CTCP Thuốc thú y Trung ương Navetco - VET

✅ Xem tín hiệu mua bán VET Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:39:43

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuVET
Giá hiện tại15 - Cập nhật vào 06:04 ngày 21/04/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn13/12/2017
Cổ phiếu niêm yết16.000.000
Cổ phiếu lưu hành16.000.000
Mã số thuế0300600417
Ngày cấp GPKD07/03/2005
Nhóm ngành Sản xuất
Ngành Sản xuất hóa chất, dược phẩm
Ngành nghề chính- Sản xuất thuốc thú y, thú y thủy sản, chế phẩm sinh học, hóa chất dùng trong thú y thủy sản;
- Kinh doanh thuốc thú y,thú y thủy sản; Mua bán nguyên vật liệu, vật tư thiết bị phục vụ cho sản xuất thuốc thú y, thú y thủy sản;
- Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản.
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất.
Mốc lịch sử

- Năm 1955: Tiền thân là Viện Quốc gia Vị trùng học và Bệnh lý Gia súc.

- Năm 2004: Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Thuốc Thú y Trung ương.

- Ngày 05/11/2013: Công ty chính thức đi vào hoạt động theo mô hình Công ty cổ phần với tên gọi là CTCP Thuốc thú y Trung ương Navetco.

- Ngày 13/12/2017: Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 14,000 đ/CP.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Thuốc thú y Trung ương Navetco

Tên đầy đủ: CTCP Thuốc thú y Trung ương Navetco

Tên tiếng Anh: Navetco National Veterinary Joint Stock Company

Tên viết tắt:NAVETCO

Địa chỉ: 29A Nguyễn Đình Chiểu - P. Đa Kao - Q. 1 - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Thị Hồng Hoa

Điện thoại: (028) 3822 5063

Fax: (028) 3822 5060

Email:info@navetco.com.vn

Website:https://www.navetco.com.vn

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016
Doanh thu 37.083 461.684 607.385 613.630 891.275 892.682 785.760 390.407
Lợi nhuận cty mẹ 3.211 53.260 69.013 74.472 87.266 118.492 68.918 39.792
Vốn CSH 344.011 355.566 358.313 360.511 375.766 322.696 0 224.158
CP lưu hành 16.000.000 16.000.000 16.000.000 16.000.000 16.000.000 16.000.000 16.000.000 16.000.000
ROE %(LNST/VCSH) 0.93% 14.98% 19.26% 20.66% 23.22% 36.72% INF% 17.75%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 8.66% 11.54% 11.36% 12.14% 9.79% 13.27% 8.77% 10.19%
EPS (Lũy kế 4 quý) 3.126 3.877 4.018 3.870 8.776 4.512 0 676
P/E(Giá CP/EPS) 17.4 20.89 20.56 14.6 7.75 12.52 0 0
Giá CP 54.392 80.991 82.610 56.502 68.014 56.490 0 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 1/2016
Doanh thu 37.083 195.004 93.628 117.641 55.411 254.804 132.930 164.032 55.619 193.814 116.700 196.753 106.363 231.875 173.782 134.779 350.839 218.052 177.601 145.088 351.941 148.472 236.361 49.753 351.174 134.577 255.830
CP lưu hành 16.000.000 16.000.000 16.000.000 16.000.000 16.000.000 16.000.000 16.000.000 16.000.000 16.000.000 16.000.000 16.000.000 16.000.000 16.000.000 16.000.000 16.000.000 16.000.000 16.000.000 16.000.000 16.000.000 16.000.000 16.000.000 16.000.000 16.000.000 16.000.000 16.000.000 16.000.000 16.000.000
Lợi nhuận 3.211 29.058 3.677 14.065 6.460 28.784 12.729 21.169 6.331 20.387 16.329 27.281 10.475 13.088 10.968 46.716 16.494 61.585 15.296 26.550 15.061 29.141 1.441 23.353 14.983 28.978 10.814
Vốn CSH 344.011 381.274 340.988 355.566 341.677 370.428 361.919 358.313 337.232 382.351 359.486 360.511 333.407 367.554 373.020 375.766 335.384 359.993 341.706 322.696 296.146 302.052 0 0 0 248.060 224.158
ROE %(LNST/VCSH) 0.93% 7.62% 1.08% 3.96% 1.89% 7.77% 3.52% 5.91% 1.88% 5.33% 4.54% 7.57% 3.14% 3.56% 2.94% 12.43% 4.92% 17.11% 4.48% 8.23% 5.09% 9.65% INF% INF% INF% 11.68% 4.82%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 8.66% 14.9% 3.93% 11.96% 11.66% 11.3% 9.58% 12.91% 11.38% 10.52% 13.99% 13.87% 9.85% 5.64% 6.31% 34.66% 4.7% 28.24% 8.61% 18.3% 4.28% 19.63% 0.61% 46.94% 4.27% 21.53% 4.23%
EPS (Lũy kế 4 quý) 3.126 3.329 3.312 3.877 4.321 4.313 3.791 4.018 4.402 4.662 4.206 3.870 5.090 5.469 8.507 8.776 7.508 7.414 5.381 4.512 4.312 4.307 0 0 0 2.487 676
P/E(Giá CP/EPS) 17.4 15.86 19.33 20.89 19.18 19.22 17.57 20.56 20.33 14.16 13.46 14.6 11.79 12.07 7.52 7.75 12.11 13.89 11.89 12.52 10.64 5.6 0 0 0 0 0
Giá CP 54.392 52.798 64.021 80.991 82.877 82.896 66.608 82.610 89.493 66.014 56.613 56.502 60.011 66.011 63.973 68.014 90.922 102.980 63.980 56.490 45.880 24.119 0 0 0 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán VET Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:39:43

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU VET TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU VET

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: