CTCP Điện tử Bình Hòa - VBH

✅ Xem tín hiệu mua bán VBH Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:38:50

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuVBH
Giá hiện tại15.2 - Cập nhật vào 11:04 ngày 18/04/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn05/06/2017
Cổ phiếu niêm yết2.900.000
Cổ phiếu lưu hành2.900.000
Mã số thuế0303207317
Ngày cấp GPKD07/02/2006
Nhóm ngành Sản xuất
Ngành Sản xuất các sản phẩm điện tử, vi tính
Ngành nghề chính- Thiết kế, chế tạo, sản xuất kinh doanh các thiết bị điện, điện tử, tin học, viễn thông
- Sản xuất KD máy điều hòa không khí, thiết bị hệ thống lạnh
- Thiết kế SX, KD các linh kiện, cụm linh kiện, chi tiết cho các thiết bị điện, điện tử, máy điều hòa không khí, hệ thống lạnh
- Dịch vụ lắp đặt, bảo trì các thiết bị, hệ thống: Lạnh, mạng, âm thanh, ánh sáng...
Mốc lịch sử

- CTCP Điện Tử Bình Hoà – VBH, tiền thân là Nhà máy chế tạo Linh kiện Điện tử Bình Hòa trực thuộc Liên Hiệp các xí nghiện điện tử đã được Bộ Trưởng Bộ Cơ Khí và Luyện Kim ký QĐ thành lập số : 231/CL-TCQL ngày 20/11/1979.
- Ngày 07/02/2006, Công ty TNHH MTV Điện tử Bình Hòa chính thức được chuyển đổi thành CTCP Điện tử Bình Hòa theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0303207317 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế Hoạch và Đầu Tư TP. Hồ Chí Minh cấp
- Ngày 26/05/2017, hủy niêm yết trên sàn HNX
- Ngày 05/06/2017, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 20.900 đ/CP.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Điện tử Bình Hòa

Tên đầy đủ: CTCP Điện tử Bình Hòa

Tên tiếng Anh: Viettronics Binh Hoa Joint Stock Company

Tên viết tắt:VBH

Địa chỉ: Số 204 Nơ Trang Long - P.12 - Q.Bình Thạnh - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Ms. Trần Thị Kiều Oanh

Điện thoại: (84.28) 3843 2472 - 3843 2458

Fax: (84.28) 3843 2460

Email:vbh@viettronics-binhhoa.com

Website:http://www.viettronics-binhhoa.com

BCTC theo năm Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015 Năm 2014 Năm 2013 Năm 2012 Năm 2011 Năm 2010 Năm 2009 Năm 2008 Năm 2007 Năm 2006
Doanh thu 28.558 60.669 99.753 89.468 95.703 92.357 100.103 104.464 109.245 64.978 67.640 59.737 15.748
Lợi nhuận cty mẹ 696 401 -6.170 -4.022 -1.773 43 2.339 5.022 3.786 2.391 1.099 2.044 523
Vốn CSH 14.771 15.039 14.322 22.784 29.297 30.970 33.894 34.147 33.688 31.004 32.501 31.704 32.259
CP lưu hành 2.900.000 2.900.000 2.900.000 2.900.000 2.900.000 2.900.000 2.900.000 2.900.000 2.900.000 2.900.000 2.900.000 2.900.000 2.900.000
ROE %(LNST/VCSH) 4.71% 2.67% -43.08% -17.65% -6.05% 0.14% 6.9% 14.71% 11.24% 7.71% 3.38% 6.45% 1.62%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 2.44% 0.66% -6.19% -4.5% -1.85% 0.05% 2.34% 4.81% 3.47% 3.68% 1.62% 3.42% 3.32%
EPS (Lũy kế 4 quý) 70 100 -2.441 -735 -556 -227 1.189 1.686 1.710 -237 822 866 181
P/E(Giá CP/EPS) 354.33 92.88 -7.25 -18.91 -20.69 -75.86 10.43 10.67 8.19 -50.58 18.49 30.59 166.21
Giá CP 24.803 9.288 17.697 13.899 11.504 17.220 12.401 17.990 14.005 11.987 15.199 26.491 30.084
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 3/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2016 Quý 4/2015 Quý 3/2015 Quý 2/2015 Quý 1/2015 Quý 4/2014 Quý 3/2014 Quý 2/2014 Quý 1/2014 Quý 4/2013 Quý 3/2013 Quý 2/2013 Quý 1/2013 Quý 4/2012 Quý 3/2012 Quý 2/2012 Quý 1/2012 Quý 4/2011 Quý 3/2011 Quý 2/2011 Quý 1/2011 Quý 4/2010 Quý 3/2010 Quý 2/2010 Quý 1/2010 Quý 4/2009 Quý 3/2009 Quý 2/2009 Quý 1/2009 Quý 4/2008 Quý 3/2008 Quý 2/2008 Quý 1/2008 Quý 4/2007 Quý 3/2007 Quý 2/2007 Quý 1/2007 Quý 4/2006
Doanh thu 15.727 12.831 14.189 13.289 18.536 14.655 28.189 24.928 24.271 22.365 26.006 23.734 15.003 24.725 22.029 21.953 27.463 24.258 26.411 23.436 21.626 20.884 24.183 25.854 24.884 25.182 30.096 25.018 23.390 25.960 27.791 26.425 28.645 26.384 23.099 17.408 14.588 9.883 15.023 17.668 19.882 15.067 14.036 14.198 16.287 15.216 15.748
CP lưu hành 2.900.000 2.900.000 2.900.000 2.900.000 2.900.000 2.900.000 2.900.000 2.900.000 2.900.000 2.900.000 2.900.000 2.900.000 2.900.000 2.900.000 2.900.000 2.900.000 2.900.000 2.900.000 2.900.000 2.900.000 2.900.000 2.900.000 2.900.000 2.900.000 2.900.000 2.900.000 2.900.000 2.900.000 2.900.000 2.900.000 2.900.000 2.900.000 2.900.000 2.900.000 2.900.000 2.900.000 2.900.000 2.900.000 2.900.000 2.900.000 2.900.000 2.900.000 2.900.000 2.900.000 2.900.000 2.900.000 2.900.000
Lợi nhuận 335 361 -628 529 -58 558 -739 -323 -2.805 -2.303 -1.648 -493 -1.123 -758 242 356 -2.373 2 402 1.212 -1.573 2 -299 884 931 823 810 1.061 887 2.264 678 1.158 989 961 1.851 378 125 37 -1.228 822 1.038 467 56 431 572 985 523
Vốn CSH 15.107 14.771 14.411 15.039 14.509 14.568 13.584 14.322 15.670 18.476 21.136 22.784 24.525 25.648 29.539 29.297 28.940 31.401 31.372 30.970 29.739 33.556 33.596 33.894 32.970 35.359 34.957 34.147 33.996 36.654 34.366 33.688 32.569 33.652 32.856 31.004 30.626 31.652 31.273 32.501 31.678 32.227 31.760 31.704 31.273 33.179 32.259
ROE %(LNST/VCSH) 2.22% 2.44% -4.36% 3.52% -0.4% 3.83% -5.44% -2.26% -17.9% -12.46% -7.8% -2.16% -4.58% -2.96% 0.82% 1.22% -8.2% 0.01% 1.28% 3.91% -5.29% 0.01% -0.89% 2.61% 2.82% 2.33% 2.32% 3.11% 2.61% 6.18% 1.97% 3.44% 3.04% 2.86% 5.63% 1.22% 0.41% 0.12% -3.93% 2.53% 3.28% 1.45% 0.18% 1.36% 1.83% 2.97% 1.62%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 2.13% 2.81% -4.43% 3.98% -0.31% 3.81% -2.62% -1.3% -11.56% -10.3% -6.34% -2.08% -7.49% -3.07% 1.1% 1.62% -8.64% 0.01% 1.52% 5.17% -7.27% 0.01% -1.24% 3.42% 3.74% 3.27% 2.69% 4.24% 3.79% 8.72% 2.44% 4.38% 3.45% 3.64% 8.01% 2.17% 0.86% 0.37% -8.17% 4.65% 5.22% 3.1% 0.4% 3.04% 3.51% 6.47% 3.32%
EPS (Lũy kế 4 quý) 206 70 138 100 -194 -1.141 -2.127 -2.441 -2.500 -1.920 -1.387 -735 -442 -873 -611 -556 -261 15 15 -227 -340 524 807 1.189 1.250 1.235 1.732 1.686 1.720 1.755 1.305 1.710 1.441 1.143 825 -237 -84 231 379 822 687 526 705 866 718 520 181
P/E(Giá CP/EPS) 36.91 354.33 128.69 92.88 -107.88 -18.32 -9.82 -7.25 -6.48 -7.45 -10.31 -18.91 -28.71 -16.37 -19.63 -20.69 -43.74 801.38 804.78 -75.86 -47.07 33.62 11.16 10.43 14.08 14.49 10.1 10.67 9.89 8.09 14.56 8.19 9.65 10.23 17.71 -50.58 -144.96 45.5 40.9 18.49 22.42 33.62 42.55 30.59 40.42 80.75 166.21
Giá CP 7.603 24.803 17.759 9.288 20.929 20.903 20.887 17.697 16.200 14.304 14.300 13.899 12.690 14.291 11.994 11.504 11.416 12.021 12.072 17.220 16.004 17.617 9.006 12.401 17.600 17.895 17.493 17.990 17.011 14.198 19.001 14.005 13.906 11.693 14.611 11.987 12.177 10.511 15.501 15.199 15.403 17.684 29.998 26.491 29.022 41.990 30.084
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán VBH Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:38:50

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU VBH TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU VBH

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: