CTCP Giao nhận Vận tải Ngoại thương - VNT
✅ Xem tín hiệu mua bán VNT Lần cập nhật mới nhất: 2024-11-06 07:36:50| Thông tin công ty | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | VNT |
| Giá hiện tại | 24.5 - Cập nhật vào 16:05 ngày 02/05/2026 |
| Sàn niềm yết | HNX |
| Thời gian lên sàn | 14/08/2009 |
| Cổ phiếu niêm yết | 16.699.497 |
| Cổ phiếu lưu hành | 16.699.497 |
| Mã số thuế | 0101352858 |
| Ngày cấp GPKD | 07/04/2003 |
| Nhóm ngành | Vận tải và kho bãi |
| Ngành | Hỗ trợ vận tải |
| Ngành nghề chính | - KD về các DV giao nhận, vận tải, hàng XNK, bốc xếp, giao nhận, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng, hàng quá khổ, hàng quá tải - Các hoạt động hỗ trợ khác liên quan đến vận tải. - Môi giới thuê và cho thuê tàu cho các chủ tàu và chủ hàng trong và ngoài nước |
| Mốc lịch sử | - Tháng 06/1996: Công ty Giao nhận kho vận Ngoại Thương Thành phố Hồ Chí Minh - Vinatrans - một công ty Giao nhận hàng đầu của Việt nam, đơn vị anh hùng lao động thời kỳ đổi mới, thành lập chi nhánh phía bắc mang tên Vinatrans Hà Nội. - Tháng 4/2003: CPH Chi nhánh CT Giao Nhận Kho Vận Ngoại Thương Tp.HCM thành CTCP Giao Nhận Vận Tải Ngoại Thương. - Năm 2004: Công ty tăng VĐL lên 24 tỷ đồng. . - Năm 2007: Công ty tăng VĐL lên 24.72 tỷ đồng. . - Ngày 14/08/2009: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX). . - Năm 2015: Tăng vốn điều lệ lên 85.85 tỷ đồng. . - Năm 2018: Tăng vốn điều lệ lên 119.49 tỷ đồng. |
| Sự kiện gần đây |
|
| Thông tin liên hệ | Tên đầy đủ: CTCP Giao nhận Vận tải Ngoại thương Tên tiếng Anh: The Van Cargoes And Foreign Trade Logistics JSC Tên viết tắt:VNT Logistics Địa chỉ: Số 2 Bích Câu - P.Quốc Tử Giám - Q.Đống Đa - Tp.Hà Nội Người công bố thông tin: Mr. Lý Việt An Điện thoại: (84.24) 3732 1090 Fax: (84.24) 3732 1083 Email:info@vntlogistics.com Website:http://vntlogistics.com |
| BCTC theo năm | Năm 2024 | Năm 2023 | Năm 2022 | Năm 2021 | Năm 2020 | Năm 2019 | Năm 2018 | Năm 2017 | Năm 2016 | Năm 2015 | Năm 2014 | Năm 2013 | Năm 2012 | Năm 2011 | Năm 2010 | Năm 2009 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 1.424.557 | 879.527 | 1.803.585 | 2.544.345 | 1.238.970 | 932.797 | 1.027.649 | 898.273 | 672.036 | 779.015 | 702.618 | 619.350 | 539.589 | 512.768 | 456.740 | 162.642 |
| Lợi nhuận cty mẹ | 237 | -16.657 | -10.314 | 11.017 | -9.610 | 5.475 | 8.227 | 28.126 | 21.899 | 28.908 | 28.484 | 27.040 | 27.177 | 22.185 | 19.274 | 9.040 |
| Vốn CSH | 212.627 | 232.445 | 186.544 | 175.047 | 198.682 | 209.588 | 144.071 | 135.196 | 131.184 | 129.260 | 111.933 | 103.994 | 93.269 | 83.271 | 83.243 | 78.689 |
| CP lưu hành | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 0.11% | -7.17% | -5.53% | 6.29% | -4.84% | 2.61% | 5.71% | 20.8% | 16.69% | 22.36% | 25.45% | 26% | 29.14% | 26.64% | 23.15% | 11.49% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 0.02% | -1.89% | -0.57% | 0.43% | -0.78% | 0.59% | 0.8% | 3.13% | 3.26% | 3.71% | 4.05% | 4.37% | 5.04% | 4.33% | 4.22% | 5.56% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | -1.132 | -963 | 1.984 | -2.032 | 440 | 749 | 3.175 | 1.571 | 3.008 | 5.351 | 5.311 | 4.833 | 4.946 | 3.619 | 3.468 | 834 |
| P/E(Giá CP/EPS) | -45.95 | -63.14 | 41.32 | -24.71 | 138.6 | 45.77 | 9.92 | 21 | 10.74 | 7.46 | 6.59 | 4.88 | 2.71 | 4.25 | 8.76 | 38.96 |
| Giá CP | 52.015 | 60.804 | 81.979 | 50.211 | 60.984 | 34.282 | 31.496 | 32.991 | 32.306 | 39.918 | 34.999 | 23.585 | 13.404 | 15.381 | 30.380 | 32.493 |
| Doanh thu so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| Lợi nhuận so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| BCTC theo quý | Quý 4/2024 | Quý 3/2024 | Quý 2/2024 | Quý 1/2024 | Quý 4/2023 | Quý 3/2023 | Quý 2/2023 | Quý 1/2023 | Quý 4/2022 | Quý 3/2022 | Quý 2/2022 | Quý 1/2022 | Quý 4/2021 | Quý 3/2021 | Quý 2/2021 | Quý 1/2021 | Quý 4/2020 | Quý 3/2020 | Quý 2/2020 | Quý 1/2020 | Quý 4/2019 | Quý 3/2019 | Quý 2/2019 | Quý 1/2019 | Quý 4/2018 | Quý 3/2018 | Quý 2/2018 | Quý 1/2018 | Quý 4/2017 | Quý 3/2017 | Quý 2/2017 | Quý 1/2017 | Quý 4/2016 | Quý 3/2016 | Quý 2/2016 | Quý 1/2016 | Quý 4/2015 | Quý 3/2015 | Quý 2/2015 | Quý 1/2015 | Quý 4/2014 | Quý 3/2014 | Quý 2/2014 | Quý 1/2014 | Quý 4/2013 | Quý 3/2013 | Quý 2/2013 | Quý 1/2013 | Quý 4/2012 | Quý 3/2012 | Quý 2/2012 | Quý 1/2012 | Quý 4/2011 | Quý 3/2011 | Quý 2/2011 | Quý 1/2011 | Quý 4/2010 | Quý 3/2010 | Quý 2/2010 | Quý 1/2010 | Quý 4/2009 | Quý 3/2009 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 384.474 | 401.281 | 382.419 | 256.383 | 261.744 | 220.646 | 187.376 | 209.761 | 297.346 | 386.681 | 517.041 | 602.517 | 829.705 | 663.063 | 597.510 | 454.067 | 388.619 | 316.530 | 294.456 | 239.365 | 266.156 | 236.879 | 238.368 | 191.394 | 267.616 | 306.249 | 241.221 | 212.563 | 290.999 | 241.629 | 192.939 | 172.706 | 197.302 | 174.742 | 152.593 | 147.399 | 217.737 | 202.651 | 189.563 | 169.064 | 215.078 | 187.840 | 165.797 | 133.903 | 143.002 | 149.342 | 158.039 | 168.967 | 154.325 | 131.881 | 137.655 | 115.728 | 139.267 | 121.558 | 141.592 | 110.351 | 125.168 | 142.483 | 109.422 | 79.667 | 97.925 | 64.717 |
| CP lưu hành | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 | 16.699.497 |
| Lợi nhuận | 2.753 | -2.666 | 4.086 | -3.936 | -5.473 | -5.838 | -3.588 | -1.758 | -6.966 | -3.743 | 264 | 131 | 28.288 | -5.081 | -4.794 | -7.396 | -12.184 | 207 | 1.832 | 535 | 930 | 1.938 | 2.171 | 436 | 3.909 | 1.635 | 2.139 | 544 | 23.009 | 1.924 | 2.172 | 1.021 | 5.603 | 4.607 | 5.826 | 5.863 | 5.255 | 7.149 | 8.571 | 7.933 | 5.901 | 6.703 | 8.558 | 7.322 | 5.712 | 7.177 | 7.214 | 6.937 | 6.205 | 5.822 | 7.801 | 7.349 | 5.704 | 6.009 | 5.480 | 4.992 | 4.897 | 4.437 | 5.069 | 4.871 | 4.476 | 4.564 |
| Vốn CSH | 216.799 | 214.046 | 216.713 | 212.627 | 217.495 | 222.968 | 228.857 | 232.445 | 175.836 | 182.802 | 186.544 | 197.876 | 198.253 | 169.965 | 175.047 | 179.349 | 186.705 | 198.889 | 198.682 | 211.622 | 212.456 | 211.526 | 209.588 | 221.693 | 221.583 | 145.667 | 144.071 | 155.788 | 151.131 | 128.267 | 135.196 | 134.220 | 132.623 | 135.678 | 131.184 | 138.885 | 133.039 | 127.879 | 129.260 | 124.779 | 119.100 | 113.220 | 111.933 | 113.372 | 111.467 | 105.754 | 103.994 | 96.780 | 99.879 | 99.091 | 93.269 | 97.364 | 90.015 | 89.727 | 83.271 | 86.884 | 86.752 | 82.105 | 83.243 | 78.174 | 78.982 | 78.689 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 1.27% | -1.25% | 1.89% | -1.85% | -2.52% | -2.62% | -1.57% | -0.76% | -3.96% | -2.05% | 0.14% | 0.07% | 14.27% | -2.99% | -2.74% | -4.12% | -6.53% | 0.1% | 0.92% | 0.25% | 0.44% | 0.92% | 1.04% | 0.2% | 1.76% | 1.12% | 1.48% | 0.35% | 15.22% | 1.5% | 1.61% | 0.76% | 4.22% | 3.4% | 4.44% | 4.22% | 3.95% | 5.59% | 6.63% | 6.36% | 4.95% | 5.92% | 7.65% | 6.46% | 5.12% | 6.79% | 6.94% | 7.17% | 6.21% | 5.88% | 8.36% | 7.55% | 6.34% | 6.7% | 6.58% | 5.75% | 5.64% | 5.4% | 6.09% | 6.23% | 5.67% | 5.8% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 0.72% | -0.66% | 1.07% | -1.54% | -2.09% | -2.65% | -1.91% | -0.84% | -2.34% | -0.97% | 0.05% | 0.02% | 3.41% | -0.77% | -0.8% | -1.63% | -3.14% | 0.07% | 0.62% | 0.22% | 0.35% | 0.82% | 0.91% | 0.23% | 1.46% | 0.53% | 0.89% | 0.26% | 7.91% | 0.8% | 1.13% | 0.59% | 2.84% | 2.64% | 3.82% | 3.98% | 2.41% | 3.53% | 4.52% | 4.69% | 2.74% | 3.57% | 5.16% | 5.47% | 3.99% | 4.81% | 4.56% | 4.11% | 4.02% | 4.41% | 5.67% | 6.35% | 4.1% | 4.94% | 3.87% | 4.52% | 3.91% | 3.11% | 4.63% | 6.11% | 4.57% | 7.05% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 14 | -480 | -671 | -1.132 | -1.022 | -1.205 | -1.159 | -963 | -867 | 2.097 | 1.984 | 1.559 | 926 | -2.477 | -2.032 | -1.475 | -808 | 295 | 440 | 469 | 460 | 727 | 749 | 800 | 873 | 3.103 | 3.175 | 3.218 | 3.297 | 1.257 | 1.571 | 2.000 | 2.567 | 2.527 | 3.008 | 3.689 | 4.409 | 5.159 | 5.351 | 5.371 | 5.259 | 5.224 | 5.311 | 5.063 | 4.992 | 5.083 | 4.833 | 4.941 | 5.017 | 4.924 | 4.946 | 4.507 | 4.064 | 3.907 | 3.619 | 3.544 | 3.522 | 3.445 | 3.468 | 2.542 | 1.652 | 834 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 1963.73 | -79.58 | -66.36 | -45.95 | -32.88 | -42.65 | -49.61 | -63.14 | -76.22 | 38.1 | 41.32 | 45.86 | 85.51 | -27.86 | -24.71 | -50.92 | -89.11 | 202.32 | 138.6 | 81.31 | 83.65 | 43.9 | 45.77 | 37.5 | 32.07 | 9.67 | 9.92 | 6.74 | 7.79 | 21.24 | 21 | 15.75 | 11.3 | 12.63 | 10.74 | 9.46 | 8.96 | 6.59 | 7.46 | 9.49 | 9.13 | 7.31 | 6.59 | 6.32 | 5.45 | 4.72 | 4.88 | 3.91 | 3.41 | 3.45 | 2.71 | 3.08 | 2.85 | 3.58 | 4.25 | 5.53 | 6.02 | 6.1 | 8.76 | 9.2 | 13.26 | 38.96 |
| Giá CP | 27.492 | 38.198 | 44.528 | 52.015 | 33.603 | 51.393 | 57.498 | 60.804 | 66.083 | 79.896 | 81.979 | 71.496 | 79.182 | 69.009 | 50.211 | 75.107 | 72.001 | 59.684 | 60.984 | 38.134 | 38.479 | 31.915 | 34.282 | 30.000 | 27.997 | 30.006 | 31.496 | 21.689 | 25.684 | 26.699 | 32.991 | 31.500 | 29.007 | 31.916 | 32.306 | 34.898 | 39.505 | 33.998 | 39.918 | 50.971 | 48.015 | 38.187 | 34.999 | 31.998 | 27.206 | 23.992 | 23.585 | 19.319 | 17.108 | 16.988 | 13.404 | 13.882 | 11.582 | 13.987 | 15.381 | 19.598 | 21.202 | 21.015 | 30.380 | 23.386 | 21.906 | 32.493 |
| Doanh thu so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
| Lợi nhuận so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU VNT TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO
Nhập vào các chỉ số sau
CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU VNT
Chia sẻ lên:
