CTCP VIWACO - VAV

✅ Xem tín hiệu mua bán VAV Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:38:40

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuVAV
Giá hiện tại33.3 - Cập nhật vào 04:04 ngày 20/04/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn26/07/2017
Cổ phiếu niêm yết32.000.000
Cổ phiếu lưu hành32.000.000
Mã số thuế0101624050
Ngày cấp GPKD17/03/2005
Nhóm ngành Tiện ích
Ngành Nước, chất thải và các hệ thống khác
Ngành nghề chính- Khai thác, xử lý và cung cấp nước
- Thoát nước và xử lý nước thải
- Sản xuất thiết bị đo lường, linh kiện điện tử, thiết bị truyền thông, máy bơm, máy phát điện và sản phẩm điện, điện tử dân dụng
- Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá
- Xây dựng nhà các loại, công trình kỹ thuật dân dụng khác; kinh doanh bất động sản...
Mốc lịch sử

- Ngày 17/03/2005: CTCP VIWACO tiền thân là CTCP Đầu tư Xây dựng và Kinh doanh Nước sạch, được thành lập theo văn bản thỏa thuận ngày 01/02/2005 giữa TCT Xuất nhập khẩu Xây dựng Việt Nam VINACONEX, Công ty Kinh doanh Nước sạch Hà Nội và CTCP Ống sợi thủy tinh VIGLAFICO.

- Ngày 25/10/2010: Tăng vốn điều lệ 80 tỷ đồng.

- Năm 2015: Chính thức đổi tên thành CTCP VIWACO.

- Ngày 26/07/2017: Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 60,600 đ/CP.

- Ngày 30/10/2018: Tăng vốn điều lên 160 tỷ đồng.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP VIWACO

Tên đầy đủ: CTCP VIWACO

Tên tiếng Anh: VIWACO Joint Stock Company

Tên viết tắt:VIWACO., JSC

Địa chỉ: Tầng 1 Nhà 17-T7 Khu đô thị Trung Hòa Nhân Chính - P. Nhân Chính - Q. Thanh Xuân - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Trần Mạnh Hùng

Điện thoại: (84.24) 6251 1520 - (84.24) 6251 1523

Fax: (84.24) 6251 1524

Email:

Website:http://viwaco.vn

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016
Doanh thu 163.647 675.576 650.376 639.423 627.147 441.859 155.664 511.061
Lợi nhuận cty mẹ 20.078 87.904 77.320 70.843 85.169 63.807 53.577 91.207
Vốn CSH 471.747 396.517 366.452 332.300 303.591 0 306.735 213.976
CP lưu hành 32.000.000 32.000.000 32.000.000 32.000.000 32.000.000 32.000.000 32.000.000 32.000.000
ROE %(LNST/VCSH) 4.26% 22.17% 21.1% 21.32% 28.05% INF% 17.47% 42.62%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 12.27% 13.01% 11.89% 11.08% 13.58% 14.44% 34.42% 17.85%
EPS (Lũy kế 4 quý) 2.892 2.854 4.668 4.442 5.423 10.870 6.697 11.401
P/E(Giá CP/EPS) 7.33 10.34 11.16 11.75 7.21 6.53 10.15 0
Giá CP 21.198 29.510 52.095 52.194 39.100 70.981 67.975 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 4/2016
Doanh thu 163.647 184.895 181.351 169.651 139.679 166.583 161.343 175.776 146.674 169.724 170.792 148.213 150.694 172.876 168.245 155.305 130.721 164.319 0 146.676 130.864 155.664 511.061
CP lưu hành 32.000.000 32.000.000 32.000.000 32.000.000 32.000.000 32.000.000 32.000.000 32.000.000 32.000.000 32.000.000 32.000.000 32.000.000 32.000.000 32.000.000 32.000.000 32.000.000 32.000.000 32.000.000 32.000.000 32.000.000 32.000.000 32.000.000 32.000.000
Lợi nhuận 20.078 26.632 29.129 16.704 15.439 19.000 24.109 17.741 16.470 13.687 26.794 16.331 14.031 16.910 23.804 31.334 13.121 30.424 0 17.552 15.831 53.577 91.207
Vốn CSH 471.747 452.148 425.517 396.517 419.859 406.044 386.901 366.452 388.711 373.992 360.306 332.300 315.969 344.469 327.080 303.591 273.875 341.429 311.008 0 0 306.735 213.976
ROE %(LNST/VCSH) 4.26% 5.89% 6.85% 4.21% 3.68% 4.68% 6.23% 4.84% 4.24% 3.66% 7.44% 4.91% 4.44% 4.91% 7.28% 10.32% 4.79% 8.91% 0% INF% INF% 17.47% 42.62%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 12.27% 14.4% 16.06% 9.85% 11.05% 11.41% 14.94% 10.09% 11.23% 8.06% 15.69% 11.02% 9.31% 9.78% 14.15% 20.18% 10.04% 18.52% NAN% 11.97% 12.1% 34.42% 17.85%
EPS (Lũy kế 4 quý) 2.892 2.747 2.635 2.854 3.406 4.137 4.500 4.668 4.580 4.428 4.629 4.442 5.380 5.323 6.218 5.423 5.168 6.411 10.870 10.870 8.676 6.697 11.401
P/E(Giá CP/EPS) 7.33 9.28 10.06 10.34 9.92 7.78 15.6 11.16 10.98 11.97 10.13 11.75 8.2 8.08 6.95 7.21 8.9 7.92 4.78 6.53 9.22 10.15 0
Giá CP 21.198 25.492 26.508 29.510 33.788 32.186 70.200 52.095 50.288 53.003 46.892 52.194 44.116 43.010 43.215 39.100 45.995 50.775 51.959 70.981 79.993 67.975 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán VAV Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:38:40

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU VAV TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU VAV

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: