CTCP Nhựa Tân Hóa - VKP

✅ Xem tín hiệu mua bán VKP Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:41:20

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuVKP
Giá hiện tại0.5 - Cập nhật vào 15:05 ngày 02/05/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn15/11/2013
Cổ phiếu niêm yết8.000.000
Cổ phiếu lưu hành8.000.000
Mã số thuế0300627056
Ngày cấp GPKD03/07/2000
Nhóm ngành Sản xuất
Ngành Sản xuất các sản phẩm nhựa và cao su
Ngành nghề chính- SX các loại bao bì nhựa, bao bì PP dệt và các sản phẩm khác bằng nhựa từ màng siêu mỏng và màng phức hợp
- In trên bao bì nhựa
- Các ngành nghề khác thuộc lĩnh vực bao bì nhựa theo quy định của Nhà nước...
Mốc lịch sử

- Tiền thân của Công ty là một XN nhựa tư nhân hoạt động từ trước những năm 1975, chuyên SX các loại bao bì nhựa PP với tên gọi Viky Plastic
- Công ty chính thức hoạt động theo hình thức CTCP từ ngày 03/07/2000
- Ngày 25/06/2012: Hủy niêm yết trên HNX
- Ngày 15/11/2013: Giao dịch đầu tiên trên Upcom

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Nhựa Tân Hóa

Tên đầy đủ: CTCP Nhựa Tân Hóa

Tên tiếng Anh: Viky Plastic Joint Stock Company

Tên viết tắt:VIKY PLASTIC CO

Địa chỉ: Số 101 Tân Hoá - P.14 - Q.6 - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Thái Bình

Điện thoại: (84.28) 3969 2394

Fax: (84.28) 3969 2084

Email:tanhoa@tanhoaplastic.vn

Website:http://www.tanhoaplastic.vn

BCTC theo năm Năm 2011 Năm 2010 Năm 2009 Năm 2008
Doanh thu 168.724 178.039 293.114 391.824
Lợi nhuận cty mẹ -52.251 -35.744 -8.668 419
Vốn CSH 56.990 96.611 155.079 161.863
CP lưu hành 8.000.000 8.000.000 8.000.000 8.000.000
ROE %(LNST/VCSH) -91.68% -37% -5.59% 0.26%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) -30.97% -20.08% -2.96% 0.11%
EPS (Lũy kế 4 quý) -4.953 -1.929 85 263
P/E(Giá CP/EPS) -0.81 -4.92 74.38 0
Giá CP 4.012 9.491 6.322 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 4/2011 Quý 3/2011 Quý 2/2011 Quý 1/2011 Quý 4/2010 Quý 3/2010 Quý 2/2010 Quý 1/2010 Quý 4/2009 Quý 3/2009 Quý 2/2009 Quý 1/2009 Quý 4/2008 Quý 3/2008 Quý 2/2008 Quý 1/2008
Doanh thu 39.758 40.799 38.201 49.966 33.844 46.376 43.864 53.955 93.414 66.139 69.581 63.980 74.991 136.954 105.063 74.816
CP lưu hành 8.000.000 8.000.000 8.000.000 8.000.000 8.000.000 8.000.000 8.000.000 8.000.000 8.000.000 8.000.000 8.000.000 8.000.000 8.000.000 8.000.000 8.000.000 8.000.000
Lợi nhuận -21.505 -9.485 -12.977 -8.284 -11.919 -7.299 -12.125 -4.401 -4.767 -5.655 -611 2.365 -3.938 487 1.763 2.107
Vốn CSH 12.902 34.408 44.013 56.990 65.334 77.187 84.529 96.611 144.651 149.418 154.577 155.079 148.215 155.546 163.063 161.863
ROE %(LNST/VCSH) -166.68% -27.57% -29.48% -14.54% -18.24% -9.46% -14.34% -4.56% -3.3% -3.78% -0.4% 1.53% -2.66% 0.31% 1.08% 1.3%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) -54.09% -23.25% -33.97% -16.58% -35.22% -15.74% -27.64% -8.16% -5.1% -8.55% -0.88% 3.7% -5.25% 0.36% 1.68% 2.82%
EPS (Lũy kế 4 quý) -6.531 -5.333 -5.060 -4.953 -4.468 -3.574 -3.368 -1.929 -1.084 -980 -212 85 52 545 484 263
P/E(Giá CP/EPS) -0.14 -0.28 -0.43 -0.81 -1.19 -2.04 -3.5 -4.92 -9.23 -13.37 -63.18 74.38 123.85 22.4 79.17 0
Giá CP 914 1.493 2.176 4.012 5.317 7.291 11.788 9.491 10.005 13.103 13.394 6.322 6.440 12.208 38.318 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán VKP Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:41:20

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU VKP TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU VKP

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: