Ngân hàng TMCP Việt Á - VAB
✅ Xem tín hiệu mua bán VAB Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:38:37| Thông tin công ty | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | VAB |
| Giá hiện tại | 10.15 - Cập nhật vào 00:04 ngày 03/04/2026 |
| Sàn niềm yết | UPCOM |
| Thời gian lên sàn | 20/07/2021 |
| Cổ phiếu niêm yết | 539.960.043 |
| Cổ phiếu lưu hành | 539.960.043 |
| Mã số thuế | 0302963695 |
| Ngày cấp GPKD | 19/06/2003 |
| Nhóm ngành | Tài chính và bảo hiểm |
| Ngành | Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan |
| Ngành nghề chính | - Huy động vốn ngắn hạn, trung hạn và dài hạn, tiếp nhận vốn ủy thác đầu tư và phát triển - Cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn,.. - Kinh doanh nội tệ, ngoại hối, vàng - Thực hiện các dịch vụ thanh toán ngân quỹ bằng ngoại tệ - Mua bán hoặc làm đại lý mua bán các loại chứng khoán bằng ngoại tệ - Bảo lãnh các khoản vay trong nước và nước ngoài bằng ngoại tệ... |
| Mốc lịch sử | - Ngày 09/05/2003: Ngân hàng Việt Á được thành lập theo Quyết định số 440/2003/QĐ-NHNN trên cơ sở hợp nhất hai tổ chức tín dụng là Công ty tài chánh CP Sài Gòn và Ngân hàng TMCP nông thôn Đà Nẵng. - Năm 2011: Ngân hàng tăng vốn điều lệ lên 3,098 tỷ đồng. - Năm 2020: Tăng vốn điều lệ lên 4,449 tỷ đồng. - Ngày 20/07/2021: ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 13,500 đ/CP . |
| Sự kiện gần đây |
|
| Thông tin liên hệ | Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Việt Á Tên tiếng Anh: Vietnam - Asia Commercial Joint Stock Bank Tên viết tắt:VAB Địa chỉ: Tầng 4 và 5 tòa nhà Samsora Premier - Số 105 Chu Văn An - P. Yết Kiêu - Q. Hà Đông - Tp. Hà Nội Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Hồng Hải Điện thoại: (84.24) 3933 3636 Fax: (84.24) 3933 6426 Email:hcqt@vietabank.com.vn Website:https://www.vietabank.com.vn |
| BCTC theo năm | Năm 2023 | Năm 2022 | Năm 2021 | Năm 2020 | Năm 2019 | Năm 2018 | Năm 2017 | Năm 2016 | Năm 2015 | Năm 2014 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 94.791.523 | 94.394.596 | 83.036.132 | 77.124.396 | 68.345.360 | 69.329.362 | 65.460.358 | 44.139.765 | 37.452.443 | 26.564.044 |
| Lợi nhuận cty mẹ | 219.674 | 914.637 | 666.335 | 375.973 | 253.441 | 146.672 | 117.358 | 98.307 | 28.307 | 67.213 |
| CP lưu hành | 539.960.043 | 539.960.043 | 539.960.043 | 539.960.043 | 539.960.043 | 539.960.043 | 539.960.043 | 539.960.043 | 539.960.043 | 539.960.043 |
| ROEA %(LNST/VCSH_BQ) | 2.98% | 13.39% | 11.02% | 7.42% | 5.81% | 3.5% | 2.87% | 2.47% | 1.56% | 4.05% |
| ROAA %(LNST/TTS) | 0.23% | 0.97% | 0.8% | 0.49% | 0.37% | 0.21% | 0.18% | 0.22% | 0.08% | 0.25% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 1.472 | 1.701 | 1.196 | 995 | 355 | 324 | 301 | 166 | 91 | 217 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 4.89 | 5.53 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Giá CP | 7.198 | 9.407 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| BCTC theo quý | Quý 1/2023 | Quý 4/2022 | Quý 3/2022 | Quý 2/2022 | Quý 1/2022 | Quý 4/2021 | Quý 3/2021 | Quý 2/2021 | Quý 1/2021 | Quý 4/2020 | Quý 3/2020 | Quý 2/2020 | Quý 1/2020 | Quý 4/2019 | Quý 3/2019 | Quý 2/2019 | Quý 1/2019 | Quý 4/2018 | Quý 3/2018 | Quý 2/2018 | Quý 1/2018 | Quý 4/2017 | Quý 3/2017 | Quý 2/2017 | Quý 1/2017 | Quý 3/2016 | Quý 2/2016 | Quý 1/2016 | Quý 2/2015 | Quý 2/2014 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 94.791.523 | 105.203.594 | 90.998.418 | 94.394.596 | 91.001.444 | 101.038.216 | 83.676.578 | 83.036.132 | 77.024.981 | 86.537.435 | 77.267.925 | 77.124.396 | 78.896.643 | 76.474.144 | 72.680.034 | 68.345.360 | 61.350.898 | 71.334.333 | 63.277.185 | 69.329.362 | 60.677.079 | 64.462.596 | 59.499.505 | 65.460.358 | 58.894.986 | 52.896.605 | 51.244.492 | 44.139.765 | 37.452.443 | 26.564.044 |
| CP lưu hành | 539.960.043 | 539.960.043 | 539.960.043 | 539.960.043 | 539.960.043 | 539.960.043 | 539.960.043 | 539.960.043 | 539.960.043 | 539.960.043 | 539.960.043 | 539.960.043 | 539.960.043 | 539.960.043 | 539.960.043 | 539.960.043 | 539.960.043 | 539.960.043 | 539.960.043 | 539.960.043 | 539.960.043 | 539.960.043 | 539.960.043 | 539.960.043 | 539.960.043 | 539.960.043 | 539.960.043 | 539.960.043 | 539.960.043 | 539.960.043 |
| Lợi nhuận | 219.674 | 283.909 | 149.884 | 141.488 | 339.356 | 261.827 | 78.876 | 200.463 | 125.169 | 188.359 | 18.382 | 88.339 | 80.893 | 106.700 | 72.359 | 51.293 | 23.089 | 23.788 | 25.927 | 24.028 | 72.929 | 8.311 | 8.220 | 81.672 | 19.155 | 4.582 | 63.934 | 29.791 | 28.307 | 67.213 |
| ROEA %(LNST/VCSH_BQ) | 2.98% | 3.96% | 2.16% | 2.09% | 5.18% | 4.19% | 1.3% | 3.37% | 2.16% | 3.33% | 0.36% | 1.93% | 1.8% | 2.41% | 1.67% | 1.19% | 0.54% | 0.56% | 0.61% | 0.57% | 1.76% | 0.2% | 0.2% | 2% | 0.47% | 0.11% | 1.6% | 0.76% | 1.56% | 4.05% |
| ROAA %(LNST/TTS) | 0.23% | 0.27% | 0.16% | 0.15% | 0.37% | 0.26% | 0.09% | 0.24% | 0.16% | 0.22% | 0.02% | 0.11% | 0.1% | 0.14% | 0.1% | 0.08% | 0.04% | 0.03% | 0.04% | 0.03% | 0.12% | 0.01% | 0.01% | 0.12% | 0.03% | 0.01% | 0.12% | 0.07% | 0.08% | 0.25% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 1.472 | 1.724 | 1.766 | 1.701 | 1.902 | 1.498 | 1.332 | 1.196 | 944 | 845 | 658 | 995 | 889 | 724 | 487 | 355 | 277 | 419 | 375 | 324 | 489 | 335 | 312 | 301 | 250 | 281 | 268 | 166 | 91 | 217 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 4.89 | 4.99 | 5.21 | 5.53 | 7.41 | 11.95 | 12.91 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Giá CP | 7.198 | 8.603 | 9.201 | 9.407 | 14.094 | 17.901 | 17.196 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU VAB TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO
Nhập vào các chỉ số sau
CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU VAB
Chia sẻ lên:
