Tổng Công ty cổ phần Điện tử và Tin học Việt Nam - VEC

✅ Xem tín hiệu mua bán VEC Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:39:34

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuVEC
Giá hiện tại24 - Cập nhật vào 21:03 ngày 11/03/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn14/07/2017
Cổ phiếu niêm yết43.800.000
Cổ phiếu lưu hành43.800.000
Mã số thuế0100103351
Ngày cấp GPKD28/02/2007
Nhóm ngành Sản xuất
Ngành Sản xuất trang thiết bị, dụng cụ điện
Ngành nghề chính- Thiết kế, sản xuất, lắp ráp, chế tạo thiết bị, hệ thống thiết bị, linh kiện, cấu kiện điện tử - tin học, thiết bị viễn thông, điện tử y tế, điện tử - tự động hóa, điện máy gia dụng và chuyên dụng
- Thực hiện các dịch vụ trong lĩnh vực điện tử và công nghệ thông tin
- Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; kinh doanh bất động sản
- Tư vấn, giám sát, thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp đến 110KV
- Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ có trình độ cao đẳng và các trình độ thấp hơn trong lĩnh vực điện tử và tin học; nghiên cứu khoa học...
Mốc lịch sử

- Tháng 10/1970: Tiền thân của TCT CP Điện tử và Tin học Việt Nam là Phòng Nghiên cứu Ðiện tử thuộc Bộ Cơ khí và Luyện kim (nay là Bộ Công Thương) thành lập.

- Ngày 27/10/1995: TCT Ðiện tử và Tin học Việt Nam đã được thành lập theo mô hình TCT 90 trên cơ sở Liên hiệp Ðiện tử - Tin học Việt Nam.

- Ngày 28/02/2007: Chính thức chuyển đổi và hoạt động dưới hình thức CTCP với tên gọi là TCT CP Điện tử và Tin học Việt Nam.

- Ngày 14/07/2017: Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 12,100 đ/CP.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

Tổng Công ty cổ phần Điện tử và Tin học Việt Nam

Tên đầy đủ: Tổng Công ty cổ phần Điện tử và Tin học Việt Nam

Tên tiếng Anh: Vietnam Electronics and Informatics Joint Stock Corporation

Tên viết tắt:VIETTRONICS.,CORP

Địa chỉ: Số 15 Trần Hưng Đạo - P. Phan Chi Trinh - Q. Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Trung Dũng

Điện thoại: (84.24) 3825 6404

Fax: (84.24) 3883 2718

Email:info@veic.com.vn

Website:http://www.veic.com.vn

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015 Năm 2014 Năm 2013
Doanh thu 51.236 586.680 637.251 664.217 796.338 1.098.239 1.388.320 823.911 579.430 505.014 5.659
Lợi nhuận cty mẹ -3.754 3.268 -5.668 -9.660 24.927 11.290 1.887 26.316 6.291 57.968 471
Vốn CSH 564.902 587.931 595.875 629.018 651.861 634.044 711.497 523.784 756.555 685.677 561.687
CP lưu hành 43.800.000 43.800.000 43.800.000 43.800.000 43.800.000 43.800.000 43.800.000 43.800.000 43.800.000 43.800.000 43.800.000
ROE %(LNST/VCSH) -0.66% 0.56% -0.95% -1.54% 3.82% 1.78% 0.27% 5.02% 0.83% 8.45% 0.08%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) -7.33% 0.56% -0.89% -1.45% 3.13% 1.03% 0.14% 3.19% 1.09% 11.48% 8.32%
EPS (Lũy kế 4 quý) 4 -80 -238 559 239 134 373 432 597 6 11
P/E(Giá CP/EPS) 2799.52 -185.45 -41.99 12.71 37.6 37.25 0 0 0 0 0
Giá CP 11.198 14.836 9.994 7.105 8.986 4.992 0 0 0 0 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 3/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2016 Quý 4/2015 Quý 3/2015 Quý 2/2015 Quý 1/2015 Quý 3/2014 Quý 2/2014 Quý 1/2014 Quý 1/2013
Doanh thu 51.236 218.020 121.428 162.492 84.740 233.122 99.521 162.766 141.842 252.762 170.026 105.658 135.771 310.656 165.159 182.187 138.336 423.266 227.989 206.867 240.117 421.242 289.836 259.518 417.724 654.403 89.303 76.126 4.079 82.902 214.575 139.585 142.368 202.901 189.111 113.002 5.659
CP lưu hành 43.800.000 43.800.000 43.800.000 43.800.000 43.800.000 43.800.000 43.800.000 43.800.000 43.800.000 43.800.000 43.800.000 43.800.000 43.800.000 43.800.000 43.800.000 43.800.000 43.800.000 43.800.000 43.800.000 43.800.000 43.800.000 43.800.000 43.800.000 43.800.000 43.800.000 43.800.000 43.800.000 43.800.000 43.800.000 43.800.000 43.800.000 43.800.000 43.800.000 43.800.000 43.800.000 43.800.000 43.800.000
Lợi nhuận -3.754 2.563 2.029 -671 -653 -2.003 -192 -2.073 -1.400 -5.299 -1.659 -1.586 -1.116 18.160 9.010 -2.990 747 8.270 4.457 -3.350 1.913 6.286 1.030 -13.669 8.240 18.575 3.186 3.714 841 17.920 -3.563 -4.229 -3.837 34.203 23.489 276 471
Vốn CSH 564.902 574.467 585.033 587.931 593.097 601.690 602.872 595.875 609.026 608.328 626.001 629.018 629.338 640.279 621.926 651.861 657.211 651.655 643.703 634.044 659.243 668.391 687.516 711.497 729.514 740.397 526.882 523.784 544.424 569.821 537.252 756.555 630.834 711.336 710.739 685.677 561.687
ROE %(LNST/VCSH) -0.66% 0.45% 0.35% -0.11% -0.11% -0.33% -0.03% -0.35% -0.23% -0.87% -0.27% -0.25% -0.18% 2.84% 1.45% -0.46% 0.11% 1.27% 0.69% -0.53% 0.29% 0.94% 0.15% -1.92% 1.13% 2.51% 0.6% 0.71% 0.15% 3.14% -0.66% -0.56% -0.61% 4.81% 3.3% 0.04% 0.08%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) -7.33% 1.18% 1.67% -0.41% -0.77% -0.86% -0.19% -1.27% -0.99% -2.1% -0.98% -1.5% -0.82% 5.85% 5.46% -1.64% 0.54% 1.95% 1.95% -1.62% 0.8% 1.49% 0.36% -5.27% 1.97% 2.84% 3.57% 4.88% 20.62% 21.62% -1.66% -3.03% -2.7% 16.86% 12.42% 0.24% 8.32%
EPS (Lũy kế 4 quý) 4 75 -30 -80 -112 -129 -205 -238 -227 -221 315 559 527 569 343 239 231 258 212 134 -101 43 324 373 770 601 586 432 250 144 -265 597 1.230 1.323 543 6 11
P/E(Giá CP/EPS) 2799.52 227.93 -370.96 -185.45 -171.79 -131.38 -72.32 -41.99 -45.37 -48.97 26.34 12.71 12.34 21.26 42.53 37.6 23.79 19.4 23.06 37.25 -64.12 146.25 16.69 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Giá CP 11.198 17.095 11.129 14.836 19.240 16.948 14.826 9.994 10.299 10.822 8.297 7.105 6.503 12.097 14.588 8.986 5.495 5.005 4.889 4.992 6.476 6.289 5.408 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán VEC Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:39:34

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU VEC TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU VEC

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: