Tổng Công ty cổ phần Đầu tư Quốc tế Viettel - VGI

✅ Xem tín hiệu mua bán VGI Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:40:19

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuVGI
Giá hiện tại87.6 - Cập nhật vào 20:04 ngày 16/04/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn25/09/2018
Cổ phiếu niêm yết3.043.811.200
Cổ phiếu lưu hành3.043.811.200
Mã số thuế0102409426
Ngày cấp GPKD24/10/2007
Nhóm ngành Công nghệ và thông tin
Ngành Viễn thông
Ngành nghề chính- Các dịch vụ bưu chính viễn thông
- Phát triển các phần mềm trong lĩnh vực điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin, Internet
- Sản xuất, lắp ráp, sửa chữa và kinh doanh thiết bị điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin và thiết bị thu phát vô tuyến điện
- Xây dựng công trình bưu chính viễn thông, công nghệ thông tin, truyền tải điện
- Khảo sát, lập dự án công trình bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin...
Mốc lịch sử

- Tháng 10/2007: Viettel Global thành lập. Vốn điều lệ là 960 tỷ đồng.

- Năm 2009: Vốn điều lệ tăng lên thành 3,000 tỷ đồng.

- Năm 2011: Vốn điều lệ tăng lên thành 6,219 tỷ đồng.

- Năm 2013: Vốn điều lệ tăng lên thành 12,438 tỷ đồng.

- Năm 2015: Vốn điều lệ tăng lên thành 14,438 tỷ đồng.

- Năm 2016: Vốn điều lệ tăng lên thành 22,438 tỷ đồng.

- Ngày 25/09/2018: Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 15,000 đ/CP.

- Ngày 30/10/2018: Tăng vốn điều lệ lên 30,438,112,000,000 đồng.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

Tổng Công ty cổ phần Đầu tư Quốc tế Viettel

Tên đầy đủ: Tổng Công ty cổ phần Đầu tư Quốc tế Viettel

Tên tiếng Anh: Viettel Global Investment JSC

Tên viết tắt:VIETTEL GLOBAL

Địa chỉ: Tầng 39-40 Tòa nhà Keangnam Landmark, lô E6, khu đô thị mới Cầu Giấy - P - Mễ Trì - Nam Từ Liêm - Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Đàm Minh Toản

Điện thoại: (84.24) 6262 6868

Fax: (84.24) 6287 4932

Email:viettel-g@viettel.com.vn

Website:http://www.viettelglobal.vn

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015 Năm 2014 Năm 2013 Năm 2012
Doanh thu 6.481.102 23.738.153 19.378.010 18.864.944 17.062.382 16.861.730 19.023.166 11.429.977 14.874.874 5.540.157 7.741.639 4.664.979
Lợi nhuận cty mẹ 371.672 856.395 -855.539 456.056 1.203.342 -799.465 -331.382 -1.982.812 739.688 987.984 1.428.526 525.158
Vốn CSH 29.690.953 30.789.269 28.732.959 29.436.690 25.114.223 17.730.221 18.704.573 13.868.570 15.799.551 15.591.671 8.810.858 6.835.431
CP lưu hành 3.043.811.200 3.043.811.200 3.043.811.200 3.043.811.200 3.043.811.200 3.043.811.200 3.043.811.200 3.043.811.200 3.043.811.200 3.043.811.200 3.043.811.200 3.043.811.200
ROE %(LNST/VCSH) 1.25% 2.78% -2.98% 1.55% 4.79% -4.51% -1.77% -14.3% 4.68% 6.34% 16.21% 7.68%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 5.73% 3.61% -4.41% 2.42% 7.05% -4.74% -1.74% -17.35% 4.97% 17.83% 18.45% 11.26%
EPS (Lũy kế 4 quý) 13 443 -131 412 142 -413 -66 119 607 842 991 214
P/E(Giá CP/EPS) 1674.75 54.2 -248.93 65.5 190.92 0 0 0 0 0 0 0
Giá CP 21.772 24.011 32.610 26.986 27.111 0 0 0 0 0 0 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2016 Quý 4/2015 Quý 3/2015 Quý 2/2015 Quý 1/2015 Quý 4/2014 Quý 3/2014 Quý 4/2013 Quý 3/2013 Quý 1/2013 Quý 3/2012 Quý 2/2012
Doanh thu 6.481.102 6.123.810 6.327.264 5.850.500 5.436.579 3.975.540 5.514.594 5.259.749 4.628.127 4.525.611 5.725.860 4.308.995 4.304.478 4.662.828 4.530.914 4.073.565 3.795.075 4.430.204 4.428.424 4.060.105 3.942.997 6.067.261 4.227.288 4.696.225 4.032.392 4.428.922 3.703.728 3.297.327 3.769.508 3.924.470 3.417.363 3.763.533 2.188.603 3.351.554 2.480.396 3.104.781 2.156.462 2.778.395 1.886.584
CP lưu hành 3.043.811.200 3.043.811.200 3.043.811.200 3.043.811.200 3.043.811.200 3.043.811.200 3.043.811.200 3.043.811.200 3.043.811.200 3.043.811.200 3.043.811.200 3.043.811.200 3.043.811.200 3.043.811.200 3.043.811.200 3.043.811.200 3.043.811.200 3.043.811.200 3.043.811.200 3.043.811.200 3.043.811.200 3.043.811.200 3.043.811.200 3.043.811.200 3.043.811.200 3.043.811.200 3.043.811.200 3.043.811.200 3.043.811.200 3.043.811.200 3.043.811.200 3.043.811.200 3.043.811.200 3.043.811.200 3.043.811.200 3.043.811.200 3.043.811.200 3.043.811.200 3.043.811.200
Lợi nhuận 371.672 -2.820.700 1.565.920 921.825 1.189.350 -756.177 -7.216 568.636 -660.782 -1.182.250 875.786 -200.212 962.732 433.400 58.814 638.747 72.381 79.391 -460.478 -271.400 -146.978 -456.186 -53.042 363.894 -186.048 -325.234 -855.866 -801.712 978.342 665.871 -671.369 -233.156 753.316 234.668 812.461 592.179 23.886 391.866 133.292
Vốn CSH 29.690.953 29.173.891 32.052.997 30.789.269 29.963.180 28.061.228 29.096.872 28.732.959 28.876.724 30.269.082 31.497.290 29.436.690 29.605.110 25.114.760 25.902.937 25.114.223 24.971.258 25.044.460 24.537.896 17.730.221 18.335.008 18.458.464 18.422.829 18.704.573 17.956.220 18.335.053 10.451.867 13.868.570 15.501.079 13.192.018 12.770.389 15.799.551 18.076.867 15.591.671 16.537.472 8.810.858 8.513.031 7.237.993 6.835.431
ROE %(LNST/VCSH) 1.25% -9.67% 4.89% 2.99% 3.97% -2.69% -0.02% 1.98% -2.29% -3.91% 2.78% -0.68% 3.25% 1.73% 0.23% 2.54% 0.29% 0.32% -1.88% -1.53% -0.8% -2.47% -0.29% 1.95% -1.04% -1.77% -8.19% -5.78% 6.31% 5.05% -5.26% -1.48% 4.17% 1.51% 4.91% 6.72% 0.28% 5.41% 1.95%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 5.73% -46.06% 24.75% 15.76% 21.88% -19.02% -0.13% 10.81% -14.28% -26.12% 15.3% -4.65% 22.37% 9.29% 1.3% 15.68% 1.91% 1.79% -10.4% -6.68% -3.73% -7.52% -1.25% 7.75% -4.61% -7.34% -23.11% -24.31% 25.95% 16.97% -19.65% -6.2% 34.42% 7% 32.76% 19.07% 1.11% 14.1% 7.07%
EPS (Lũy kế 4 quý) 13 281 960 443 327 -281 -421 -131 -384 150 681 412 719 441 337 142 -261 -361 -743 -413 -130 -148 -89 -66 -609 -884 -9 119 512 414 67 607 794 842 1.149 991 883 844 214
P/E(Giá CP/EPS) 1674.75 71.08 31.78 54.2 110.78 -116.34 -81.46 -248.93 -101.42 223.59 40.84 65.5 26.99 55.98 98.09 190.92 -90.19 -37.07 -37.94 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Giá CP 21.772 19.973 30.509 24.011 36.225 32.692 34.295 32.610 38.945 33.539 27.812 26.986 19.406 24.687 33.056 27.111 23.540 13.382 28.189 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán VGI Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:40:19

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU VGI TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU VGI

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: