính- Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
- Buôn bán vật liệu, kim loại, máy móc, thực phẩm, nông lâm sản
- Kinh doanh, tư vấn bất động sản
- Sản xuất xe có động cơ, giống thủy sản, dụng cụ chưa đựng bằng kinh loại
- Xây dựng công trình kỹ thuật, lắp đặt hệ thống xây dựng.
Mốc lịch sử

- Năm 1980: Công ty được thành lập và là một trong những Công ty xây dựng lâu năm trên địa bàn tỉnh.

- Ngày 13/06/2005: Công ty chuyển đổi sang hình thức CTCP.

- Tháng 10/2005: Tăng vốn điều lệ lên 17.09 tỷ đồng.

- Tháng 08/2007: Tăng vốn điều lệ lên 37.34 tỷ đồng.

- Năm 2008: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Xây lắp và Địa ốc Vũng Tàu.

- Tháng 01/2008: Tăng vốn điều lệ lên 59.75 tỷ đồng.

- Tháng 12/2008: Tăng vốn điều lệ lên 72.51 tỷ đồng.

- Tháng 03/2010: Tăng vốn điều lệ lên 101.16 tỷ đồng.

- Ngày 26/07/2010: Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 43,200 đ/CP.

- Tháng 06/2011: Tăng vốn điều lệ lên 131.51 tỷ đồng.

- Tháng 08/2011: Tăng vốn điều lệ lên 145.04 tỷ đồng.

- Tháng 10/2017: Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Bất động sản và Đầu tư VRC

Tên đầy đủ: CTCP Bất động sản và Đầu tư VRC

Tên tiếng Anh: VRC Real Estate and Investment JSC

Tên viết tắt:VRC

Địa chỉ: A1. 0506 Tầng 05 Tháp A1 - Tòa nhà The Gold View 346 Bến Vân Đồn - P. 01 - Q. 4 - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Mr. Phan Đức Việt

Điện thoại: (84.28) 3837 5572

Fax: (84.28) 3837 5571

Email: info@xaylapdiaoc.com.vn

Website:http://vrc.com.vn

BCTC theo năm Năm 2024 Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015 Năm 2014 Năm 2013 Năm 2012 Năm 2011 Năm 2010 Năm 2009
Doanh thu 15.107 3.911 3.835 3.757 10.538 10.629 34.793 12.347 47.626 133.302 45.655 99.601 87.828 183.716 223.842 69.652
Lợi nhuận cty mẹ 878 157 16.996 394 1.303 24.617 275.339 79.711 1.454 -1.143 1.621 1.537 891 24.964 76.964 13.271
Vốn CSH 1.260.864 1.259.497 1.262.236 1.261.845 1.262.261 1.031.812 798.123 204.570 171.907 176.881 173.576 173.050 174.513 188.315 152.139 0
CP lưu hành 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000
ROE %(LNST/VCSH) 0.07% 0.01% 1.35% 0.03% 0.1% 2.39% 34.5% 38.97% 0.85% -0.65% 0.93% 0.89% 0.51% 13.26% 50.59% INF%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 5.81% 4.01% 443.18% 10.49% 12.36% 231.6% 791.36% 645.59% 3.05% -0.86% 3.55% 1.54% 1.01% 13.59% 34.38% 19.05%
EPS (Lũy kế 4 quý) 14 339 7 17 60 4.759 2.908 2.077 117 -126 100 7 752 5.638 4.724 0
P/E(Giá CP/EPS) 900.6 24.19 1346.54 470.02 107.37 3.36 6.26 15.17 57.27 -59.57 53.04 708.69 10.5 1.95 0 0
Giá CP 12.608 8.200 9.426 7.990 6.442 15.990 18.204 31.508 6.701 7.506 5.304 4.961 7.896 10.994 0 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 4/2024 Quý 3/2024 Quý 2/2024 Quý 1/2024 Quý 4/2023 Quý 3/2023 Quý 2/2023 Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 3/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2016 Quý 4/2015 Quý 3/2015 Quý 2/2015 Quý 1/2015 Quý 4/2014 Quý 3/2014 Quý 2/2014 Quý 1/2014 Quý 4/2013 Quý 3/2013 Quý 2/2013 Quý 1/2013 Quý 4/2012 Quý 3/2012 Quý 2/2012 Quý 1/2012 Quý 4/2011 Quý 3/2011 Quý 2/2011 Quý 1/2011 Quý 4/2010 Quý 3/2010 Quý 2/2010 Quý 1/2010 Quý 4/2009 Quý 3/2009
Doanh thu 1.066 1.011 6.001 7.029 1.037 1.025 1.014 835 1.228 735 986 886 866 783 1.314 794 564 1.236 1.500 7.238 296 1.870 5.167 3.296 1.638 734 945 31.476 9.982 652 528 1.185 44.001 446 2.415 764 119.996 2.348 7.726 3.232 25.310 2.139 16.203 2.003 42.538 5.096 36.368 15.599 9.268 3.517 28.502 46.541 91.990 49.903 18.897 22.926 59.344 62.176 74.105 28.217 46.615 23.037
CP lưu hành 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000
Lợi nhuận 176 49 80 573 8 75 38 36 16.350 503 59 84 54 168 25 147 378 313 283 329 953 1.434 19.692 2.538 100.030 115.696 51.750 7.863 44.996 6.652 28.036 27 1.906 -13 -157 -282 2.978 -873 -3.262 14 2.139 -670 691 -539 3.724 -2.476 910 -621 -129 -55 -323 1.398 4.964 4.617 6.428 8.955 12.745 29.701 26.989 7.529 10.894 2.377
Vốn CSH 1.261.346 1.260.929 1.261.041 1.260.864 1.259.804 1.259.731 1.259.612 1.259.497 1.259.431 1.262.749 1.262.236 1.262.248 1.262.045 1.261.897 1.261.845 1.261.599 1.261.553 1.262.390 1.262.261 1.262.102 1.261.114 1.260.411 1.031.812 1.018.514 1.014.407 913.535 798.123 747.824 765.780 210.307 204.570 177.420 176.638 171.564 171.907 172.092 178.322 177.288 176.881 180.213 176.175 172.032 173.576 172.885 174.298 170.574 173.050 172.140 174.329 174.458 174.513 190.133 195.028 191.357 188.315 187.632 180.193 181.771 152.139 131.239 93.711 0
ROE %(LNST/VCSH) 0.01% 0% 0.01% 0.05% 0% 0.01% 0% 0% 1.3% 0.04% 0% 0.01% 0% 0.01% 0% 0.01% 0.03% 0.02% 0.02% 0.03% 0.08% 0.11% 1.91% 0.25% 9.86% 12.66% 6.48% 1.05% 5.88% 3.16% 13.7% 0.02% 1.08% -0.01% -0.09% -0.16% 1.67% -0.49% -1.84% 0.01% 1.21% -0.39% 0.4% -0.31% 2.14% -1.45% 0.53% -0.36% -0.07% -0.03% -0.19% 0.74% 2.55% 2.41% 3.41% 4.77% 7.07% 16.34% 17.74% 5.74% 11.63% INF%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 16.51% 4.85% 1.33% 8.15% 0.77% 7.32% 3.75% 4.31% 1331.43% 68.44% 5.98% 9.48% 6.24% 21.46% 1.9% 18.51% 67.02% 25.32% 18.87% 4.55% 321.96% 76.68% 381.11% 77% 6106.84% 15762.4% 5476.19% 24.98% 450.77% 1020.25% 5309.85% 2.28% 4.33% -2.91% -6.5% -36.91% 2.48% -37.18% -42.22% 0.43% 8.45% -31.32% 4.26% -26.91% 8.75% -48.59% 2.5% -3.98% -1.39% -1.56% -1.13% 3% 5.4% 9.25% 34.02% 39.06% 21.48% 47.77% 36.42% 26.68% 23.37% 10.32%
EPS (Lũy kế 4 quý) 18 14 15 14 3 330 339 339 340 14 7 7 8 14 17 22 26 38 60 448 492 2.474 4.759 5.400 5.507 4.645 2.908 2.979 3.764 2.530 2.077 123 102 177 117 -101 -80 -140 -126 154 115 229 100 116 110 -164 7 -80 63 421 752 1.308 2.019 2.908 5.638 7.752 7.613 7.430 4.724 2.056 1.831 0
P/E(Giá CP/EPS) 660.68 572.61 624 900.6 2558.57 26.61 27.68 24.19 24.42 686.09 1346.54 3313.2 3935.27 727.32 470.02 481.34 366.79 192.23 107.37 9.66 34.02 6.41 3.36 3.12 3.31 5.37 6.26 6.88 4.49 8.42 15.17 145.97 177.28 49.14 57.27 -65.23 -82.13 -50.1 -59.57 40.81 58.04 24.04 53.04 64.92 49.32 -30.41 708.69 -64.09 84.33 13.07 10.5 5.96 4.31 3.34 1.95 3.1 4.2 4.5 0 0 0 0
Giá CP 11.892 8.017 9.360 12.608 7.676 8.781 9.384 8.200 8.303 9.605 9.426 23.192 31.482 10.182 7.990 10.589 9.537 7.305 6.442 4.328 16.738 15.858 15.990 16.848 18.228 24.944 18.204 20.496 16.900 21.303 31.508 17.954 18.083 8.698 6.701 6.588 6.570 7.014 7.506 6.285 6.675 5.505 5.304 7.531 5.425 4.987 4.961 5.127 5.313 5.502 7.896 7.796 8.702 9.713 10.994 24.031 31.975 33.435 0 0 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán VRC Lần cập nhật mới nhất: 2024-11-06 07:44:11

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU VRC TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU VRC

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: