Tổng Công ty Tư vấn Xây dựng Việt Nam - CTCP - VGV

✅ Xem tín hiệu mua bán VGV Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:40:33

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuVGV
Giá hiện tại51.6 - Cập nhật vào 08:04 ngày 09/04/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn17/07/2017
Cổ phiếu niêm yết35.774.448
Cổ phiếu lưu hành35.774.448
Mã số thuế0100105278
Ngày cấp GPKD31/12/2010
Nhóm ngành Dịch vụ chuyên môn, khoa học và công nghệ
Ngành Kiến trúc, tư vấn xây dựng và dịch vụ liên quan
Ngành nghề chính- Tư vấn đầu tư và xây dựng
- Tổng thầu tư vấn
- Tổng thầu EPC và tham gia thầu EPC (quy hoạch, thiết kế, cung cấp thiết bị vật tư và xây lắp) công trình dân dụng, công nghiệp
- Kiểm định, khảo sát chất lượng công trình, khảo sát đo đạc địa hình
- Tư vấn thiết kế, tư vấn đấu thầu; kiểm tra và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình..
Mốc lịch sử

- Ngày 06/04/1955, Nha Kiến trúc - tiền thân của TCT Tư vấn Xây dựng Việt Nam - CTCP (VNCC) được thành lập
- Trải qua nhiều lần đổi tên từ Cục Thiết kế Dân dụng, Viện Thiết kế Kiến trúc, Viện Thiết kế dân dụng, Viện Xây dựng Đô thị - Nông thôn đến Viện thiết kế nhà ở và Công trình công cộng thì vào năm 1993, công ty có tên gọi là Công ty Tư vấn Xây dựng Dân dụng Việt Nam
- Năm 2006, hoạt động theo mô hình công ty mẹ - công ty con với tên gọi là TCT Tư vấn Xây dựng Việt Nam
- Năm 2010, chuyển đổi hoạt động theo mô hình Công ty TNHH MTV
- Ngày 07/10/2016, chinh thức chuyển đổi và hoạt động dưới hình thức CTCP với tên gọi là TCT Tư vấn Xây dựng Việt Nam - CTCP
- Ngày 17/07/2017, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 12.000 đ/ CP.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

Tổng Công ty Tư vấn Xây dựng Việt Nam - CTCP

Tên đầy đủ: Tổng Công ty Tư vấn Xây dựng Việt Nam - CTCP

Tên tiếng Anh: VietNam National Construction Consultants Corporation - JSC

Tên viết tắt:VNCC

Địa chỉ: Số 243 Đê La Thành - P. Láng Thượng - Q. Đống Đa - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Đinh Thị Thủy

Điện thoại: (84.24) 3766 7463

Fax: (84.24) 3766 7464

Email:vanthu@vncc.vn

Website:http://vncc.vn

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016
Doanh thu 81.821 741.817 629.823 805.136 811.278 885.681 971.804 244.737
Lợi nhuận cty mẹ 2.084 21.377 22.337 24.991 31.483 30.764 34.943 9.341
Vốn CSH 464.348 450.176 456.439 479.374 478.004 462.607 464.154 449.105
CP lưu hành 35.774.448 35.774.448 35.774.448 35.774.448 35.774.448 35.774.448 35.774.448 35.774.448
ROE %(LNST/VCSH) 0.45% 4.75% 4.89% 5.21% 6.59% 6.65% 7.53% 2.08%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 2.55% 2.88% 3.55% 3.1% 3.88% 3.47% 3.6% 3.82%
EPS (Lũy kế 4 quý) 560 556 562 911 886 890 780 261
P/E(Giá CP/EPS) 26.78 18.7 21.16 11.2 11.74 9.55 0 0
Giá CP 14.997 10.397 11.892 10.203 10.402 8.500 0 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016
Doanh thu 81.821 287.940 141.784 163.816 148.277 265.488 105.656 128.548 130.131 269.221 146.381 212.793 176.741 282.383 185.905 155.381 187.609 203.513 164.029 235.367 282.772 266.014 209.442 248.571 247.777 244.737
CP lưu hành 35.774.448 35.774.448 35.774.448 35.774.448 35.774.448 35.774.448 35.774.448 35.774.448 35.774.448 35.774.448 35.774.448 35.774.448 35.774.448 35.774.448 35.774.448 35.774.448 35.774.448 35.774.448 35.774.448 35.774.448 35.774.448 35.774.448 35.774.448 35.774.448 35.774.448 35.774.448
Lợi nhuận 2.084 3.525 7.680 6.749 3.423 6.179 3.546 6.477 6.135 2.663 4.841 14.122 3.365 8.222 6.879 7.045 9.337 6.763 8.554 6.313 9.134 -6.244 22.632 9.361 9.194 9.341
Vốn CSH 464.348 462.076 460.181 450.176 465.243 460.418 459.456 456.439 475.758 464.738 457.303 479.374 479.326 478.279 466.429 478.004 458.155 457.891 451.039 462.607 475.408 477.447 473.319 464.154 454.478 449.105
ROE %(LNST/VCSH) 0.45% 0.76% 1.67% 1.5% 0.74% 1.34% 0.77% 1.42% 1.29% 0.57% 1.06% 2.95% 0.7% 1.72% 1.47% 1.47% 2.04% 1.48% 1.9% 1.36% 1.92% -1.31% 4.78% 2.02% 2.02% 2.08%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 2.55% 1.22% 5.42% 4.12% 2.31% 2.33% 3.36% 5.04% 4.71% 0.99% 3.31% 6.64% 1.9% 2.91% 3.7% 4.53% 4.98% 3.32% 5.21% 2.68% 3.23% -2.35% 10.81% 3.77% 3.71% 3.82%
EPS (Lũy kế 4 quý) 560 598 672 556 549 624 526 562 776 699 854 911 713 880 839 886 866 860 496 890 975 977 1.412 780 518 261
P/E(Giá CP/EPS) 26.78 20.08 16.38 18.7 28.8 22.9 19.77 21.16 11.08 14.17 11.71 11.2 16.83 11.82 11.8 11.74 12.13 11.86 20.55 9.55 10.36 11.06 5.66 0 0 0
Giá CP 14.997 12.008 11.007 10.397 15.811 14.290 10.399 11.892 8.598 9.905 10.000 10.203 12.000 10.402 9.900 10.402 10.505 10.200 10.193 8.500 10.101 10.806 7.992 0 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán VGV Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:40:33

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU VGV TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU VGV

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: