Tổng Công ty Thép Việt Nam - CTCP - TVN

✅ Xem tín hiệu mua bán TVN Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:38:01

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuTVN
Giá hiện tại8.9 - Cập nhật vào 02:04 ngày 20/04/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn18/01/2016
Cổ phiếu niêm yết678.000.000
Cổ phiếu lưu hành678.000.000
Mã số thuế0100100047
Ngày cấp GPKD05/02/1996
Nhóm ngành Sản xuất
Ngành Sản xuất các sản phẩm kim loại cơ bản
Ngành nghề chính- Sản xuất thép và các kim loại khác, vật liệu chịu lửa, thiết bị phụ tùng luyện kim và sản phẩm thép sau cán
- Khai thác quặng sắt, than mỡ và các nguyên liệu trợ dung cho công nghiệp sản xuất thép; ...
Mốc lịch sử

- Ngày 29/04/1995: TCT Thép Việt Nam được thành lập trên cơ sở hợp nhất giữa TCT Kim Khí và TCT Thép theo quyết định số 255/TTg của Thủ Tướng Chính Phủ.

- Năm 2007: Bắt đầu hoạt động theo mô hình Công ty mẹ - Tổng Công ty Thép Việt nam. .

- Năm 2011: Tổng Công ty Thép Việt Nam chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần.

- Ngày 25/12/2015: Cổ phiếu công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch trên UPCoM với mã chứng khoán TVN.

- Ngày 18/01/2016: Ngày giao dịch đầu tiên của TVN trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 12,500 đồng/CP.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

Tổng Công ty Thép Việt Nam - CTCP

Tên đầy đủ: Tổng Công ty Thép Việt Nam - CTCP

Tên tiếng Anh: Viet Nam Steel Corporation

Tên viết tắt:VNSTEEL

Địa chỉ: Số 91 Láng Hạ - P. Láng Hạ - Q. Đống Đa - TP. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Phạm Công Thảo

Điện thoại: (84.24) 3856 1767

Fax: (84.24) 3856 1815

Email:vanphong@vnsteel.vn

Website:http://www.vnsteel.vn

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015 Năm 2014 Năm 2013
Doanh thu 8.342.479 38.497.069 40.563.959 31.357.751 23.618.140 25.535.405 19.193.172 17.613.014 17.908.131 26.200.979 23.421.650
Lợi nhuận cty mẹ 64.081 -821.283 744.248 270.268 386.490 640.948 840.763 680.684 118.022 26.775 -28.508
Vốn CSH 9.955.661 10.881.465 10.931.598 9.665.158 9.072.560 8.957.677 7.830.918 7.179.990 6.305.783 6.209.423 6.209.777
CP lưu hành 678.000.000 678.000.000 678.000.000 678.000.000 678.000.000 678.000.000 678.000.000 678.000.000 678.000.000 678.000.000 678.000.000
ROE %(LNST/VCSH) 0.64% -7.55% 6.81% 2.8% 4.26% 7.16% 10.74% 9.48% 1.87% 0.43% -0.46%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 0.77% -2.13% 1.83% 0.86% 1.64% 2.51% 4.38% 3.86% 0.66% 0.1% -0.12%
EPS (Lũy kế 4 quý) -1.359 48 1.564 156 419 1.837 890 550 71 140 24
P/E(Giá CP/EPS) -3.75 171.48 9.27 39.69 19.8 5.44 8.43 12.19 0 0 0
Giá CP 5.096 8.231 14.498 6.192 8.296 9.993 7.503 6.705 0 0 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 3/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2016 Quý 4/2015 Quý 3/2015 Quý 2/2015 Quý 1/2015 Quý 4/2014 Quý 3/2014 Quý 2/2014 Quý 1/2014 Quý 3/2013 Quý 2/2013 Quý 1/2013
Doanh thu 8.342.479 8.099.010 8.588.824 9.569.063 12.240.172 11.104.252 9.089.701 10.924.936 9.445.070 8.550.942 7.458.167 8.031.485 7.317.157 5.626.877 5.702.515 5.901.963 6.386.785 6.316.878 6.173.933 7.880.254 5.164.340 4.590.256 5.663.756 4.507.948 4.431.212 4.252.594 4.799.603 4.230.162 4.330.655 3.999.848 4.494.502 5.330.347 4.083.434 7.578.336 6.871.292 6.118.320 5.633.031 10.024.370 6.569.644 6.827.636
CP lưu hành 678.000.000 678.000.000 678.000.000 678.000.000 678.000.000 678.000.000 678.000.000 678.000.000 678.000.000 678.000.000 678.000.000 678.000.000 678.000.000 678.000.000 678.000.000 678.000.000 678.000.000 678.000.000 678.000.000 678.000.000 678.000.000 678.000.000 678.000.000 678.000.000 678.000.000 678.000.000 678.000.000 678.000.000 678.000.000 678.000.000 678.000.000 678.000.000 678.000.000 678.000.000 678.000.000 678.000.000 678.000.000 678.000.000 678.000.000 678.000.000
Lợi nhuận 64.081 -405.753 -534.973 -45.092 164.535 -127.106 40.084 496.149 335.121 220.523 8.616 26.065 15.064 39.875 24.903 274.990 46.722 -147.322 109.886 317.376 361.008 263.150 303.770 66.964 206.879 160.040 169.432 355.664 -4.452 -87.579 109.060 200.832 -104.291 -92.365 43.744 29.061 46.335 19.645 -64.141 15.988
Vốn CSH 9.955.661 9.816.177 10.199.348 10.881.465 11.030.795 10.960.562 11.058.978 10.931.598 10.404.242 10.052.177 9.838.295 9.665.158 9.586.742 8.992.758 9.075.074 9.072.560 8.835.621 8.924.028 9.025.186 8.957.677 8.426.770 8.134.043 8.011.525 7.830.918 7.699.154 7.584.244 7.359.171 7.179.990 6.721.532 6.777.631 6.811.368 6.305.783 6.644.204 6.279.649 6.226.706 6.209.423 6.220.511 6.347.900 6.330.629 6.209.777
ROE %(LNST/VCSH) 0.64% -4.13% -5.25% -0.41% 1.49% -1.16% 0.36% 4.54% 3.22% 2.19% 0.09% 0.27% 0.16% 0.44% 0.27% 3.03% 0.53% -1.65% 1.22% 3.54% 4.28% 3.24% 3.79% 0.86% 2.69% 2.11% 2.3% 4.95% -0.07% -1.29% 1.6% 3.18% -1.57% -1.47% 0.7% 0.47% 0.74% 0.31% -1.01% 0.26%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 0.77% -5.01% -6.23% -0.47% 1.34% -1.14% 0.44% 4.54% 3.55% 2.58% 0.12% 0.32% 0.21% 0.71% 0.44% 4.66% 0.73% -2.33% 1.78% 4.03% 6.99% 5.73% 5.36% 1.49% 4.67% 3.76% 3.53% 8.41% -0.1% -2.19% 2.43% 3.77% -2.55% -1.22% 0.64% 0.47% 0.82% 0.2% -0.98% 0.23%
EPS (Lũy kế 4 quý) -1.359 -1.211 -800 48 846 1.098 1.610 1.564 871 399 132 156 523 570 294 419 482 945 1.551 1.837 1.467 1.240 1.088 890 1.316 1.004 639 550 321 174 167 71 -183 39 176 140 3 -42 -71 24
P/E(Giá CP/EPS) -3.75 -4.21 -9.5 171.48 18.67 15.21 10.49 9.27 16.54 21.07 50.69 39.69 11.85 11.05 24.49 19.8 18.68 9.52 6.13 5.44 7.02 6.45 7.44 8.43 6.08 7.27 8.77 12.19 31.12 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Giá CP 5.096 5.098 7.600 8.231 15.795 16.701 16.889 14.498 14.406 8.407 6.691 6.192 6.198 6.299 7.200 8.296 9.004 8.996 9.508 9.993 10.298 7.998 8.095 7.503 8.001 7.299 5.604 6.705 9.990 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán TVN Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:38:01

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU TVN TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU TVN

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: