CTCP Mạ Kẽm Công Nghiệp Vingal - Vnsteel - VGL

✅ Xem tín hiệu mua bán VGL Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:40:20

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuVGL
Giá hiện tại18.5 - Cập nhật vào 00:04 ngày 23/04/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn15/08/2016
Cổ phiếu niêm yết9.325.155
Cổ phiếu lưu hành9.325.155
Mã số thuế3600239028
Ngày cấp GPKD30/06/1995
Nhóm ngành Sản xuất
Ngành Sản xuất các sản phẩm kim loại cơ bản
Ngành nghề chính- Sản xuất ống thép, gia công cơ khí, mạ các cấu kiện lớn
- Sản xuất các sản phẩm thép, thép mạ
Mốc lịch sử

- Ngày 30/06/1995, thành lập với tên gọi là Công ty Sản xuất sản phẩm Mạ Công nghiệp Vingal theo Giấy phép đầu tư số 1295/GP ngày 30/06/1995 do Bộ Kế hoạch và Đàu tư cấp
- Ngày 25/112010, đổi tên thành CTCP Sản xuất Sản phẩm Mạ Công nghiệp Vingal
- Ngày 16/01/2012, đấu giá bán cổ phần lần đầu ra công chúng tại Sở Giao dịch Chứng khóan Tp. HCM, với số lượng cổ phần đưa ra đấu giá là 3,636,810 cổ phần, giá đấu thành công bình quân là 20,050 đông/ cổ phần
- Ngày 01/08/2012, đổi tên thành CTCP Sản xuất Sản phẩm Mạ Công nghiệp Vingal, VĐL 93,251,550,000 đồng
- Ngày 28/04/2016, đổi tên thành CTCP Mạ Kẽm Công nghiệp Vingal - Vnsteel với mã số doanh nghiệp 3600239028 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai cấp lần đầu ngày 30/06/1995 và đăng ký lần thứ 2 ngày 28/04/2016
- Ngày 15/08/2016 giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 12,600đ/CP.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Mạ Kẽm Công Nghiệp Vingal - Vnsteel

Tên đầy đủ: CTCP Mạ Kẽm Công Nghiệp Vingal - Vnsteel

Tên tiếng Anh: Vingal - Vnsteel Industries Joint Stock Company

Tên viết tắt:VINGAL

Địa chỉ: Số 4 Đường 2A - KCN Biên Hòa II - P.Long Bình - Tp. Biên Hòa - Đồng Nai

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Thị Thanh Thảo

Điện thoại: (84.251) 383 6661

Fax: (84.251) 383 6726

Email:vingal @vingal.com

Website:https://vingal.com

BCTC theo năm Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016
Doanh thu 57.541 67.938 56.847
Lợi nhuận cty mẹ 3.706 4.243 6.082
Vốn CSH 123.437 116.155 123.820
CP lưu hành 9.325.155 9.325.155 9.325.155
ROE %(LNST/VCSH) 3% 3.65% 4.91%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 6.44% 6.25% 10.7%
EPS (Lũy kế 4 quý) 852 455 652
P/E(Giá CP/EPS) 6.92 12.53 0
Giá CP 5.896 5.701 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 1/2018 Quý 3/2017 Quý 1/2016
Doanh thu 57.541 67.938 56.847
CP lưu hành 9.325.155 9.325.155 9.325.155
Lợi nhuận 3.706 4.243 6.082
Vốn CSH 123.437 116.155 123.820
ROE %(LNST/VCSH) 3% 3.65% 4.91%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 6.44% 6.25% 10.7%
EPS (Lũy kế 4 quý) 852 455 652
P/E(Giá CP/EPS) 6.92 12.53 0
Giá CP 5.896 5.701 0
Doanh thu so với cùng kỳ % No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán VGL Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:40:20

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU VGL TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU VGL

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: