CTCP Nhựa Việt Nam - VNP

✅ Xem tín hiệu mua bán VNP Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:42:25

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuVNP
Giá hiện tại19.2 - Cập nhật vào 01:04 ngày 20/04/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn18/07/2015
Cổ phiếu niêm yết19.428.913
Cổ phiếu lưu hành19.428.913
Mã số thuế0300381966
Ngày cấp GPKD23/09/2008
Nhóm ngành Sản xuất
Ngành Sản xuất các sản phẩm nhựa và cao su
Ngành nghề chính- Sản xuất các sản phẩm bao bì, phụ tùng, linh kiện nhựa phục vụ trong công, nông, ngư nghiệp, giao thông vận tải, xây dựng bưu chính viễn thông và dân dụng
- Sản xuất khuôn mẫu, phụ tùng, linh kiện, cơ khí cho ngành nhựa
- Các nguyên liệu, hóa chất, phụ gia ngành nhựa
- Kinh doanh tổng hợp nguyên liệu, trang bị, vật tư sản xuất và hàng tiêu dùng
- Kinh doanh siêu thị, văn phòng cho thuê, hạ tầng cụm công nghiệp
- Dịch vụ tư vấn đầu tư, nghiên cứu đào tạo, chuyển giao công nghệ mới...
Mốc lịch sử

- Năm 1976, CTy Tạp phẩm được thành lập
- Năm 1987, đổi tên thành Liên hiệp các Xí nghiệp Nhựa và Tạp phẩm
- Năm 1989, đổi tên thành Liên hiệp SX - XNK Nhựa
- Năm 1995, đổi tên thành CTy Nhựa VN
- Năm 2003, thành lập Công ty Nhựa Việt Nam trên cơ sở kế thừa các nghĩa vụ, quyền lợi của TCT Nhựa Việt Nam
- Ngày 23/09/2008, Công ty chính thức chuyển đổi thành CTCP với vốn điều lệ đăng ký là 198 tỷ đồng.
- Tháng 10/2009, CTCP Nhựa VN chính thức đi vào hoạt động.
- Ngày 07/08/2015: cổ phiếu công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch trên UPCoM
- Ngày 18/08/2015, ngày giao dịch đầu tiên của VNP trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên 2,800 đồng/CP

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Nhựa Việt Nam

Tên đầy đủ: CTCP Nhựa Việt Nam

Tên tiếng Anh: Viet Nam Plastic Corporation

Tên viết tắt:VINAPLAST CORP.

Địa chỉ: 300B Nguyễn Tất Thành - P.13 - Q.4 - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Mr. Trịnh Thị Mai Hương

Điện thoại: (84.28) 3945 3301 - 3945 3302 - 3945 3303

Fax: (84.28) 3945 3298

Email:vinaplast@vinaplast.com.vn

Website:http://www.vinaplast.com.vn

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015 Năm 2014 Năm 2013
Doanh thu 15.548 209.392 348.049 185.070 122.262 201.849 213.910 235.057 431.968 854.540 956.212
Lợi nhuận cty mẹ -3.266 32.469 75.034 25.483 -1.268 3.002 58.535 33.764 23.232 -1.352 -1.055
Vốn CSH 290.112 306.866 241.012 176.395 167.451 144.518 128.728 49.156 61.083 154.611 189.167
CP lưu hành 19.428.913 19.428.913 19.428.913 19.428.913 19.428.913 19.428.913 19.428.913 19.428.913 19.428.913 19.428.913 19.428.913
ROE %(LNST/VCSH) -1.13% 10.58% 31.13% 14.45% -0.76% 2.08% 45.47% 68.69% 38.03% -0.87% -0.56%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) -21.01% 15.51% 21.56% 13.77% -1.04% 1.49% 27.36% 14.36% 5.38% -0.16% -0.11%
EPS (Lũy kế 4 quý) 151 3.405 3.166 729 -677 1.194 4.095 1.032 466 181 -308
P/E(Giá CP/EPS) 72.41 4.35 4.61 6.31 -8.42 4.35 1.15 6.97 0 0 0
Giá CP 10.934 14.812 14.595 4.600 5.700 5.194 4.709 7.193 0 0 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 3/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2016 Quý 4/2015 Quý 3/2015 Quý 2/2015 Quý 1/2015 Quý 4/2014 Quý 3/2014 Quý 2/2014 Quý 1/2014 Quý 4/2013 Quý 3/2013 Quý 2/2013 Quý 1/2013
Doanh thu 15.548 9.983 35.789 68.152 95.468 81.566 70.054 69.061 127.368 86.355 52.143 23.137 23.435 24.498 32.828 29.948 34.988 37.758 49.377 50.862 63.852 62.313 60.243 48.182 43.172 67.315 55.899 61.604 50.239 110.266 78.783 148.426 94.493 162.191 173.750 318.233 200.366 255.953 252.906 220.785 226.568
CP lưu hành 19.428.913 19.428.913 19.428.913 19.428.913 19.428.913 19.428.913 19.428.913 19.428.913 19.428.913 19.428.913 19.428.913 19.428.913 19.428.913 19.428.913 19.428.913 19.428.913 19.428.913 19.428.913 19.428.913 19.428.913 19.428.913 19.428.913 19.428.913 19.428.913 19.428.913 19.428.913 19.428.913 19.428.913 19.428.913 19.428.913 19.428.913 19.428.913 19.428.913 19.428.913 19.428.913 19.428.913 19.428.913 19.428.913 19.428.913 19.428.913 19.428.913
Lợi nhuận -3.266 -15.356 5.123 16.423 26.279 4.759 18.693 30.396 21.186 -637 10.558 7.957 7.605 -10.168 8.775 -2.079 2.204 -25.085 11.813 12.973 3.301 6.629 296 47.259 4.351 9.156 18.787 395 5.426 7.140 7.096 8.878 118 -3.904 3.966 -626 -788 -3.498 8.434 -3.942 -2.049
Vốn CSH 290.112 293.465 308.871 306.866 290.475 264.395 259.670 241.012 212.593 190.641 190.796 176.395 162.494 163.986 176.836 167.451 168.939 163.442 188.559 144.518 131.653 129.167 130.652 128.728 59.747 79.737 71.748 49.156 47.141 73.908 91.065 61.083 39.295 23.808 60.089 154.611 155.233 193.158 196.765 189.167 195.644
ROE %(LNST/VCSH) -1.13% -5.23% 1.66% 5.35% 9.05% 1.8% 7.2% 12.61% 9.97% -0.33% 5.53% 4.51% 4.68% -6.2% 4.96% -1.24% 1.3% -15.35% 6.26% 8.98% 2.51% 5.13% 0.23% 36.71% 7.28% 11.48% 26.18% 0.8% 11.51% 9.66% 7.79% 14.53% 0.3% -16.4% 6.6% -0.4% -0.51% -1.81% 4.29% -2.08% -1.05%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) -21.01% -153.82% 14.31% 24.1% 27.53% 5.83% 26.68% 44.01% 16.63% -0.74% 20.25% 34.39% 32.45% -41.51% 26.73% -6.94% 6.3% -66.44% 23.92% 25.51% 5.17% 10.64% 0.49% 98.08% 10.08% 13.6% 33.61% 0.64% 10.8% 6.48% 9.01% 5.98% 0.12% -2.41% 2.28% -0.2% -0.39% -1.37% 3.33% -1.79% -0.9%
EPS (Lũy kế 4 quý) 151 1.671 2.706 3.405 4.124 3.862 3.584 3.166 2.011 1.312 821 729 213 -65 -833 -677 98 155 1.787 1.194 2.959 3.013 3.143 4.095 1.683 1.738 1.634 1.032 1.469 1.196 627 466 -23 -70 -49 181 11 -54 126 -308 -105
P/E(Giá CP/EPS) 72.41 5.74 5.69 4.35 6.23 6.68 5.83 4.61 4.82 6.25 7.43 6.31 17.39 -73.56 -5.76 -8.42 50.99 34.3 3.02 4.35 2.13 2.36 1.53 1.15 2.97 2.53 2.26 6.97 6.33 4.6 3.83 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Giá CP 10.934 9.592 15.397 14.812 25.693 25.798 20.895 14.595 9.693 8.200 6.100 4.600 3.704 4.781 4.798 5.700 4.997 5.317 5.397 5.194 6.303 7.111 4.809 4.709 4.999 4.397 3.693 7.193 9.299 5.502 2.401 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán VNP Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:42:25

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU VNP TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU VNP

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: