CTCP VNG - VNZ

✅ Xem tín hiệu mua bán VNZ Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:42:31

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuVNZ
Giá hiện tại345 - Cập nhật vào 00:04 ngày 17/04/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn05/01/2023
Cổ phiếu niêm yết35.844.262
Cổ phiếu lưu hành35.844.262
Mã số thuế0303490096
Ngày cấp GPKD09/09/2004
Nhóm ngành Nghệ thuật, vui chơi và giải trí
Ngành Công nghiệp giải trí và vui chơi có thưởng
Ngành nghề chính- Cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng
- Sản xuất phần mềm, tư vấn và cung cấp phần mềm
- Dịch vụ truy cập dữ liệu và thông tin trên mạng, dịch vụ xử lý dữ liệu và thông tin trên mạng
Mốc lịch sử

- Năm 2004-2005: Phát hành tựa game đầu tiên, Võ Lâm Truyền Kỳ - Thành lập VinaGame, tiên phong cho kỷ nguyên game nhập vai tại Việt Nam
- Năm 2006-2008: Chuyển đổi thành công ty công nghệ với sứ mệnh “Phát triển Internet để thay đổi cuộc sống người Việt Nam"
- Năm 2009-2012: Ra mắt Zing Me, mạng xã hội đầu tiên của Việt Nam và nền tảng Zalo - Mở rộng mảng kinh doanh trò chơi trực tuyến ở thị trường nước ngoài - Đổi tên thành VNG, nhấn mạnh cam kết mở rộng lĩnh vực kinh doanh
- Năm 2013-2016: Ra mắt mảng Thanh toán điện tử với sản phẩm Zalopay - Trở thành kỳ lân công nghệ đầu tiên tại Việt Nam
- Năm 2017-2022
+ Đặt sứ mệnh mới “Kiến tạo công nghệ và Phát triển Con người. Từ Việt Nam vươn tầm thế giới"
+ Liên tục mở rộng hoạt động kinh doanh, đầu tư và tầm ảnh hưởng trong khu vực Đông Nam Á
+ Ra mắt mảng kinh doanh đám mây, VNG Cloud
+ Ký kết “Bản ghi nhớ về việc niêm yết trên sàn NASDAQ”
- Ngày 05/01/2023: Chính thức giao dịch trên sàn UpCom với mã cổ phiếu VNZ.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP VNG

Tên đầy đủ: CTCP VNG

Tên tiếng Anh: VNG CORPORATION

Tên viết tắt:VNG CORP

Địa chỉ: Z06 - Đường số 13 - P. Tân Thuận Đông - Q. 7 - Tp. Hồ Chí Minh

Người công bố thông tin: Ms. Trần Vân Khánh Giang

Điện thoại: (84.28) 3962 3888

Fax: (84.28) 3962 4666

Email:truyenthong@vng.com.vn

Website:https://www.vng.com.vn

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016
Doanh thu 1.852.456 7.804.117 7.611.852 6.034.563 5.178.134 4.304.706 4.268.275 3.050.657
Lợi nhuận cty mẹ -40.501 -826.435 477.647 457.364 641.769 203.421 923.879 550.770
Vốn CSH 5.021.995 5.826.662 6.313.042 5.925.781 4.810.971 3.721.436 3.110.534 2.478.242
CP lưu hành 35.844.262 35.844.262 35.844.262 35.844.262 35.844.262 35.844.262 35.844.262 35.844.262
ROE %(LNST/VCSH) -0.81% -14.18% 7.57% 7.72% 13.34% 5.47% 29.7% 22.22%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) -2.19% -10.59% 6.28% 7.58% 12.39% 4.73% 21.65% 18.05%
EPS (Lũy kế 4 quý) -30.336 -5.942 14.671 19.707 7.946 17.377 29.577 4.743
P/E(Giá CP/EPS) -24.72 0 0 0 0 0 0 0
Giá CP 749.906 0 0 0 0 0 0 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 3/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2016
Doanh thu 1.852.456 2.036.670 2.099.873 2.001.306 1.666.268 1.927.723 2.176.072 2.018.665 1.489.392 1.610.707 1.574.624 1.546.382 1.302.850 1.309.119 1.344.880 1.302.801 1.221.334 1.143.694 1.095.207 987.785 1.078.020 1.089.876 1.076.345 1.016.660 1.085.394 1.125.041 734.772 630.196 560.648
CP lưu hành 35.844.262 35.844.262 35.844.262 35.844.262 35.844.262 35.844.262 35.844.262 35.844.262 35.844.262 35.844.262 35.844.262 35.844.262 35.844.262 35.844.262 35.844.262 35.844.262 35.844.262 35.844.262 35.844.262 35.844.262 35.844.262 35.844.262 35.844.262 35.844.262 35.844.262 35.844.262 35.844.262 35.844.262 35.844.262
Lợi nhuận -40.501 -435.462 -137.933 -257.827 4.787 -129.741 169.778 339.247 98.363 -123.075 211.319 223.254 145.866 75.850 250.732 160.848 154.339 -44.000 3.241 116.150 128.030 104.288 237.528 237.098 344.965 248.544 148.107 81.107 73.012
Vốn CSH 5.021.995 5.333.712 5.578.881 5.826.662 6.213.440 6.323.443 6.561.789 6.313.042 6.068.718 6.080.361 6.074.530 5.925.781 5.754.113 5.547.273 5.514.375 4.810.971 4.649.068 3.845.869 3.891.268 3.721.436 3.619.036 3.464.252 3.360.182 3.110.534 3.226.330 2.880.693 2.624.135 2.478.242 0
ROE %(LNST/VCSH) -0.81% -8.16% -2.47% -4.42% 0.08% -2.05% 2.59% 5.37% 1.62% -2.02% 3.48% 3.77% 2.53% 1.37% 4.55% 3.34% 3.32% -1.14% 0.08% 3.12% 3.54% 3.01% 7.07% 7.62% 10.69% 8.63% 5.64% 3.27% INF%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) -2.19% -21.38% -6.57% -12.88% 0.29% -6.73% 7.8% 16.81% 6.6% -7.64% 13.42% 14.44% 11.2% 5.79% 18.64% 12.35% 12.64% -3.85% 0.3% 11.76% 11.88% 9.57% 22.07% 23.32% 31.78% 22.09% 20.16% 12.87% 13.02%
EPS (Lũy kế 4 quý) -30.336 -23.056 -14.527 -5.942 10.715 13.309 13.512 14.671 11.434 12.956 18.591 19.707 17.939 18.179 14.784 7.946 6.652 5.890 10.184 17.377 20.964 27.397 31.675 29.577 24.863 16.645 9.133 4.743 0
P/E(Giá CP/EPS) -24.72 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Giá CP 749.906 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán VNZ Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:42:31

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU VNZ TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU VNZ

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: