Tập đoàn Dệt May Việt Nam - VGT
✅ Xem tín hiệu mua bán VGT Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:40:29| Thông tin công ty | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | VGT |
| Giá hiện tại | 12 - Cập nhật vào 12:05 ngày 06/05/2026 |
| Sàn niềm yết | UPCOM |
| Thời gian lên sàn | 03/01/2017 |
| Cổ phiếu niêm yết | 500.000.000 |
| Cổ phiếu lưu hành | 500.000.000 |
| Mã số thuế | 0100100008 |
| Ngày cấp GPKD | 27/10/2010 |
| Nhóm ngành | Sản xuất |
| Ngành | Sản xuất các sản phẩm may mặc |
| Ngành nghề chính | - Công nghiệp dệt may: Sản xuất kinh doanh nguyên vật liệu, vật tư, thiết bị, phụ tùng, phụ liệu, hóa chất, thuốc nhuộm và các sản phẩm cuối cùng của ngành dệt may; sản xuất kinh doanh hàng dệt may gồm các chủng loại xơ, sợi vải, hàng may mặc .... - Gia công, sản xuất, chế biến nông, lâm, thủy hải sản(sơ chế) - Sản xuất kinh doanh nguyên vật liệu bông xơ - Xuất nhập khẩu và kinh doanh thương mại, hàng dệt may, thiết bị phụ tùng ngành dệt may - Kinh doanh bán lẻ các sản phẩm dệt may và các sản phẩm tiêu dùng khác... |
| Mốc lịch sử | - Ngày 29/04/1995: Tiền thân là Tập đoàn Dệt May Việt Nam được thành lập theo QĐ số 253/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ. - Năm 2005: Tập đoàn Dệt May Việt Nam được thành lập trên cở sở sắp xếp, tổ chức lại TCT Dệt May Việt Nam và các đơn vị thành viên theo quyết định số 314/2005/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ. - Năm 2010: Thủ tướng Chính phủ ban hành QĐ số 974/QĐ-TTg ngày 25/06/2010 về việc chuyển Công ty mẹ - Tập đoàn Dệt May Việt Nam (Vinatex) thành CT TNHH MTV do Nhà nước làm chủ sở hữu. - Năm 2014: Tập đoàn Dệt May Việt Nam cổ phần hóa thành công theo QĐ 320/QĐ-TTG của Thủ tướng Chính phủ. - Ngày 03/01/2017: Giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 13,500đ/cp. |
| Sự kiện gần đây |
|
| Thông tin liên hệ | Tên đầy đủ: Tập đoàn Dệt May Việt Nam Tên tiếng Anh: Vietnam National Textile & Garment Group Tên viết tắt:VINATEX Địa chỉ: Số 25 Bà Triệu - P. Hàng Bài - Q. Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội Người công bố thông tin: Mr. Tạ Hữu Doanh Điện thoại: (84.24) 3825 7700 Fax: (84.24) 3826 2269 Email:vinatexhn@vinatex.com.vn Website:http://www.vinatex.com.vn |
| BCTC theo năm | Năm 2023 | Năm 2022 | Năm 2021 | Năm 2020 | Năm 2019 | Năm 2018 | Năm 2017 | Năm 2016 | Năm 2015 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 4.209.187 | 18.424.753 | 16.141.942 | 13.990.253 | 18.361.790 | 19.411.542 | 17.381.218 | 11.882.356 | 7.365.052 |
| Lợi nhuận cty mẹ | 56.154 | 660.043 | 766.449 | 335.052 | 411.181 | 422.175 | 372.541 | 315.555 | 91.891 |
| Vốn CSH | 9.518.833 | 9.581.536 | 8.629.531 | 8.215.340 | 7.832.785 | 7.994.395 | 7.510.170 | 7.539.546 | 5.837.341 |
| CP lưu hành | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 0.59% | 6.89% | 8.88% | 4.08% | 5.25% | 5.28% | 4.96% | 4.19% | 1.57% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 1.33% | 3.58% | 4.75% | 2.39% | 2.24% | 2.17% | 2.14% | 2.66% | 1.25% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 1.033 | 2.042 | 879 | 731 | 787 | 913 | 786 | 276 | 108 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 10.55 | 8.86 | 22.06 | 10.67 | 14.11 | 12.16 | 14.5 | 0 | 0 |
| Giá CP | 10.898 | 18.092 | 19.391 | 7.800 | 11.105 | 11.102 | 11.397 | 0 | 0 |
| Doanh thu so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| Lợi nhuận so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| BCTC theo quý | Quý 1/2023 | Quý 4/2022 | Quý 3/2022 | Quý 2/2022 | Quý 1/2022 | Quý 4/2021 | Quý 3/2021 | Quý 2/2021 | Quý 1/2021 | Quý 4/2020 | Quý 3/2020 | Quý 2/2020 | Quý 1/2020 | Quý 4/2019 | Quý 3/2019 | Quý 2/2019 | Quý 1/2019 | Quý 4/2018 | Quý 3/2018 | Quý 2/2018 | Quý 1/2018 | Quý 4/2017 | Quý 3/2017 | Quý 2/2017 | Quý 1/2017 | Quý 4/2016 | Quý 3/2016 | Quý 1/2016 | Quý 3/2015 | Quý 1/2015 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 4.209.187 | 4.156.606 | 4.600.368 | 4.768.216 | 4.899.563 | 4.981.445 | 4.075.863 | 3.707.497 | 3.377.137 | 3.637.097 | 3.307.056 | 3.082.072 | 3.964.028 | 4.952.787 | 4.151.779 | 4.734.007 | 4.523.217 | 4.976.576 | 5.049.171 | 4.986.376 | 4.399.419 | 4.451.301 | 4.765.481 | 4.269.738 | 3.894.698 | 4.421.141 | 4.175.944 | 3.285.271 | 3.941.559 | 3.423.493 |
| CP lưu hành | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 | 500.000.000 |
| Lợi nhuận | 56.154 | -3.161 | 116.411 | 347.280 | 199.513 | 287.733 | 186.601 | 193.055 | 99.060 | 79.132 | 68.438 | 74.401 | 113.081 | 59.775 | 118.351 | 117.123 | 115.932 | 30.376 | 130.024 | 155.283 | 106.492 | 84.298 | 110.475 | 102.370 | 75.398 | 116.342 | 99.120 | 100.093 | 38.035 | 53.856 |
| Vốn CSH | 9.518.833 | 9.563.062 | 9.673.988 | 9.581.536 | 9.217.119 | 9.345.691 | 8.905.299 | 8.629.531 | 8.268.539 | 7.855.136 | 7.884.614 | 8.215.340 | 8.095.747 | 7.706.302 | 7.888.088 | 7.832.785 | 8.219.377 | 7.985.079 | 7.964.643 | 7.994.395 | 8.185.145 | 7.806.044 | 7.608.029 | 7.510.170 | 7.668.129 | 7.613.024 | 7.399.230 | 7.539.546 | 5.583.928 | 5.837.341 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 0.59% | -0.03% | 1.2% | 3.62% | 2.16% | 3.08% | 2.1% | 2.24% | 1.2% | 1.01% | 0.87% | 0.91% | 1.4% | 0.78% | 1.5% | 1.5% | 1.41% | 0.38% | 1.63% | 1.94% | 1.3% | 1.08% | 1.45% | 1.36% | 0.98% | 1.53% | 1.34% | 1.33% | 0.68% | 0.92% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 1.33% | -0.08% | 2.53% | 7.28% | 4.07% | 5.78% | 4.58% | 5.21% | 2.93% | 2.18% | 2.07% | 2.41% | 2.85% | 1.21% | 2.85% | 2.47% | 2.56% | 0.61% | 2.58% | 3.11% | 2.42% | 1.89% | 2.32% | 2.4% | 1.94% | 2.63% | 2.37% | 3.05% | 0.96% | 1.57% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 1.033 | 1.320 | 1.902 | 2.042 | 1.734 | 1.533 | 1.116 | 879 | 642 | 670 | 631 | 731 | 817 | 822 | 764 | 787 | 863 | 844 | 952 | 913 | 807 | 745 | 809 | 786 | 582 | 631 | 398 | 276 | 184 | 108 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 10.55 | 7.5 | 7.89 | 8.86 | 15.57 | 17.55 | 17.84 | 22.06 | 27.57 | 15.37 | 12.67 | 10.67 | 7.22 | 10.82 | 11.92 | 14.11 | 14.48 | 12.55 | 13.86 | 12.16 | 19.08 | 13.82 | 14.09 | 14.5 | 21.14 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Giá CP | 10.898 | 9.900 | 15.007 | 18.092 | 26.998 | 26.904 | 19.909 | 19.391 | 17.700 | 10.298 | 7.995 | 7.800 | 5.899 | 8.894 | 9.107 | 11.105 | 12.496 | 10.592 | 13.195 | 11.102 | 15.398 | 10.296 | 11.399 | 11.397 | 12.303 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
| Lợi nhuận so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU VGT TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO
Nhập vào các chỉ số sau
CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU VGT
Chia sẻ lên:
