Tổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam – CTCP - VEA

✅ Xem tín hiệu mua bán VEA Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:39:29

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuVEA
Giá hiện tại33.6 - Cập nhật vào 23:03 ngày 30/03/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn02/07/2018
Cổ phiếu niêm yết1.328.800.000
Cổ phiếu lưu hành1.328.800.000
Mã số thuế0100103866
Ngày cấp GPKD06/10/2010
Nhóm ngành Sản xuất
Ngành Sản xuất thiết bị, máy móc
Ngành nghề chínhSản xuất các loại động cơ, máy nông nghiệp; sản xuất các loại linh kiện, sản phẩm công nghiệp hỗ trợ; chế tạo và lắp ráp ô tô - xe máy; vận chuyển hàng hóa,…
Mốc lịch sử

- Ngày 12/05/1990: Tổng công ty Máy Động lực và Máy Nông nghiệp Việt Nam (VEAM) là Công ty TNHH Nhà nước 1 thành viên, hoạt động theo mô hình Công ty Mẹ - Công ty Con, thuộc Bộ Công thương VEAM được thành lập.

- Năm 1991: Thành lập Mekong Auto Co.,Ltd - Liên doanh ô tô đầu tiên sản xuất và lắp ráp ô tô tại Việt Nam.

- Năm 1993: Thành lập liên doanh Kumba Industry Co.,Ltd.

- Năm 1995: Thành lập Công ty Toyota Việt Nam (TMV), Công ty Vietnam Suzuki Corporation (Visuco), Công ty Cơ khí Việt Nhật (J.V.E), và Ford Việt Nam Ltd.

- Năm 1996: Thành lập Công ty Honda Việt Nam.

- Năm 1995: Được thành lập lại với tổng vốn nhà nước 210 tỷ đồng.

- Năm 2010: Chuyển đổi mô hình hoạt động từ Tổng Công ty Nhà nước thành Công ty Mẹ-Công ty con, trong đó Công ty Mẹ - VEAM là Công ty TNHH một thành viên 100% vốn Nhà nước.

- Ngày 29/08/2016: Đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hà Nội (HNX) với mức giá đấu thành công bình quân là 14,291 đồng/cổ phần.

- Ngày 24/01/2017: Chuyển đổi thành Tổng công ty Máy động lực và Máy động lực Nông nghiệp Việt Nam - CTCP với vốn điều lệ 13,288,000,000,000 đồng.

- Ngày 05/09/2017: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 5972/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.

- Ngày 02/07/2018: Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 27,600 đ/CP.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

Tổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam – CTCP

Tên đầy đủ: Tổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam – CTCP

Tên tiếng Anh: Viet Nam Engine And Agricultural Machinery Corporation

Tên viết tắt:VEAM

Địa chỉ: Lô D - Khu D1 - P. Phú Thượng - Q. Tây Hồ - Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr, Phạm Anh Tuấn

Điện thoại: (84.24) 6280 0802

Fax: (84.24) 6280 0809

Email:office@veamcorp.com

Website:http://www.veamcorp.com

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016
Doanh thu 1.010.445 4.747.588 4.018.677 3.688.409 4.486.293 4.674.172 4.604.294 2.399.124
Lợi nhuận cty mẹ 1.358.830 7.601.580 5.751.703 5.652.328 7.312.720 3.323.093 2.442.170 7.958.133
Vốn CSH 26.594.707 26.790.333 21.696.312 29.057.431 28.108.164 13.816.137 13.298.880 0
CP lưu hành 1.328.800.000 1.328.800.000 1.328.800.000 1.328.800.000 1.328.800.000 1.328.800.000 1.328.800.000 1.328.800.000
ROE %(LNST/VCSH) 5.11% 28.37% 26.51% 19.45% 26.02% 24.05% 18.36% INF%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 134.48% 160.11% 143.12% 153.25% 163% 71.09% 53.04% 331.71%
EPS (Lũy kế 4 quý) 5.641 4.375 4.892 4.660 4.234 2.041 5.934 0
P/E(Giá CP/EPS) 6.67 10.26 9.91 9.03 13.65 0 0 0
Giá CP 37.625 44.888 48.480 42.080 57.794 0 0 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 3/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2016
Doanh thu 1.010.445 1.267.264 1.231.961 1.109.159 1.139.204 1.181.602 793.024 1.067.938 976.113 999.099 909.109 782.309 997.892 1.133.596 1.111.014 1.116.263 1.125.420 2.391.480 0 544.359 1.738.333 2.390.197 468.478 651.419 1.094.200 882.000 530.827 529.722 456.575
CP lưu hành 1.328.800.000 1.328.800.000 1.328.800.000 1.328.800.000 1.328.800.000 1.328.800.000 1.328.800.000 1.328.800.000 1.328.800.000 1.328.800.000 1.328.800.000 1.328.800.000 1.328.800.000 1.328.800.000 1.328.800.000 1.328.800.000 1.328.800.000 1.328.800.000 1.328.800.000 1.328.800.000 1.328.800.000 1.328.800.000 1.328.800.000 1.328.800.000 1.328.800.000 1.328.800.000 1.328.800.000 1.328.800.000 1.328.800.000
Lợi nhuận 1.358.830 2.512.180 1.899.250 1.725.360 1.464.790 1.878.110 745.703 1.694.080 1.433.810 1.806.780 1.565.570 965.038 1.314.940 2.186.060 1.726.640 2.138.020 1.262.000 2.226.770 0 66.243 1.030.080 1.469.820 146.100 12.640 813.610 5.517.800 1.540.790 3.067 896.476
Vốn CSH 26.594.707 25.229.586 22.707.794 26.790.333 25.161.139 23.691.330 21.830.232 21.696.312 26.733.358 25.372.950 30.590.346 29.057.431 28.135.736 26.866.799 29.838.838 28.108.164 26.111.670 24.828.775 22.624.853 13.816.137 18.609.056 18.575.352 13.444.979 13.298.880 0 13.288.158 0 0 0
ROE %(LNST/VCSH) 5.11% 9.96% 8.36% 6.44% 5.82% 7.93% 3.42% 7.81% 5.36% 7.12% 5.12% 3.32% 4.67% 8.14% 5.79% 7.61% 4.83% 8.97% 0% 0.48% 5.54% 7.91% 1.09% 0.1% INF% 41.52% INF% INF% INF%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 134.48% 198.24% 154.16% 155.56% 128.58% 158.95% 94.03% 158.63% 146.89% 180.84% 172.21% 123.36% 131.77% 192.84% 155.41% 191.53% 112.14% 93.11% NAN% 12.17% 59.26% 61.49% 31.19% 1.94% 74.36% 625.6% 290.26% 0.58% 196.35%
EPS (Lũy kế 4 quý) 5.641 5.721 5.243 4.375 4.352 4.328 4.275 4.892 4.343 4.254 4.539 4.660 5.543 5.503 5.534 4.234 2.675 2.501 1.931 2.041 2.001 1.838 4.884 5.934 0 5.989 0 0 0
P/E(Giá CP/EPS) 6.67 7.13 8.49 10.26 11.01 10.26 9.71 9.91 10.15 12.95 9.52 9.03 5.05 8.18 9.92 13.65 19.66 15.59 17.66 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Giá CP 37.625 40.791 44.513 44.888 47.916 44.405 41.510 48.480 44.081 55.089 43.211 42.080 27.992 45.015 54.897 57.794 52.591 38.991 34.101 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán VEA Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:39:29

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU VEA TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU VEA

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: