CTCP Đầu tư và Xây dựng Điện Mêca Vneco - VES
✅ Xem tín hiệu mua bán VES Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:39:40| Thông tin công ty | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | VES |
| Giá hiện tại | 25.5 - Cập nhật vào 04:02 ngày 10/02/2026 |
| Sàn niềm yết | UPCOM |
| Thời gian lên sàn | 18/03/2015 |
| Cổ phiếu niêm yết | 9.007.500 |
| Cổ phiếu lưu hành | 9.007.500 |
| Mã số thuế | 0303245217 |
| Ngày cấp GPKD | 26/02/2004 |
| Nhóm ngành | Xây dựng và Bất động sản |
| Ngành | Bất động sản |
| Ngành nghề chính | - Xây lắp các công trình hệ thống lưới điện, trạm biến áp điện đến 500KV, các công trình nguồn điện, công nghiệp và dân dụng - Sản xuất các sản phẩm bê tông - Sản xuất và kinh doanh điện, VLXD, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nhà đất, kinh doanh xăng dầu... |
| Mốc lịch sử | - Công ty được thành lập trên cơ sở hợp đồng thành lập 3 bên là Công ty xây lắp điện 3, CT TNHH SANNAM và ông Vũ Văn Diện vào năm 2004 |
| Sự kiện gần đây |
|
| Thông tin liên hệ | Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư và Xây dựng Điện Mêca Vneco Tên tiếng Anh: Meca Vneco Investment & Electricity Construction JSC Tên viết tắt:Meca Vneco JSC Địa chỉ: R1-72 Bùi Bằng Đoàn - Hưng Phước 1 - Phú Mỹ Hưng - P.Tân Phong - Q.7 - Tp.HCM Người công bố thông tin: Mr. Mai Thái Dũng Điện thoại: (84.83) 5410 5273 Fax: (84.83) 5410 5274 Email:mecavneco@mecavneco.com.vn Website:http://www.mecavneco.com.vn |
| BCTC theo năm | Năm 2013 | Năm 2012 | Năm 2011 | Năm 2010 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 894 | 6.840 | 22.680 | 19.366 |
| Lợi nhuận cty mẹ | -1.851 | -15.569 | -3.107 | 1.420 |
| Vốn CSH | 76.340 | 83.146 | 100.158 | 108.295 |
| CP lưu hành | 9.007.500 | 9.007.500 | 9.007.500 | 9.007.500 |
| ROE %(LNST/VCSH) | -2.42% | -18.72% | -3.1% | 1.31% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | -207.05% | -227.62% | -13.7% | 7.33% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | -1.826 | -1.479 | -37 | 68 |
| P/E(Giá CP/EPS) | -0.55 | -1.28 | -118.98 | 397.08 |
| Giá CP | 1.004 | 1.893 | 4.402 | 27.001 |
| Doanh thu so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| Lợi nhuận so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| BCTC theo quý | Quý 1/2013 | Quý 4/2012 | Quý 3/2012 | Quý 2/2012 | Quý 1/2012 | Quý 4/2011 | Quý 3/2011 | Quý 2/2011 | Quý 1/2011 | Quý 4/2010 | Quý 3/2010 | Quý 2/2010 | Quý 1/2010 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 894 | 1.506 | 627 | 4.119 | 588 | 3.577 | 4.613 | 14.153 | 337 | 4.457 | 4.106 | 7.202 | 3.601 |
| CP lưu hành | 9.007.500 | 9.007.500 | 9.007.500 | 9.007.500 | 9.007.500 | 9.007.500 | 9.007.500 | 9.007.500 | 9.007.500 | 9.007.500 | 9.007.500 | 9.007.500 | 9.007.500 |
| Lợi nhuận | -1.851 | -1.577 | -2.635 | -10.387 | -970 | -723 | -1.243 | -346 | -795 | 453 | 355 | 309 | 303 |
| Vốn CSH | 76.340 | 78.934 | 80.511 | 83.146 | 93.436 | 94.382 | 96.168 | 100.158 | 100.504 | 107.295 | 106.842 | 108.295 | 107.936 |
| ROE %(LNST/VCSH) | -2.42% | -2% | -3.27% | -12.49% | -1.04% | -0.77% | -1.29% | -0.35% | -0.79% | 0.42% | 0.33% | 0.29% | 0.28% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | -207.05% | -104.71% | -420.26% | -252.17% | -164.97% | -20.21% | -26.95% | -2.44% | -235.91% | 10.16% | 8.65% | 4.29% | 8.41% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | -1.826 | -1.728 | -1.634 | -1.479 | -364 | -345 | -214 | -37 | 36 | 158 | 107 | 68 | 34 |
| P/E(Giá CP/EPS) | -0.55 | -0.41 | -1.1 | -1.28 | -7.41 | -4.06 | -17.73 | -118.98 | 251.34 | 89.41 | 204.81 | 397.08 | 0 |
| Giá CP | 1.004 | 708 | 1.797 | 1.893 | 2.697 | 1.401 | 3.794 | 4.402 | 9.048 | 14.127 | 21.915 | 27.001 | 0 |
| Doanh thu so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
| Lợi nhuận so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU VES TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO
Nhập vào các chỉ số sau
CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU VES
Chia sẻ lên:
