CTCP Đầu tư Phát triển Việt Trung Nam - VHG

✅ Xem tín hiệu mua bán VHG Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:40:49

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuVHG
Giá hiện tại1.6 - Cập nhật vào 04:04 ngày 23/04/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn31/05/2019
Cổ phiếu niêm yết150.000.000
Cổ phiếu lưu hành150.000.000
Mã số thuế400038618
Ngày cấp GPKD14/07/2003
Nhóm ngành Sản xuất
Ngành Sản xuất hóa chất, dược phẩm
Ngành nghề chính- Bất động sản, hạ tầng công nghiệp dịch vụ
- Trồng cây cao su
- Khai thác và chế biến khoáng sản
- Sản xuất cáp viễn thông, dây và cáp điện, nhựa và FRP(composite), vật liệu xây dựng, ...
Mốc lịch sử

- Tháng 07/2003: CTCP Đầu tư & sản xuất Việt-Hàn (Viet-Han Corporation) được thành lập.

- Ngày 28/01/2008: Cổ phiếu của công ty chính thức được giao dịch trên HoSE với mã chứng khoán VHG, giá tham chiếu là 96,000 đồng/CP.

- Ngày 24/09/2014: Công ty chính thức đổi tên thành CTCP Đầu Tư Cao Su Quảng Nam Theo GCNĐKD cấp thay đổi lần thứ 14.

- Ngày 23/05/2019: Ngày hủy niêm yết trên sàn HOSE.

- Ngày 31/05/2019: Ngày đầu tiên giao dịch trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 1,300 đồng/CP.

- Ngày 26/04/2021: Đổi tên từ CTCP Đầu tư Cao su Quảng Nam thành CTCP Đầu tư Phát triển Việt Trung Nam.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Đầu tư Phát triển Việt Trung Nam

Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư Phát triển Việt Trung Nam

Tên tiếng Anh: Viet Trung Nam Investment And Development JSC

Tên viết tắt:Viet Trung Nam Investment And Development JSC

Địa chỉ: Lô 04 KCN Điện Nam - Điện Ngọc - P. Điện Ngọc - TX. Điện Bàn - T. Quảng Nam

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Thị Hạnh

Điện thoại: (84.235) 394 7234

Fax: (84.235) 394 6333

Email:trade@qnr.vn

Website:http://www.viettrungnam.com.vn

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015 Năm 2014 Năm 2013 Năm 2012 Năm 2011 Năm 2010 Năm 2009 Năm 2008
Doanh thu 0 0 0 0 8.909 7.426 16.079 1.155.014 659.672 432.374 186.591 168.287 247.754 301.551 188.249 287.378
Lợi nhuận cty mẹ -1.490 -26.821 -50.000 -75.444 -208.271 -239.567 -1.118.609 -24.340 70.773 93.473 83.299 -35.771 -31.563 20.274 2.103 -17.020
Vốn CSH 138.239 163.420 183.000 277.306 164.649 510.454 1.456.510 1.684.780 940.504 463.321 413.277 379.131 418.348 455.895 435.003 459.524
CP lưu hành 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000
ROE %(LNST/VCSH) -1.08% -16.41% -27.32% -27.21% -126.49% -46.93% -76.8% -1.44% 7.53% 20.17% 20.16% -9.43% -7.54% 4.45% 0.48% -3.7%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) -INF% -INF% -INF% -INF% -2337.76% -3226.06% -6956.96% -2.11% 10.73% 21.62% 44.64% -21.26% -12.74% 6.72% 1.12% -5.92%
EPS (Lũy kế 4 quý) -181 -131 -687 -1.395 -1.572 -5.929 -1.896 265 1.588 1.861 1.381 -1.467 -415 840 -965 323
P/E(Giá CP/EPS) -12.7 -27.49 -4.37 -0.65 -0.7 -0.21 -1.22 16.22 6.61 5.27 3.48 -2.73 -20.46 37.36 -12.44 74.94
Giá CP 2.299 3.601 3.002 907 1.100 1.245 2.313 4.298 10.497 9.807 4.806 4.005 8.491 31.382 12.005 24.206
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 3/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2016 Quý 4/2015 Quý 3/2015 Quý 2/2015 Quý 1/2015 Quý 4/2014 Quý 3/2014 Quý 2/2014 Quý 1/2014 Quý 4/2013 Quý 3/2013 Quý 2/2013 Quý 1/2013 Quý 4/2012 Quý 3/2012 Quý 2/2012 Quý 1/2012 Quý 4/2011 Quý 3/2011 Quý 2/2011 Quý 1/2011 Quý 4/2010 Quý 3/2010 Quý 2/2010 Quý 1/2010 Quý 4/2009 Quý 3/2009 Quý 2/2009 Quý 1/2009 Quý 4/2008 Quý 3/2008 Quý 2/2008 Quý 1/2008
Doanh thu 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 2.164 0 2.472 4.273 6.732 694 0 0 0 0 0 16.079 139.618 50.148 375.255 589.993 215.856 209.681 142.297 91.838 123.060 165.915 106.663 36.736 19.323 71.631 65.168 30.469 34.604 40.043 38.433 55.207 54.437 51.805 64.248 77.264 78.302 77.309 81.094 64.846 69.307 61.723 33.106 24.113 66.082 57.767 64.060 99.469
CP lưu hành 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000 150.000.000
Lợi nhuận -1.490 -23.072 -545 -2.055 -1.149 -15.905 -532 -32.232 -1.331 -45.657 -23.782 -4.946 -1.059 -106.921 -96.332 -2.321 -2.697 -225.632 -5.079 -6.908 -1.948 -868.591 -4.074 -180.191 -65.753 -13.229 -17.613 3.988 2.514 5.158 23.985 29.591 12.039 11.862 52.819 24.453 4.339 7.764 21.120 64.103 -9.688 -14.193 -5.690 -9.866 -6.022 -12.914 -7.870 -12.528 1.749 45 349 17.840 2.040 553 578 563 409 -10.170 -14.923 1.058 7.015
Vốn CSH 138.239 139.729 162.875 163.420 165.475 166.563 182.468 183.000 224.440 218.469 253.523 277.306 282.302 196.717 67.663 164.649 166.991 275.800 504.732 510.454 520.265 537.251 1.437.334 1.456.510 1.638.156 1.671.249 1.751.379 1.684.780 1.708.960 1.711.286 1.715.006 940.504 912.884 902.227 889.984 463.321 438.268 442.149 434.385 413.277 349.174 358.862 373.055 379.131 388.997 397.629 410.543 418.348 452.563 459.006 456.389 455.895 438.056 436.135 435.582 435.003 434.441 434.430 514.717 459.524 458.466
ROE %(LNST/VCSH) -1.08% -16.51% -0.33% -1.26% -0.69% -9.55% -0.29% -17.61% -0.59% -20.9% -9.38% -1.78% -0.38% -54.35% -142.37% -1.41% -1.62% -81.81% -1.01% -1.35% -0.37% -161.67% -0.28% -12.37% -4.01% -0.79% -1.01% 0.24% 0.15% 0.3% 1.4% 3.15% 1.32% 1.31% 5.93% 5.28% 0.99% 1.76% 4.86% 15.51% -2.77% -3.96% -1.53% -2.6% -1.55% -3.25% -1.92% -2.99% 0.39% 0.01% 0.08% 3.91% 0.47% 0.13% 0.13% 0.13% 0.09% -2.34% -2.9% 0.23% 1.53%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) -INF% -INF% -INF% -INF% -INF% -INF% -INF% -INF% -INF% -INF% -INF% -INF% -INF% -4940.9% -INF% -93.89% -63.12% -3351.63% -731.84% -INF% -INF% -INF% -INF% -INF% -408.94% -9.48% -35.12% 1.06% 0.43% 2.39% 11.44% 20.8% 13.11% 9.64% 31.83% 22.93% 11.81% 40.18% 29.48% 98.37% -31.8% -41.02% -14.21% -25.67% -10.91% -23.72% -15.19% -19.5% 2.26% 0.06% 0.45% 22% 3.15% 0.8% 0.94% 1.7% 1.7% -15.39% -25.83% 1.65% 7.05%
EPS (Lũy kế 4 quý) -181 -179 -131 -131 -332 -333 -532 -687 -505 -503 -911 -1.395 -1.378 -1.388 -2.180 -1.572 -1.602 -1.597 -5.895 -5.929 -7.143 -7.623 -1.803 -1.896 -634 -167 -41 265 523 702 946 1.588 1.754 1.900 2.487 1.861 3.485 3.319 2.454 1.381 -1.577 -1.431 -1.380 -1.467 -1.573 -1.263 -744 -415 799 811 831 840 149 84 -345 -965 -945 -681 -274 323 281
P/E(Giá CP/EPS) -12.7 -12.86 -24.42 -27.49 -28 -28.5 -6.58 -4.37 -4.75 -2.98 -0.77 -0.65 -0.44 -0.43 -0.32 -0.7 -0.47 -0.56 -0.18 -0.21 -0.17 -0.2 -0.98 -1.22 -4.26 -12.96 -58.86 16.22 10.71 9.54 8.45 6.61 6.5 6.21 4.82 5.27 3.24 2.14 4.61 3.48 -2.66 -2.38 -1.67 -2.73 -3.18 -3.09 -9.68 -20.46 14.01 19.85 25.5 37.36 85.69 149.79 -38.57 -12.44 -6.77 -9.55 -49.63 74.94 91.23
Giá CP 2.299 2.302 3.199 3.601 9.296 9.491 3.501 3.002 2.399 1.499 701 907 606 597 698 1.100 753 894 1.061 1.245 1.214 1.525 1.767 2.313 2.701 2.164 2.413 4.298 5.601 6.697 7.994 10.497 11.401 11.799 11.987 9.807 11.291 7.103 11.313 4.806 4.195 3.406 2.305 4.005 5.002 3.903 7.202 8.491 11.194 16.098 21.191 31.382 12.768 12.582 13.307 12.005 6.398 6.504 13.599 24.206 25.636
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán VHG Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:40:49

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU VHG TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU VHG

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: