CTCP Xây dựng và Sản xuất Vật liệu xây dựng Biên Hòa - VLB
✅ Xem tín hiệu mua bán VLB Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-23 08:10:49| Thông tin công ty | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | VLB |
| Giá hiện tại | 46.2 - Cập nhật vào 07:04 ngày 20/04/2026 |
| Sàn niềm yết | UPCOM |
| Thời gian lên sàn | 22/09/2016 |
| Cổ phiếu niêm yết | 46.921.600 |
| Cổ phiếu lưu hành | 46.921.600 |
| Mã số thuế | 3600275107 |
| Ngày cấp GPKD | 30/06/2005 |
| Nhóm ngành | Khai khoáng |
| Ngành | Khai khoáng (ngoại trừ dầu mỏ và khí đốt) |
| Ngành nghề chính | - Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - XD công trình đường bộ - Buôn bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng - Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong XD - Sản xuất máy sản xuất vật liệu xây dựng, xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác... |
| Mốc lịch sử | - Ngày 03/12/1983: Xí nghiệp khai thác Đất Biên Hòa được thành lập theo Quyết định số 18/QĐ.UB của UBND Thành phố Biên Hòa. - Ngày 20/03/1988: Xí nghiệp khai thác Đất Biên Hòa sáp nhập với Xí nghiệp khai thác Cát Biên Hòa và Xí nghiệp khai thác Đá Tân Thành thành lập Xí nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng Biên Hòa theo Quyết định số 397/QĐ.UBTP của UBND Thành phố Biên Hòa. - Ngày 12/11/1996: Xí nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng Biên Hòa đổi tên thành Công ty Xây dựng và Sản xuất vật liệu xây dựng Biên Hòa theo Quyết định số 5425/QĐ.UBT của UBND Tỉnh Đồng Nai. - Ngày 05/05/2005: Công ty Xây dựng và Sản xuất vật liệu xây dựng Biên Hòa đổi tên thành Công ty TNHH Một thành viên Xây dựng và Sản xuất vật liệu xây dựng Biên Hòa theo Quyết định số 1724/QĐ.CT.UBT của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai. - Ngày 22/09/2016: Giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 18,800đ/CP. - Ngày 15/03/2018: Tăng vốn điều lệ lên 470 tỷ đồng. |
| Sự kiện gần đây |
|
| Thông tin liên hệ | Tên đầy đủ: CTCP Xây dựng và Sản xuất Vật liệu xây dựng Biên Hòa Tên tiếng Anh: Bien Hoa Building Materials Production and Construction JSC Tên viết tắt:BBCC Địa chỉ: K4/79C - Đường Nguyễn Tri Phương - KP3 - P. Bửu Hòa - Tp. Biên Hòa - T. Đồng Nai Người công bố thông tin: Mr. Huỳnh Đường Tài Điện thoại: (84.251) 385 9358 Fax: (84.251) 385 9917 Email:congtybbcc@gmail.com Website:http://www.bbcc.com.vn |
| BCTC theo năm | Năm 2023 | Năm 2022 | Năm 2021 | Năm 2020 | Năm 2019 | Năm 2018 | Năm 2017 | Năm 2016 | Năm 2015 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 248.612 | 1.274.619 | 941.951 | 1.110.158 | 1.104.777 | 978.243 | 986.108 | 1.029.269 | 914.142 |
| Lợi nhuận cty mẹ | 35.960 | -50.581 | 161.228 | 181.838 | 130.827 | 141.764 | 149.015 | 153.226 | 103.342 |
| Vốn CSH | 564.967 | 654.434 | 628.857 | 620.640 | 591.584 | 610.914 | 666.411 | 559.430 | 0 |
| CP lưu hành | 46.921.600 | 46.921.600 | 46.921.600 | 46.921.600 | 46.921.600 | 46.921.600 | 46.921.600 | 46.921.600 | 46.921.600 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 6.36% | -7.73% | 25.64% | 29.3% | 22.11% | 23.21% | 22.36% | 27.39% | INF% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 14.46% | -3.97% | 17.12% | 16.38% | 11.84% | 14.49% | 15.11% | 14.89% | 11.3% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | -1.243 | 3.089 | 4.284 | 2.925 | 2.912 | 3.077 | 3.470 | 3.124 | 0 |
| P/E(Giá CP/EPS) | -23.58 | 11.65 | 10.25 | 11.93 | 10.92 | 9.23 | 12.68 | 0 | 0 |
| Giá CP | 29.310 | 35.987 | 43.911 | 34.895 | 31.799 | 28.401 | 44.000 | 0 | 0 |
| Doanh thu so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| Lợi nhuận so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| BCTC theo quý | Quý 1/2023 | Quý 4/2022 | Quý 3/2022 | Quý 2/2022 | Quý 1/2022 | Quý 4/2021 | Quý 3/2021 | Quý 2/2021 | Quý 1/2021 | Quý 4/2020 | Quý 3/2020 | Quý 2/2020 | Quý 1/2020 | Quý 4/2019 | Quý 3/2019 | Quý 2/2019 | Quý 1/2019 | Quý 4/2018 | Quý 3/2018 | Quý 2/2018 | Quý 1/2018 | Quý 4/2017 | Quý 3/2017 | Quý 2/2017 | Quý 1/2017 | Quý 4/2016 | Quý 3/2016 | Quý 2/2016 | Quý 1/2016 | Quý 4/2015 | Quý 3/2015 | Quý 2/2015 | Quý 1/2015 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 248.612 | 354.643 | 306.383 | 340.752 | 272.841 | 261.665 | 144.189 | 276.977 | 259.120 | 366.744 | 275.301 | 250.290 | 217.823 | 343.638 | 276.174 | 264.467 | 220.498 | 285.993 | 242.685 | 238.795 | 210.770 | 243.257 | 241.929 | 250.398 | 250.524 | 273.486 | 240.362 | 254.986 | 260.435 | 268.636 | 232.188 | 214.774 | 198.544 |
| CP lưu hành | 46.921.600 | 46.921.600 | 46.921.600 | 46.921.600 | 46.921.600 | 46.921.600 | 46.921.600 | 46.921.600 | 46.921.600 | 46.921.600 | 46.921.600 | 46.921.600 | 46.921.600 | 46.921.600 | 46.921.600 | 46.921.600 | 46.921.600 | 46.921.600 | 46.921.600 | 46.921.600 | 46.921.600 | 46.921.600 | 46.921.600 | 46.921.600 | 46.921.600 | 46.921.600 | 46.921.600 | 46.921.600 | 46.921.600 | 46.921.600 | 46.921.600 | 46.921.600 | 46.921.600 |
| Lợi nhuận | 35.960 | 101.290 | -224.120 | 28.769 | 43.480 | 51.602 | 20.611 | 41.822 | 47.193 | 66.183 | 45.297 | 46.141 | 24.217 | 36.462 | 30.153 | 38.066 | 26.146 | 35.570 | 36.749 | 37.069 | 32.376 | 37.815 | 32.848 | 37.244 | 41.108 | 46.916 | 30.757 | 44.828 | 30.725 | 38.601 | 26.424 | 16.687 | 21.630 |
| Vốn CSH | 564.967 | 520.336 | 400.903 | 654.434 | 719.560 | 676.080 | 649.468 | 628.857 | 757.959 | 710.766 | 665.494 | 620.640 | 668.149 | 643.932 | 619.918 | 591.584 | 623.830 | 597.990 | 600.254 | 610.914 | 604.162 | 537.586 | 608.796 | 666.411 | 629.167 | 588.059 | 589.723 | 559.430 | 514.464 | 484.031 | 0 | 0 | 0 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 6.36% | 19.47% | -55.9% | 4.4% | 6.04% | 7.63% | 3.17% | 6.65% | 6.23% | 9.31% | 6.81% | 7.43% | 3.62% | 5.66% | 4.86% | 6.43% | 4.19% | 5.95% | 6.12% | 6.07% | 5.36% | 7.03% | 5.4% | 5.59% | 6.53% | 7.98% | 5.22% | 8.01% | 5.97% | 7.97% | INF% | INF% | INF% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 14.46% | 28.56% | -73.15% | 8.44% | 15.94% | 19.72% | 14.29% | 15.1% | 18.21% | 18.05% | 16.45% | 18.44% | 11.12% | 10.61% | 10.92% | 14.39% | 11.86% | 12.44% | 15.14% | 15.52% | 15.36% | 15.55% | 13.58% | 14.87% | 16.41% | 17.15% | 12.8% | 17.58% | 11.8% | 14.37% | 11.38% | 7.77% | 10.89% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | -1.243 | -1.082 | -2.144 | 3.089 | 3.367 | 3.446 | 3.757 | 4.284 | 4.376 | 3.884 | 3.249 | 2.925 | 2.751 | 2.792 | 2.771 | 2.912 | 2.890 | 3.046 | 3.129 | 3.077 | 3.115 | 3.316 | 3.517 | 3.470 | 3.639 | 3.407 | 3.220 | 3.124 | 2.499 | 2.296 | 0 | 0 | 0 |
| P/E(Giá CP/EPS) | -23.58 | -22.19 | -15.9 | 11.65 | 15.15 | 15.73 | 11.79 | 10.25 | 10.01 | 9.01 | 10.43 | 11.93 | 11.34 | 11.43 | 11.19 | 10.92 | 10.94 | 10.11 | 9.62 | 9.23 | 11.24 | 10.56 | 12.51 | 12.68 | 12.37 | 10.27 | 8.17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Giá CP | 29.310 | 24.010 | 34.090 | 35.987 | 51.010 | 54.206 | 44.295 | 43.911 | 43.804 | 34.995 | 33.887 | 34.895 | 31.196 | 31.913 | 31.007 | 31.799 | 31.617 | 30.795 | 30.101 | 28.401 | 35.013 | 35.017 | 43.998 | 44.000 | 45.014 | 34.990 | 26.307 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
| Lợi nhuận so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU VLB TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO
Nhập vào các chỉ số sau
CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU VLB
Chia sẻ lên:
