Tổng Công ty Công Nghiệp Dầu Thực Vật Việt Nam - CTCP - VOC

✅ Xem tín hiệu mua bán VOC Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:42:36

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuVOC
Giá hiện tại11 - Cập nhật vào 05:01 ngày 29/01/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn19/09/2016
Cổ phiếu niêm yết121.800.000
Cổ phiếu lưu hành121.800.000
Mã số thuế0300585984
Ngày cấp GPKD30/07/2010
Nhóm ngành Sản xuất
Ngành Sản xuất thực phẩm
Ngành nghề chính- Sản xuất kinh doanh dầu mỡ động thực vật, tinh dầu, hương liệu, mỹ phẩm, chất tẩy rửa...
- XNK & KD vật tư, nguyên liệu, dầu thực vật, sản phẩm tinh dầu
- Đầu tư phát triển vùng nguyên liệu cây có dầu
- Sản xuất kinh doanh các loại bao bì
- Chế biến lương thực, thực phẩm...
Mốc lịch sử

- Ngày 12/08/1976: Công ty dầu thực vật miền Nam được thành lập.

- Ngày 06/06/1992: Vocarimex chính thức được thành lập theo quyết đinh số 452/CNN-TCLĐ.

- Ngày 28/09/2009: Bộ trưởng Bộ Công Thương ra quyết định chuyển Công ty Dầu thực vật Hương liệu Mỹ phẩm Việt Nam thành TCT Công Nghiệp Dầu thực vật Việt Nam.

- Ngày 08/06/2010: Công ty chuyển đổi mô hình hoạt động sang hình thức Công ty TNHH.

- Ngày 31/12/2014: Công ty chuyển đổi mô hình hoạt động sang hình thức CTCP với tên gọi TCT CN Dầu Thực Vật Việt Nam - CTCP.

- Ngày 19/09/2016: Giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 13,500đ/CP.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

Tổng Công ty Công Nghiệp Dầu Thực Vật Việt Nam - CTCP

Tên đầy đủ: Tổng Công ty Công Nghiệp Dầu Thực Vật Việt Nam - CTCP

Tên tiếng Anh: Vietnam Vegetable Oils Industry Corporation

Tên viết tắt:VOCARIMEX

Địa chỉ: 58 Nguyễn Bỉnh Khiêm - P.Đa Kao - Q.1 - TP.HCM

Người công bố thông tin: Mr. Hồ Minh Sơn

Điện thoại: (84.28) 3829 4513

Fax: (84.28) 3829 0586

Email:vocar@hcm.vnn.vn

Website:https://www.vocarimex.com.vn

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015
Doanh thu 195.020 1.613.078 1.495.931 2.597.678 2.547.297 4.298.661 4.387.474 5.567.233 897.339
Lợi nhuận cty mẹ 1.261.240 -45.624 115.859 233.329 245.657 285.981 302.819 307.238 18.427
Vốn CSH 2.592.981 1.598.991 1.677.516 2.092.573 2.139.730 2.082.317 1.916.025 0 1.587.143
CP lưu hành 121.800.000 121.800.000 121.800.000 121.800.000 121.800.000 121.800.000 121.800.000 121.800.000 121.800.000
ROE %(LNST/VCSH) 48.64% -2.85% 6.91% 11.15% 11.48% 13.73% 15.8% INF% 1.16%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 646.72% -2.83% 7.74% 8.98% 9.64% 6.65% 6.9% 5.52% 2.05%
EPS (Lũy kế 4 quý) 9.980 605 1.975 2.064 2.002 2.551 2.029 0 273
P/E(Giá CP/EPS) 2.41 25.28 14.18 7.03 7.44 6.47 12.76 0 0
Giá CP 24.052 15.294 28.006 14.510 14.895 16.505 25.890 0 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 3/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2016 Quý 3/2015
Doanh thu 195.020 599.650 452.048 249.983 311.397 425.206 327.900 268.625 474.200 575.379 649.772 605.259 767.268 709.660 517.329 693.734 626.574 1.092.391 1.093.376 1.012.178 1.100.716 1.270.714 1.125.619 897.717 1.093.424 1.546.028 1.466.702 1.252.099 1.302.404 897.339
CP lưu hành 121.800.000 121.800.000 121.800.000 121.800.000 121.800.000 121.800.000 121.800.000 121.800.000 121.800.000 121.800.000 121.800.000 121.800.000 121.800.000 121.800.000 121.800.000 121.800.000 121.800.000 121.800.000 121.800.000 121.800.000 121.800.000 121.800.000 121.800.000 121.800.000 121.800.000 121.800.000 121.800.000 121.800.000 121.800.000 121.800.000
Lợi nhuận 1.261.240 -127.661 6.573 75.397 67 -212 -1.529 108.171 9.429 70.279 52.642 44.729 65.679 101.449 39.519 39.037 65.652 72.898 66.307 59.776 87.000 101.205 62.674 40.532 98.408 50.654 57.598 101.739 97.247 18.427
Vốn CSH 2.592.981 1.331.743 1.459.404 1.598.991 1.523.594 1.529.226 1.675.598 1.677.516 1.575.244 2.178.617 2.145.563 2.092.573 2.199.395 2.134.012 2.175.109 2.139.730 2.106.703 2.058.427 2.146.903 2.082.317 2.034.509 1.953.945 1.862.218 1.916.025 1.888.064 1.756.280 1.971.327 0 0 1.587.143
ROE %(LNST/VCSH) 48.64% -9.59% 0.45% 4.72% 0% -0.01% -0.09% 6.45% 0.6% 3.23% 2.45% 2.14% 2.99% 4.75% 1.82% 1.82% 3.12% 3.54% 3.09% 2.87% 4.28% 5.18% 3.37% 2.12% 5.21% 2.88% 2.92% INF% INF% 1.16%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 646.72% -21.29% 1.45% 30.16% 0.02% -0.05% -0.47% 40.27% 1.99% 12.21% 8.1% 7.39% 8.56% 14.3% 7.64% 5.63% 10.48% 6.67% 6.06% 5.91% 7.9% 7.96% 5.57% 4.52% 9% 3.28% 3.93% 8.13% 7.47% 2.05%
EPS (Lũy kế 4 quý) 9.980 -375 672 605 874 951 1.530 1.975 1.454 1.916 2.172 2.064 2.017 2.017 1.782 2.002 2.173 2.348 2.580 2.551 2.393 2.486 2.071 2.029 2.532 2.522 2.107 0 0 273
P/E(Giá CP/EPS) 2.41 -60.87 22.48 25.28 29.51 32.17 19.22 14.18 17.06 11.54 9.76 7.03 5.26 5.26 6.84 7.44 6.44 6.98 6.78 6.47 7.4 8 9.66 12.76 11.22 11.5 12.29 0 0 0
Giá CP 24.052 22.826 15.107 15.294 25.792 30.594 29.407 28.006 24.805 22.111 21.199 14.510 10.609 10.609 12.189 14.895 13.994 16.389 17.492 16.505 17.708 19.888 20.006 25.890 28.409 29.003 25.895 0 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán VOC Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:42:36

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU VOC TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU VOC

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: