CTCP Giao nhận Kho vận Ngoại Thương Việt Nam - VIN

✅ Xem tín hiệu mua bán VIN Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:41:05

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuVIN
Giá hiện tại15.2 - Cập nhật vào 21:04 ngày 27/04/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn04/09/2014
Cổ phiếu niêm yết25.500.000
Cổ phiếu lưu hành25.500.000
Mã số thuế0300648264
Ngày cấp GPKD16/03/2010
Nhóm ngành Vận tải và kho bãi
Ngành Hỗ trợ vận tải
Ngành nghề chính- Giao nhận và vận tải hàng hóa XNK, hàng quá cảnh, hàng ngoại giao, tài liệu chứng từ bằng đường hàng không, đường biển, đường sông, đường sắt, đường bộ trong và ngoài nước;
- Đại lý tàu biển, đại lý lưu cước gom và chia lẻ hàng, quản lý container, đại lý thủ tục hải quan, kiểm kiện, kiểm nghiệm, mua bảo hiểm hàng hóa theo đúng quy định của Nhà nước...
Mốc lịch sử

- Năm 1975: Công ty Giao nhận Kho vận Ngoại thương miền Nam Việt Nam được thành lập. .

- Năm 1976: Đổi tên thành Công ty Giao nhận Kho vận Ngoại thương Thành phố Hồ Chí Minh trực thuộc Tổng Công ty Giao nhận Kho vận Ngoại thương Việt Nam. .

- Năm 1995: Tách Công ty Giao nhận Kho vận Ngoại thương Thành phố Hồ Chí Minh thành doanh nghiệp Nhà nước hạch toán độc lập. .

- Năm 2010: Chuyển đổi sang mô hình công ty cổ phần với tên gọi Công ty Cổ phần Giao nhận Kho vận Ngoại thương Việt Nam, vốn điều lệ 255 tỷ đồng. .

- Năm 2014: Cổ phiếu của Công ty được giao dịch trên sàn UPCOM.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Giao nhận Kho vận Ngoại Thương Việt Nam

Tên đầy đủ: CTCP Giao nhận Kho vận Ngoại Thương Việt Nam

Tên tiếng Anh: Vinatrans International Freight Forwarders JSC

Tên viết tắt:VINATRANS

Địa chỉ: 406 Nguyễn Tất Thành - P.18 - Q.4 - Tp HCM

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Thị Thư

Điện thoại: (84.28) 39414919

Fax: (84.28) 39404770

Email:vinatrans.mngt@vinatrans.com.vn

Website:http://vinatrans.com

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015
Doanh thu 33.083 214.176 259.521 194.586 170.184 193.669 213.530 246.314 140.972
Lợi nhuận cty mẹ 11.413 109.787 42.761 56.344 52.248 42.095 41.931 37.550 4.084
Vốn CSH 567.084 547.949 471.378 446.661 406.652 384.249 359.882 351.634 342.131
CP lưu hành 25.500.000 25.500.000 25.500.000 25.500.000 25.500.000 25.500.000 25.500.000 25.500.000 25.500.000
ROE %(LNST/VCSH) 2.01% 20.04% 9.07% 12.61% 12.85% 10.96% 11.65% 10.68% 1.19%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 34.5% 51.26% 16.48% 28.96% 30.7% 21.74% 19.64% 15.24% 2.9%
EPS (Lũy kế 4 quý) 3.767 4.169 2.141 1.751 1.984 1.972 1.553 681 160
P/E(Giá CP/EPS) 4.51 7.08 6.54 8.17 6.05 6.39 7.47 16.88 62.44
Giá CP 16.989 29.517 14.002 14.306 12.003 12.601 11.601 11.495 9.990
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 3/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2016 Quý 4/2015
Doanh thu 33.083 53.637 55.001 62.264 43.274 47.603 56.300 83.616 72.002 71.427 41.201 42.514 39.444 48.954 38.724 45.400 37.106 52.268 50.102 50.985 40.314 60.263 54.414 47.274 51.579 66.474 52.103 64.645 63.092 140.972
CP lưu hành 25.500.000 25.500.000 25.500.000 25.500.000 25.500.000 25.500.000 25.500.000 25.500.000 25.500.000 25.500.000 25.500.000 25.500.000 25.500.000 25.500.000 25.500.000 25.500.000 25.500.000 25.500.000 25.500.000 25.500.000 25.500.000 25.500.000 25.500.000 25.500.000 25.500.000 25.500.000 25.500.000 25.500.000 25.500.000 25.500.000
Lợi nhuận 11.413 -32.359 55.768 61.236 25.142 9.611 10.318 12.084 10.748 16.457 15.306 12.124 12.457 9.651 10.422 7.282 24.893 6.338 12.073 12.623 11.061 15.656 10.939 5.220 10.116 13.911 10.351 6.708 6.580 4.084
Vốn CSH 567.084 560.250 596.750 547.949 522.589 494.447 484.915 471.378 480.045 460.709 444.214 446.661 439.151 426.801 417.115 406.652 423.480 402.722 396.348 384.249 371.612 386.398 370.841 359.882 382.801 380.396 362.064 351.634 363.230 342.131
ROE %(LNST/VCSH) 2.01% -5.78% 9.35% 11.18% 4.81% 1.94% 2.13% 2.56% 2.24% 3.57% 3.45% 2.71% 2.84% 2.26% 2.5% 1.79% 5.88% 1.57% 3.05% 3.29% 2.98% 4.05% 2.95% 1.45% 2.64% 3.66% 2.86% 1.91% 1.81% 1.19%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 34.5% -60.33% 101.39% 98.35% 58.1% 20.19% 18.33% 14.45% 14.93% 23.04% 37.15% 28.52% 31.58% 19.71% 26.91% 16.04% 67.09% 12.13% 24.1% 24.76% 27.44% 25.98% 20.1% 11.04% 19.61% 20.93% 19.87% 10.38% 10.43% 2.9%
EPS (Lũy kế 4 quý) 3.767 4.305 5.951 4.169 2.241 1.677 1.945 2.141 2.143 2.210 1.943 1.751 1.561 2.049 1.919 1.984 2.193 1.651 2.016 1.972 1.681 1.644 1.576 1.553 1.611 1.473 1.087 681 418 160
P/E(Giá CP/EPS) 4.51 4.65 4.03 7.08 12.94 11.45 9.05 6.54 7.23 6.38 6.59 8.17 4.55 5.32 5.58 6.05 5.7 6.66 6.15 6.39 7.14 6.57 6.85 7.47 9.62 9.51 9.01 16.88 35.87 62.44
Giá CP 16.989 20.018 23.983 29.517 28.999 19.202 17.602 14.002 15.494 14.100 12.804 14.306 7.103 10.901 10.708 12.003 12.500 10.996 12.398 12.601 12.002 10.801 10.796 11.601 15.498 14.008 9.794 11.495 14.994 9.990
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán VIN Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:41:05

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU VIN TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU VIN

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: