CTCP Giám định - Vinacomin - VQC
✅ Xem tín hiệu mua bán VQC Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:42:48| Thông tin công ty | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | VQC |
| Giá hiện tại | 17 - Cập nhật vào 04:04 ngày 24/04/2026 |
| Sàn niềm yết | UPCOM |
| Thời gian lên sàn | 26/02/2010 |
| Cổ phiếu niêm yết | 3.599.580 |
| Cổ phiếu lưu hành | 3.599.580 |
| Mã số thuế | 5700100552 |
| Ngày cấp GPKD | 03/04/2006 |
| Nhóm ngành | Dịch vụ chuyên môn, khoa học và công nghệ |
| Ngành | Dịch vụ nghiên cứu và phát triển khoa học |
| Ngành nghề chính | - Giám định than, khoáng sản, vật liệu xây dựng, các sản phẩm công nghiệp và môi trường - Kiểm định, hiệu chuẩn các thiết bị đo lường, phân tích - Tư vấn, đầu tư, cung ứng, sửa chữa các thiết bị đo lường, phân tích - Đào tạo nghề về các lĩnh vực đo lường, giám định sản phẩm, thiết bị thông tin điện tử, dịch vụ khoa học theo tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế - Dịch vụ giám định than và khoáng sản,... |
| Mốc lịch sử | - Tiền thân là Trung tâm Đo lường và Giám định sản phẩm được thành lập |
| Sự kiện gần đây |
|
| Thông tin liên hệ | Tên đầy đủ: CTCP Giám định - Vinacomin Tên tiếng Anh: Vinacomin Quacontrol Joint Stock Company Tên viết tắt:Vinacomin Quacontrol VQC Địa chỉ: Số 55 - Đường Lê Thánh Tông - P. Hồng Gai - Tp. Hạ Long - T. Quảng Ninh Người công bố thông tin: Mr. Phạm Thị Thu Thủy Điện thoại: (84.203) 3362 4801 Fax: (84.203) 3362 4803 Email:giamdinh.vinacomin@gmail.com Website:http://www.quacontrol.com.vn |
| BCTC theo năm | Năm 2019 | Năm 2018 | Năm 2017 | Năm 2016 | Năm 2015 | Năm 2014 | Năm 2013 | Năm 2012 | Năm 2011 | Năm 2010 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 34.416 | 63.632 | 73.560 | 70.884 | 65.786 | 84.533 | 86.112 | 22.902 | 0 | 45.058 |
| Lợi nhuận cty mẹ | 2.702 | 3.675 | 3.848 | 3.726 | 2.832 | 4.769 | 5.784 | 4.551 | 0 | 9.450 |
| Vốn CSH | 83.643 | 82.833 | 82.776 | 0 | 70.752 | 70.453 | 0 | 70.578 | 65.842 | 55.938 |
| CP lưu hành | 3.599.580 | 3.599.580 | 3.599.580 | 3.599.580 | 3.599.580 | 3.599.580 | 3.599.580 | 3.599.580 | 3.599.580 | 3.599.580 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 3.23% | 4.44% | 4.65% | INF% | 4% | 6.77% | INF% | 6.45% | 0% | 16.89% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 7.85% | 5.78% | 5.23% | 5.26% | 4.3% | 5.64% | 6.72% | 19.87% | NAN% | 20.97% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 1.118 | 895 | 1.069 | 1.753 | 2.534 | 2.656 | 2.766 | 2.275 | 1.548 | 4.835 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 15.32 | 12.41 | 10.29 | 7.87 | 4.18 | 7.53 | 3.54 | 10.28 | 30.87 | 9.1 |
| Giá CP | 17.128 | 11.107 | 11.000 | 13.796 | 10.592 | 20.000 | 9.792 | 23.387 | 47.787 | 43.999 |
| Doanh thu so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| Lợi nhuận so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| BCTC theo quý | Quý 2/2019 | Quý 3/2018 | Quý 2/2018 | Quý 3/2017 | Quý 2/2017 | Quý 1/2017 | Quý 3/2016 | Quý 2/2016 | Quý 1/2016 | Quý 3/2015 | Quý 2/2015 | Quý 1/2015 | Quý 4/2014 | Quý 3/2014 | Quý 2/2014 | Quý 1/2014 | Quý 4/2013 | Quý 3/2013 | Quý 2/2013 | Quý 1/2013 | Quý 2/2012 | Quý 2/2011 | Quý 3/2010 | Quý 2/2010 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 34.416 | 28.684 | 34.948 | 23.335 | 26.480 | 23.745 | 23.462 | 24.478 | 22.944 | 21.870 | 24.123 | 19.793 | 26.040 | 18.534 | 21.053 | 18.906 | 25.562 | 15.070 | 22.529 | 22.951 | 22.902 | 0 | 19.216 | 25.842 |
| CP lưu hành | 3.599.580 | 3.599.580 | 3.599.580 | 3.599.580 | 3.599.580 | 3.599.580 | 3.599.580 | 3.599.580 | 3.599.580 | 3.599.580 | 3.599.580 | 3.599.580 | 3.599.580 | 3.599.580 | 3.599.580 | 3.599.580 | 3.599.580 | 3.599.580 | 3.599.580 | 3.599.580 | 3.599.580 | 3.599.580 | 3.599.580 | 3.599.580 |
| Lợi nhuận | 2.702 | 1.323 | 2.352 | 868 | 2.059 | 921 | 1.366 | 1.413 | 947 | 1.146 | 877 | 809 | 2.897 | 1.170 | 192 | 510 | 2.884 | 2 | 1.917 | 981 | 4.551 | 0 | 2.681 | 6.769 |
| Vốn CSH | 83.643 | 84.156 | 82.833 | 82.776 | 81.908 | 87.874 | 73.668 | 0 | 0 | 72.775 | 71.629 | 70.752 | 70.774 | 71.815 | 70.645 | 70.453 | 69.943 | 0 | 0 | 0 | 70.578 | 65.842 | 58.616 | 55.938 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 3.23% | 1.57% | 2.84% | 1.05% | 2.51% | 1.05% | 1.85% | INF% | INF% | 1.57% | 1.22% | 1.14% | 4.09% | 1.63% | 0.27% | 0.72% | 4.12% | INF% | INF% | INF% | 6.45% | 0% | 4.57% | 12.1% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 7.85% | 4.61% | 6.73% | 3.72% | 7.78% | 3.88% | 5.82% | 5.77% | 4.13% | 5.24% | 3.64% | 4.09% | 11.13% | 6.31% | 0.91% | 2.7% | 11.28% | 0.01% | 8.51% | 4.27% | 19.87% | NAN% | 13.95% | 26.19% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 1.118 | 1.021 | 895 | 1.069 | 1.304 | 1.260 | 1.736 | 1.753 | 1.485 | 2.864 | 2.876 | 2.534 | 2.384 | 2.378 | 1.794 | 2.656 | 2.892 | 1.450 | 1.449 | 2.766 | 2.275 | 1.548 | 6.750 | 4.835 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 15.32 | 11.85 | 12.41 | 10.29 | 8.97 | 10.32 | 5.82 | 7.87 | 10.91 | 3.7 | 7.16 | 4.18 | 6.71 | 6.31 | 10.59 | 7.53 | 4.32 | 5.66 | 6.76 | 3.54 | 10.28 | 30.87 | 5.93 | 9.1 |
| Giá CP | 17.128 | 12.099 | 11.107 | 11.000 | 11.697 | 13.003 | 10.104 | 13.796 | 16.201 | 10.597 | 20.592 | 10.592 | 15.997 | 15.005 | 18.998 | 20.000 | 12.493 | 8.207 | 9.795 | 9.792 | 23.387 | 47.787 | 40.028 | 43.999 |
| Doanh thu so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
| Lợi nhuận so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU VQC TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO
Nhập vào các chỉ số sau
CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU VQC
Chia sẻ lên:
