CTCP Đầu tư và Xây dựng VNECO 9 - VE9

✅ Xem tín hiệu mua bán VE9 Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:39:25

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuVE9
Giá hiện tại4 - Cập nhật vào 06:04 ngày 24/04/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn17/11/2020
Cổ phiếu niêm yết12.523.613
Cổ phiếu lưu hành12.523.613
Mã số thuế4200580651
Ngày cấp GPKD31/12/2004
Nhóm ngành Xây dựng và Bất động sản
Ngành Xây dựng công nghiệp nặng và dân dụng
Ngành nghề chính- Xây lắp các công trình hệ thống lưới điện và trạm biến áp đến 500 KV và các công trình nguồn điện
- Xây dựng các công trình công nghiệp, dân dụng, giao thông thủy lợi
- KD phát triển nhà và hạ tầng kỹ thuật đô thị, KCN, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế mới
- Tư vấn thiết kế kết cấu các công trình XD dân dụng và CN...
Mốc lịch sử

- Tiền thân là Tổng đội Xây lắp điện 3, được thành lập ngày 25/10/1995 theo Quyết định của Giám đốc CT Xây lắp Điện 3 (nay là Tổng CTCP Xây dựng Điện Việt Nam)
- Ngày 10/05/2003, Theo Quyết định số 2418QĐ/XLĐ-TH về việc thành lập CT Xây lắp Điện 3.9
- Ngày 06/12/2004, Theo Quyết định số 160/2004/QĐ-BCN về việc chuyển CT Xây lắp Điện 3.9 thành CTCP Xây lắp Điện 3.9
- Ngày 09/02/2006, CTCP Xây lắp Điện 3.9 được đổi tên thành CTCP Xây dựng Điện VNECO 9.
- Ngày 09/11/2020 ngày hủy niêm yết trên HNX .
- Ngày 17/11/2020 ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 1,200 đ/CP .

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Đầu tư và Xây dựng VNECO 9

Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư và Xây dựng VNECO 9

Tên tiếng Anh: VNECO 9 Investment & Construction Joint Stock Company

Tên viết tắt:VNECO 9

Địa chỉ: Tầng trệt C4-C5 Chung cư Chợ Đầm - P. Hương Xuân - Tp. Nha Trang - T. Khánh Hòa

Người công bố thông tin: Mr. Trần Ngọc Anh

Điện thoại: (84.258) 352 5886

Fax: (84.258) 352 2394

Email:info@vneco9.com

Website:http://www.vneco9.com

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015 Năm 2014 Năm 2013 Năm 2012 Năm 2011 Năm 2010 Năm 2009 Năm 2008 Năm 2007
Doanh thu 0 3.533 1.451 13.035 27.309 64.215 74.566 95.832 101.409 136.093 131.312 95.603 33.254 76.422 50.286 51.778 16.835
Lợi nhuận cty mẹ -915 -10.361 -7.969 -21.910 -61.946 78 75.673 836 -7.350 4.075 7.499 4.692 849 20.589 4.635 4.834 77
Vốn CSH 20.832 31.746 39.137 64.241 96.884 126.470 207.708 127.519 138.706 79.920 79.787 76.537 74.626 42.178 34.637 35.148 36.637
CP lưu hành 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613
ROE %(LNST/VCSH) -4.39% -32.64% -20.36% -34.11% -63.94% 0.06% 36.43% 0.66% -5.3% 5.1% 9.4% 6.13% 1.14% 48.81% 13.38% 13.75% 0.21%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) -INF% -293.26% -549.21% -168.09% -226.83% 0.12% 101.48% 0.87% -7.25% 2.99% 5.71% 4.91% 2.55% 26.94% 9.22% 9.34% 0.46%
EPS (Lũy kế 4 quý) -886 -590 -1.471 -2.607 -2.357 -449 6.437 -1.046 83 986 1.129 284 3.105 1.842 1.040 606 25
P/E(Giá CP/EPS) -1.81 -5.42 -2.17 -0.46 -0.89 -9.35 1.6 -7.36 196.34 9.23 5.23 26.74 4.19 31.5 15.29 23.1 0
Giá CP 1.604 3.198 3.192 1.199 2.098 4.198 10.299 7.699 16.296 9.101 5.905 7.594 13.010 58.023 15.902 13.999 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 3/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2016 Quý 4/2015 Quý 3/2015 Quý 2/2015 Quý 1/2015 Quý 4/2014 Quý 3/2014 Quý 2/2014 Quý 1/2014 Quý 4/2013 Quý 3/2013 Quý 2/2013 Quý 1/2013 Quý 4/2012 Quý 3/2012 Quý 2/2012 Quý 1/2012 Quý 4/2011 Quý 3/2011 Quý 2/2011 Quý 1/2011 Quý 4/2010 Quý 3/2010 Quý 2/2010 Quý 1/2010 Quý 4/2009 Quý 3/2009 Quý 2/2009 Quý 1/2009 Quý 4/2008 Quý 3/2008 Quý 2/2008 Quý 1/2008 Quý 4/2007
Doanh thu 0 2.150 1.383 0 0 1.374 0 -90 167 3.051 7.196 1.692 1.096 10.923 7.020 7.341 2.025 33.035 6.552 10.339 14.289 23.407 32.019 10.797 8.343 57.943 5.529 7.988 24.372 24.194 20.377 27.851 28.987 54.404 29.738 38.734 13.217 62.844 14.181 41.090 13.197 47.803 16.825 23.001 7.974 14.226 10.655 3.695 4.678 42.941 13.160 10.345 9.976 36.118 11.081 0 3.087 24.360 8.027 15.915 3.476 16.835
CP lưu hành 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613 12.523.613
Lợi nhuận -915 -9.821 -178 -176 -186 -6.817 -212 -349 -591 -15.309 -2.177 -1.773 -2.651 -28.076 -142 -32.048 -1.680 8.318 -4.105 -759 -3.376 -1.542 53 76.997 165 3.025 77 90 -2.356 1.578 -10.121 624 569 296 -873 3.766 886 2.018 428 4.123 930 2.249 828 1.450 165 1.025 -594 -129 547 18.894 245 617 833 3.344 1.099 0 192 2.627 405 1.254 548 77
Vốn CSH 20.832 21.747 31.568 31.746 31.922 32.108 38.925 39.137 39.487 46.086 61.395 64.241 66.014 68.665 96.741 96.884 129.004 130.684 122.365 126.470 127.701 131.078 132.629 207.708 130.783 130.618 127.593 127.519 127.429 123.467 121.593 138.706 138.521 86.116 79.046 79.920 76.228 82.273 80.254 79.787 80.450 79.484 77.235 76.537 75.319 75.353 74.328 74.626 88.376 94.586 95.049 42.178 41.845 41.133 36.928 34.637 35.367 36.748 35.718 35.148 33.876 36.637
ROE %(LNST/VCSH) -4.39% -45.16% -0.56% -0.55% -0.58% -21.23% -0.54% -0.89% -1.5% -33.22% -3.55% -2.76% -4.02% -40.89% -0.15% -33.08% -1.3% 6.36% -3.35% -0.6% -2.64% -1.18% 0.04% 37.07% 0.13% 2.32% 0.06% 0.07% -1.85% 1.28% -8.32% 0.45% 0.41% 0.34% -1.1% 4.71% 1.16% 2.45% 0.53% 5.17% 1.16% 2.83% 1.07% 1.89% 0.22% 1.36% -0.8% -0.17% 0.62% 19.98% 0.26% 1.46% 1.99% 8.13% 2.98% 0% 0.54% 7.15% 1.13% 3.57% 1.62% 0.21%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) -INF% -456.79% -12.87% -INF% -INF% -496.14% -INF% 387.78% -353.89% -501.77% -30.25% -104.79% -241.88% -257.04% -2.02% -436.56% -82.96% 25.18% -62.65% -7.34% -23.63% -6.59% 0.17% 713.13% 1.98% 5.22% 1.39% 1.13% -9.67% 6.52% -49.67% 2.24% 1.96% 0.54% -2.94% 9.72% 6.7% 3.21% 3.02% 10.03% 7.05% 4.7% 4.92% 6.3% 2.07% 7.21% -5.57% -3.49% 11.69% 44% 1.86% 5.96% 8.35% 9.26% 9.92% NAN% 6.22% 10.78% 5.05% 7.88% 15.77% 0.46%
EPS (Lũy kế 4 quý) -886 -827 -587 -590 -604 -636 -1.314 -1.471 -1.585 -1.749 -2.769 -2.607 -5.024 -4.946 -2.040 -2.357 142 6 -781 -449 5.760 6.042 6.407 6.437 274 70 -53 -1.046 -1.091 -870 -1.138 83 518 566 805 986 1.035 1.041 1.073 1.129 758 652 482 284 65 118 2.600 3.105 3.799 4.638 1.501 1.842 1.681 1.495 1.264 1.040 1.444 1.559 737 606 202 25
P/E(Giá CP/EPS) -1.81 -2.05 -4.26 -5.42 -11.26 -12.41 -3.88 -2.17 -1.7 -0.91 -0.43 -0.46 -0.28 -0.28 -0.69 -0.89 20.47 450.18 -4.99 -9.35 0.97 0.73 0.84 1.6 23.34 90.64 -152.02 -7.36 -6.41 -8.28 -10.98 196.34 33.02 29.69 13.66 9.23 8.31 7.11 5.12 5.23 7.26 8.13 11.83 26.74 138.44 65.24 4.23 4.19 4.84 5.76 20.65 31.5 9.28 10.63 12.42 15.29 8.31 5.52 23.75 23.1 108.55 0
Giá CP 1.604 1.695 2.501 3.198 6.801 7.893 5.098 3.192 2.695 1.592 1.191 1.199 1.407 1.385 1.408 2.098 2.907 2.701 3.897 4.198 5.587 4.411 5.382 10.299 6.395 6.345 8.057 7.699 6.993 7.204 12.495 16.296 17.104 16.805 10.996 9.101 8.601 7.402 5.494 5.905 5.503 5.301 5.702 7.594 8.999 7.698 10.998 13.010 18.387 26.715 30.996 58.023 15.600 15.892 15.699 15.902 12.000 8.606 17.504 13.999 21.927 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán VE9 Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:39:25

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU VE9 TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU VE9

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: