CTCP Vinafreight - VNF
✅ Xem tín hiệu mua bán VNF Lần cập nhật mới nhất: 2024-11-06 07:42:25| Thông tin công ty | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | VNF |
| Giá hiện tại | 15 - Cập nhật vào 21:03 ngày 30/03/2026 |
| Sàn niềm yết | HNX |
| Thời gian lên sàn | 01/12/2010 |
| Cổ phiếu niêm yết | 31.715.880 |
| Cổ phiếu lưu hành | 31.715.880 |
| Mã số thuế | 0302511219 |
| Ngày cấp GPKD | 14/01/2002 |
| Nhóm ngành | Vận tải và kho bãi |
| Ngành | Hỗ trợ vận tải |
| Ngành nghề chính | - Vận chuyển hàng hải; Đại lý tàu biển; Quản lý tàu - Dịch vụ gom hàng lẻ, hàng dự án và triển lãm - Dịch vụ xe tải và kho bãi... |
| Mốc lịch sử | - Đầu thập niên 90: Vinafreight là đơn vị chuyên về vận tải hàng không được thành lập. - Năm 2001: Bộ trưởng Bộ Thương mại ban hành Quyết định số 0964/2001/QĐ/BTM phê duyệt phương án CPH chuyển xí nghiệp dịch vụ kho vận thành CTCP Vận Tải Ngoại thương, với VĐL ban đầu là 18 tỷ đồng. - Năm 2002: Công ty chính thức trở thành thành viên của VIFFAS. - Năm 2005: Công ty tăng vốn điều lệ lên 27 tỷ. - Năm 2007: Công ty tăng vốn điều lệ lên 56 tỷ đồng. - Năm 2010: Cổ phiếu của công ty chính thức được giao dịch trên HNX. - Ngày 19/05/2014: CTCP Vận Tải Ngoại Thương chính thức đổi tên thành CTCP Vinafreight theo GCNĐKD thay đổi lần thứ 7 ngày 19/05/2014 của Sở KH&ĐT TPHCM. - Ngày 14/05/2021: Công ty tăng vốn điều lệ lên 251.45 tỷ đồng. - Ngày 24/12/2021: Tăng vốn điều lệ lên 264 tỷ đồng. |
| Sự kiện gần đây |
|
| Thông tin liên hệ | Tên đầy đủ: CTCP Vinafreight Tên tiếng Anh: Vinafreight Joint Stock Company Tên viết tắt:VINAFREIGHT Địa chỉ: Lầu 1 - Block C Tòa nhà văn phòng Waseco - Sô 10 Đường Phổ Quang - P. 2 - Q. Tân Bình - Tp. HCM Người công bố thông tin: Mr. Lê Quang Huy Điện thoại: (84.28) 3844 6409 Fax: (84.28) 3848 8359 Email:mngt@vinafreight.com.vn Website:https://www.vinafreight.com |
| BCTC theo năm | Năm 2024 | Năm 2023 | Năm 2022 | Năm 2021 | Năm 2020 | Năm 2019 | Năm 2018 | Năm 2017 | Năm 2016 | Năm 2015 | Năm 2014 | Năm 2013 | Năm 2012 | Năm 2011 | Năm 2010 | Năm 2009 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 1.770.164 | 1.137.707 | 2.102.177 | 4.895.878 | 2.468.747 | 1.511.237 | 1.667.405 | 1.882.277 | 1.649.680 | 1.946.181 | 1.702.139 | 1.233.785 | 961.013 | 646.588 | 773.182 | 63.381 |
| Lợi nhuận cty mẹ | 75.110 | 5.594 | 20.671 | 66.600 | 23.031 | 17.184 | 33.725 | 38.158 | 43.550 | 42.751 | 45.771 | 33.962 | 8.999 | 30.171 | 50.346 | 8.092 |
| Vốn CSH | 562.028 | 603.509 | 625.432 | 531.236 | 364.080 | 337.219 | 265.440 | 250.336 | 217.047 | 202.162 | 169.820 | 148.165 | 133.644 | 139.663 | 0 | 0 |
| CP lưu hành | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 13.36% | 0.93% | 3.31% | 12.54% | 6.33% | 5.1% | 12.71% | 15.24% | 20.06% | 21.15% | 26.95% | 22.92% | 6.73% | 21.6% | INF% | INF% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 4.24% | 0.49% | 0.98% | 1.36% | 0.93% | 1.14% | 2.02% | 2.03% | 2.64% | 2.2% | 2.69% | 2.75% | 0.94% | 4.67% | 6.51% | 12.77% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 464 | -27 | 3.041 | 1.887 | 2.332 | 3.766 | 6.086 | 8.276 | 6.170 | 9.963 | 7.814 | 1.862 | 3.740 | 7.088 | 0 | 0 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 19.17 | -323.75 | 6.08 | 6.84 | 13.42 | 5.52 | 9.07 | 7.25 | 8.3 | 5.49 | 3.65 | 7.52 | 8.37 | 3.84 | 0 | 0 |
| Giá CP | 8.895 | 8.741 | 18.489 | 12.907 | 31.295 | 20.788 | 55.200 | 60.001 | 51.211 | 54.697 | 28.521 | 14.002 | 31.304 | 27.218 | 0 | 0 |
| Doanh thu so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| Lợi nhuận so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| BCTC theo quý | Quý 4/2024 | Quý 3/2024 | Quý 2/2024 | Quý 1/2024 | Quý 4/2023 | Quý 3/2023 | Quý 2/2023 | Quý 1/2023 | Quý 4/2022 | Quý 3/2022 | Quý 2/2022 | Quý 1/2022 | Quý 4/2021 | Quý 3/2021 | Quý 2/2021 | Quý 1/2021 | Quý 4/2020 | Quý 3/2020 | Quý 2/2020 | Quý 1/2020 | Quý 4/2019 | Quý 3/2019 | Quý 2/2019 | Quý 1/2019 | Quý 4/2018 | Quý 3/2018 | Quý 2/2018 | Quý 1/2018 | Quý 4/2017 | Quý 3/2017 | Quý 2/2017 | Quý 1/2017 | Quý 4/2016 | Quý 3/2016 | Quý 2/2016 | Quý 1/2016 | Quý 4/2015 | Quý 3/2015 | Quý 2/2015 | Quý 1/2015 | Quý 4/2014 | Quý 3/2014 | Quý 2/2014 | Quý 1/2014 | Quý 4/2013 | Quý 3/2013 | Quý 2/2013 | Quý 1/2013 | Quý 4/2012 | Quý 3/2012 | Quý 2/2012 | Quý 1/2012 | Quý 4/2011 | Quý 3/2011 | Quý 2/2011 | Quý 1/2011 | Quý 4/2010 | Quý 3/2010 | Quý 2/2010 | Quý 1/2010 | Quý 4/2009 | Quý 3/2009 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 484.693 | 497.015 | 484.672 | 303.784 | 404.475 | 283.670 | 266.511 | 183.051 | 198.670 | 267.654 | 306.744 | 1.329.109 | 1.915.900 | 1.085.263 | 1.090.967 | 803.748 | 873.148 | 705.627 | 597.250 | 292.722 | 346.538 | 365.787 | 442.391 | 356.521 | 422.216 | 439.924 | 450.894 | 354.371 | 490.678 | 484.455 | 501.579 | 405.565 | 470.818 | 418.148 | 393.562 | 367.152 | 475.525 | 486.673 | 487.763 | 496.220 | 567.227 | 459.343 | 343.955 | 331.614 | 351.967 | 303.930 | 301.352 | 276.536 | 322.138 | 239.428 | 234.602 | 164.845 | 157.926 | 180.915 | 169.254 | 138.493 | 199.623 | 247.113 | 216.653 | 109.793 | 37.065 | 26.316 |
| CP lưu hành | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 | 31.715.880 |
| Lợi nhuận | 20.818 | 35.622 | 12.537 | 6.133 | 8.640 | -2.608 | 2.552 | -2.990 | -4.919 | 1.180 | 5.930 | 18.480 | 38.784 | 15.488 | 13.128 | -800 | 3.921 | 6.733 | 9.802 | 2.575 | 2.672 | 4.483 | 5.006 | 5.023 | 8.184 | 8.624 | 7.936 | 8.981 | 7.022 | 10.048 | 8.910 | 12.178 | 15.378 | 9.750 | 11.288 | 7.134 | 7.670 | 8.365 | 14.657 | 12.059 | 20.526 | 8.394 | 7.593 | 9.258 | 18.599 | 8.188 | 5.070 | 2.105 | 5.138 | -1.913 | 3.764 | 2.010 | 5.213 | 9.900 | 5.459 | 9.599 | 3.407 | 21.136 | 19.370 | 6.433 | 6.031 | 2.061 |
| Vốn CSH | 622.793 | 607.389 | 578.076 | 562.028 | 578.971 | 570.463 | 596.028 | 603.509 | 602.220 | 613.846 | 625.432 | 628.126 | 595.226 | 548.606 | 531.236 | 355.343 | 371.675 | 371.638 | 364.080 | 358.880 | 356.118 | 353.235 | 337.219 | 345.378 | 340.102 | 275.070 | 265.440 | 269.362 | 261.145 | 261.653 | 250.336 | 248.520 | 236.800 | 227.056 | 217.047 | 214.322 | 207.289 | 204.222 | 202.162 | 204.320 | 184.703 | 170.456 | 169.820 | 175.661 | 170.638 | 149.751 | 148.165 | 138.162 | 136.111 | 130.395 | 133.644 | 143.408 | 143.639 | 143.164 | 139.663 | 135.234 | 129.745 | 0 | 0 | 0 | 71.556 | 0 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 3.34% | 5.86% | 2.17% | 1.09% | 1.49% | -0.46% | 0.43% | -0.5% | -0.82% | 0.19% | 0.95% | 2.94% | 6.52% | 2.82% | 2.47% | -0.23% | 1.05% | 1.81% | 2.69% | 0.72% | 0.75% | 1.27% | 1.48% | 1.45% | 2.41% | 3.14% | 2.99% | 3.33% | 2.69% | 3.84% | 3.56% | 4.9% | 6.49% | 4.29% | 5.2% | 3.33% | 3.7% | 4.1% | 7.25% | 5.9% | 11.11% | 4.92% | 4.47% | 5.27% | 10.9% | 5.47% | 3.42% | 1.52% | 3.77% | -1.47% | 2.82% | 1.4% | 3.63% | 6.92% | 3.91% | 7.1% | 2.63% | INF% | INF% | INF% | 8.43% | INF% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 4.3% | 7.17% | 2.59% | 2.02% | 2.14% | -0.92% | 0.96% | -1.63% | -2.48% | 0.44% | 1.93% | 1.39% | 2.02% | 1.43% | 1.2% | -0.1% | 0.45% | 0.95% | 1.64% | 0.88% | 0.77% | 1.23% | 1.13% | 1.41% | 1.94% | 1.96% | 1.76% | 2.53% | 1.43% | 2.07% | 1.78% | 3% | 3.27% | 2.33% | 2.87% | 1.94% | 1.61% | 1.72% | 3% | 2.43% | 3.62% | 1.83% | 2.21% | 2.79% | 5.28% | 2.69% | 1.68% | 0.76% | 1.59% | -0.8% | 1.6% | 1.22% | 3.3% | 5.47% | 3.23% | 6.93% | 1.71% | 8.55% | 8.94% | 5.86% | 16.27% | 7.83% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 2.369 | 1.985 | 779 | 464 | 176 | -251 | -136 | -27 | 734 | 2.422 | 3.041 | 3.404 | 3.164 | 1.925 | 1.887 | 2.346 | 2.749 | 2.600 | 2.332 | 1.759 | 2.051 | 2.892 | 3.766 | 4.625 | 5.830 | 5.831 | 6.086 | 6.260 | 6.833 | 8.329 | 8.276 | 8.702 | 7.798 | 6.418 | 6.170 | 6.774 | 7.656 | 9.958 | 9.963 | 8.698 | 8.196 | 7.851 | 7.814 | 7.362 | 6.082 | 3.671 | 1.862 | 1.629 | 1.612 | 1.625 | 3.740 | 4.044 | 5.403 | 5.078 | 7.088 | 9.575 | 8.990 | 0 | 0 | 0 | 1.445 | 0 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 7.34 | 5.29 | 15.27 | 19.17 | 47.61 | -37.4 | -69.85 | -323.75 | 12.66 | 5.57 | 6.08 | 9.4 | 6.61 | 10.13 | 6.84 | 7.42 | 12.66 | 11.92 | 13.42 | 14.78 | 15.89 | 9.34 | 5.52 | 4.22 | 3.94 | 4.9 | 9.07 | 7.33 | 8.05 | 6.26 | 7.25 | 6.95 | 6.64 | 9.35 | 8.3 | 7.62 | 8.79 | 6.43 | 5.49 | 4.93 | 5.15 | 4.62 | 3.65 | 4.46 | 3.06 | 3.3 | 7.52 | 8.66 | 9.37 | 15.69 | 8.37 | 8.14 | 4.02 | 5.36 | 3.84 | 4.17 | 4.45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Giá CP | 17.388 | 10.501 | 11.895 | 8.895 | 8.379 | 9.387 | 9.500 | 8.741 | 9.292 | 13.491 | 18.489 | 31.998 | 20.914 | 19.500 | 12.907 | 17.407 | 34.802 | 30.992 | 31.295 | 25.998 | 32.590 | 27.011 | 20.788 | 19.518 | 22.970 | 28.572 | 55.200 | 45.886 | 55.006 | 52.140 | 60.001 | 60.479 | 51.779 | 60.008 | 51.211 | 51.618 | 67.296 | 64.030 | 54.697 | 42.881 | 42.209 | 36.272 | 28.521 | 32.835 | 18.611 | 12.114 | 14.002 | 14.107 | 15.104 | 25.496 | 31.304 | 32.918 | 21.720 | 27.218 | 27.218 | 39.928 | 40.006 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
| Lợi nhuận so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU VNF TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO
Nhập vào các chỉ số sau
CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU VNF
Chia sẻ lên:
