CTCP Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt Nam - VEF
✅ Xem tín hiệu mua bán VEF Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:39:38| Thông tin công ty | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | VEF |
| Giá hiện tại | 95.5 - Cập nhật vào 23:04 ngày 04/04/2026 |
| Sàn niềm yết | UPCOM |
| Thời gian lên sàn | 22/12/2015 |
| Cổ phiếu niêm yết | 166.604.050 |
| Cổ phiếu lưu hành | 166.604.050 |
| Mã số thuế | 0100111472 |
| Ngày cấp GPKD | 04/01/2011 |
| Nhóm ngành | Dịch vụ hỗ trợ (hành chính, du lịch, an ninh, kiểm định…) và xử lý rác thải |
| Ngành | Dịch vụ hành chính và hỗ trợ |
| Ngành nghề chính | - Tổ chức hội chợ, triển lãm, sự kiện, hội nghị trong và ngoài nước - Kinh doanh các loại hình dịch vụ, quảng cáo, thông tin, thương mại trong và ngoài nước,... |
| Mốc lịch sử | - Những năm 1960: Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt Nam được thành lập. - Ngày 18/01/1989: Hội đồng Bộ trưởng ban hành Quyết định số 06/HĐBT thành lập Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt Nam. - Ngày 04/05/1995: Trung tâm chuyển đổi thành doanh nghiệp Nhà nước. - Ngày 30/06/2010: Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt Nam được chuyển đổi thành CT TNHH MTV Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt Nam theo quyết định của Bộ VHTTDL. - Ngày 04/01/2011: Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt Nam đổi tên thành CT TNHH MTV Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt Nam (Công ty VEFAC). - Ngày 11/02/2015: Bộ VHTTDL ban hành Quyết định số 468/QĐ-BVHTTDL về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển Công ty TNHH MTV Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt Nam thành CTCP. - Ngày 06/05/2015: Công ty chính thức trở thành CTCP Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt Nam (VEFAC) với mức vốn điều lệ ban đầu là 1,666,040,500,000 đồng. - Ngày 25/11/2015: Cổ phiếu công ty được chấp thuân đăng ký giao dịch trên UPCoM với mã chứng khoán VEF. - Ngày 22/12/2015: Ngày giao dịch đầu tiên của VEF trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 10,200 đồng/CP. |
| Sự kiện gần đây |
|
| Thông tin liên hệ | Tên đầy đủ: CTCP Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt Nam Tên tiếng Anh: Vietnam Exhibition Fair Centre JSC Tên viết tắt:VEFAC JSC Địa chỉ: Số 148 Giảng Võ - P. Giảng Võ - Q. Ba Đình - Tp. Hà Nội Người công bố thông tin: Mr. Lê Thăng Long Điện thoại: (84.24) 3834 5655 - 3834 3110 Fax: (84.24) 3772 1480 - 3834 4305 Website:http://vefac.vn |
| BCTC theo năm | Năm 2023 | Năm 2022 | Năm 2021 | Năm 2020 | Năm 2019 | Năm 2018 | Năm 2017 | Năm 2016 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 2.327 | 989 | 6.264 | 9.235 | 18.067 | 15.060 | 11.446 | 19.438 |
| Lợi nhuận cty mẹ | 102.559 | 315.361 | 328.180 | 139.207 | 36.152 | 32.580 | 40.596 | 44.422 |
| Vốn CSH | 2.743.911 | 2.462.823 | 2.122.157 | 1.883.471 | 1.840.482 | 1.803.968 | 1.771.831 | 1.721.363 |
| CP lưu hành | 166.604.050 | 166.604.050 | 166.604.050 | 166.604.050 | 166.604.050 | 166.604.050 | 166.604.050 | 166.604.050 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 3.74% | 12.8% | 15.46% | 7.39% | 1.96% | 1.81% | 2.29% | 2.58% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 4407.35% | 31886.86% | 5239.14% | 1507.38% | 200.1% | 216.33% | 354.67% | 228.53% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 2.023 | 2.045 | 1.433 | 258 | 219 | 193 | 303 | 124 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 34.11 | 69.64 | 90.39 | 445.68 | 529.29 | 260 | 164.07 | 667.6 |
| Giá CP | 69.005 | 142.414 | 129.529 | 114.985 | 115.915 | 50.180 | 49.713 | 82.782 |
| Doanh thu so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| Lợi nhuận so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| BCTC theo quý | Quý 1/2023 | Quý 4/2022 | Quý 3/2022 | Quý 2/2022 | Quý 1/2022 | Quý 4/2021 | Quý 3/2021 | Quý 2/2021 | Quý 1/2021 | Quý 4/2020 | Quý 3/2020 | Quý 2/2020 | Quý 1/2020 | Quý 4/2019 | Quý 3/2019 | Quý 2/2019 | Quý 1/2019 | Quý 4/2018 | Quý 3/2018 | Quý 2/2018 | Quý 1/2018 | Quý 4/2017 | Quý 3/2017 | Quý 2/2017 | Quý 1/2017 | Quý 4/2016 | Quý 3/2016 | Quý 2/2016 | Quý 1/2016 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 2.327 | 247 | 247 | 114 | 381 | 3.557 | 247 | 249 | 2.211 | 5.468 | 106 | 134 | 3.527 | 13.387 | 133 | 137 | 4.410 | 8.461 | 678 | 886 | 5.035 | 6.519 | 461 | 461 | 4.005 | 6.323 | 120 | 3.185 | 9.810 |
| CP lưu hành | 166.604.050 | 166.604.050 | 166.604.050 | 166.604.050 | 166.604.050 | 166.604.050 | 166.604.050 | 166.604.050 | 166.604.050 | 166.604.050 | 166.604.050 | 166.604.050 | 166.604.050 | 166.604.050 | 166.604.050 | 166.604.050 | 166.604.050 | 166.604.050 | 166.604.050 | 166.604.050 | 166.604.050 | 166.604.050 | 166.604.050 | 166.604.050 | 166.604.050 | 166.604.050 | 166.604.050 | 166.604.050 | 166.604.050 |
| Lợi nhuận | 102.559 | 98.540 | 75.782 | 60.141 | 80.898 | 110.115 | 89.511 | 75.027 | 53.527 | 53.792 | 56.339 | 16.528 | 12.548 | 7.701 | 6.213 | 13.432 | 8.806 | 8.349 | 5.927 | 7.568 | 10.736 | 8.584 | 5.279 | 12.006 | 14.727 | 14.609 | 9.125 | 9.479 | 11.209 |
| Vốn CSH | 2.743.911 | 2.641.352 | 2.542.812 | 2.462.823 | 2.402.682 | 2.321.783 | 2.211.669 | 2.122.157 | 2.047.130 | 1.993.603 | 1.939.810 | 1.883.471 | 1.866.943 | 1.854.395 | 1.846.694 | 1.840.482 | 1.827.049 | 1.818.244 | 1.809.895 | 1.803.968 | 1.796.400 | 1.785.664 | 1.777.110 | 1.771.831 | 1.759.825 | 1.745.098 | 1.730.489 | 1.721.363 | 1.711.884 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 3.74% | 3.73% | 2.98% | 2.44% | 3.37% | 4.74% | 4.05% | 3.54% | 2.61% | 2.7% | 2.9% | 0.88% | 0.67% | 0.42% | 0.34% | 0.73% | 0.48% | 0.46% | 0.33% | 0.42% | 0.6% | 0.48% | 0.3% | 0.68% | 0.84% | 0.84% | 0.53% | 0.55% | 0.65% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 4407.35% | 39894.74% | 30680.97% | 52755.26% | 21233.07% | 3095.73% | 36239.27% | 30131.33% | 2420.94% | 983.76% | 53150% | 12334.33% | 355.77% | 57.53% | 4671.43% | 9804.38% | 199.68% | 98.68% | 874.19% | 854.18% | 213.23% | 131.68% | 1145.12% | 2604.34% | 367.72% | 231.05% | 7604.17% | 297.61% | 114.26% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 2.023 | 1.893 | 1.962 | 2.045 | 2.134 | 1.970 | 1.632 | 1.433 | 1.082 | 836 | 559 | 258 | 239 | 217 | 221 | 219 | 184 | 196 | 197 | 193 | 220 | 244 | 280 | 303 | 288 | 267 | 179 | 124 | 67 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 34.11 | 35.34 | 51.98 | 69.64 | 112.46 | 113.11 | 81.2 | 90.39 | 130.37 | 105.08 | 179.82 | 445.68 | 217.16 | 502.33 | 538.31 | 529.29 | 694.7 | 365.12 | 318.33 | 260 | 238.94 | 258.96 | 216.2 | 164.07 | 211.29 | 159.39 | 420.23 | 667.6 | 940.86 |
| Giá CP | 69.005 | 66.899 | 101.985 | 142.414 | 239.990 | 222.827 | 132.518 | 129.529 | 141.060 | 87.847 | 100.519 | 114.985 | 51.901 | 109.006 | 118.967 | 115.915 | 127.825 | 71.564 | 62.711 | 50.180 | 52.567 | 63.186 | 60.536 | 49.713 | 60.852 | 42.557 | 75.221 | 82.782 | 63.038 |
| Doanh thu so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
| Lợi nhuận so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU VEF TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO
Nhập vào các chỉ số sau
CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU VEF
Chia sẻ lên:
