CTCP Cán Thép Thái Trung - TTS

✅ Xem tín hiệu mua bán TTS Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:37:47

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuTTS
Giá hiện tại11.4 - Cập nhật vào 06:04 ngày 14/04/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn17/05/2017
Cổ phiếu niêm yết50.800.000
Cổ phiếu lưu hành50.800.000
Mã số thuế4600451322
Ngày cấp GPKD29/08/2008
Nhóm ngành Sản xuất
Ngành Sản xuất các sản phẩm kim loại cơ bản
Ngành nghề chính- Sản xuất sắt, thép, gang
- Bán buôn kim loại và quặng kim loại
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh.
Mốc lịch sử

- Ngày 29/08/2008: Công ty được Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên cấp GCN với sự tham gia góp vốn của 3 cổ đông sáng lập là CTCP Gang thép Thái Nguyên, Công ty TNHH TM & DV Trung Dũng và Công ty TNHH TM & Xây dựng Hà Nam với mức vốn điều lệ đăng ký là 750 tỷ đồng.

- Ngày 19/11/2008: Được UBND tỉnh Thái Nguyên cấp giấy chứng nhận đầu tư số 17121000096 với tổng vốn đầu tư là 1,498 tỷ đồng.

- Ngày 09/01/2015: Tăng vốn điều lệ lên 508,000,001,467 đồng. .

- Ngày 02/02/2015: Trở thành công ty đại chúng.

- Ngày 17/05/2017: Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 4,000 đ/CP.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Cán Thép Thái Trung

Tên đầy đủ: CTCP Cán Thép Thái Trung

Tên tiếng Anh: Thai Trung Rooling JSC

Tên viết tắt:TTR.JSC

Địa chỉ: Tổ 13 - P. Cam Giá - Tp. Thái Nguyên - T. Thái Nguyên

Người công bố thông tin: Mr. Bùi Cao Sơn

Điện thoại: (84.208) 373 5690

Fax: (84.208) 373 5716

Email:thaitrungsteelrolling.jsc@gmail.com

Website:http://www.ttr.com.vn

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016
Doanh thu 1.468.362 4.036.950 2.699.109 3.031.457 4.061.825 2.504.563 1.200.803 507.482
Lợi nhuận cty mẹ 3.025 -4.113 1.719 21.647 14.751 6.094 23.516 44.016
Vốn CSH 294.816 290.142 285.534 272.792 239.223 240.245 213.828 0
CP lưu hành 50.800.000 50.800.000 50.800.000 50.800.000 50.800.000 50.800.000 50.800.000 50.800.000
ROE %(LNST/VCSH) 1.03% -1.42% 0.6% 7.94% 6.17% 2.54% 11% INF%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 0.21% -0.1% 0.06% 0.71% 0.36% 0.24% 1.96% 8.67%
EPS (Lũy kế 4 quý) -106 47 9 662 -20 522 757 0
P/E(Giá CP/EPS) -76.06 162.58 1272.44 9.06 -298.29 11.5 9.64 0
Giá CP 8.062 7.641 11.452 5.998 5.966 6.003 7.297 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 3/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2016
Doanh thu 1.468.362 893.594 0 1.221.257 1.922.099 1.412.002 0 0 1.287.107 0 782.056 1.194.737 1.054.664 1.148.203 921.352 1.045.439 946.831 1.373.194 762.952 252.887 115.530 143.146 422.019 176.011 459.627 182.734 119.404 90.837 114.507
CP lưu hành 50.800.000 50.800.000 50.800.000 50.800.000 50.800.000 50.800.000 50.800.000 50.800.000 50.800.000 50.800.000 50.800.000 50.800.000 50.800.000 50.800.000 50.800.000 50.800.000 50.800.000 50.800.000 50.800.000 50.800.000 50.800.000 50.800.000 50.800.000 50.800.000 50.800.000 50.800.000 50.800.000 50.800.000 50.800.000
Lợi nhuận 3.025 -5.182 0 -3.253 4.322 1.337 0 0 382 0 89 14.935 6.623 9.229 2.841 1.113 1.568 12.465 -16.168 4.899 4.898 5.673 11.043 -3.116 9.916 18.325 13.330 6.834 5.527
Vốn CSH 294.816 291.791 296.972 290.142 293.395 289.073 287.388 285.534 280.198 279.816 272.882 272.792 257.917 251.294 242.065 239.223 238.110 236.542 224.077 240.245 235.346 230.545 224.872 213.828 216.944 207.028 0 0 168.539
ROE %(LNST/VCSH) 1.03% -1.78% 0% -1.12% 1.47% 0.46% 0% 0% 0.14% 0% 0.03% 5.47% 2.57% 3.67% 1.17% 0.47% 0.66% 5.27% -7.22% 2.04% 2.08% 2.46% 4.91% -1.46% 4.57% 8.85% INF% INF% 3.28%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 0.21% -0.58% NAN% -0.27% 0.22% 0.09% NAN% NAN% 0.03% NAN% 0.01% 1.25% 0.63% 0.8% 0.31% 0.11% 0.17% 0.91% -2.12% 1.94% 4.24% 3.96% 2.62% -1.77% 2.16% 10.03% 11.16% 7.52% 4.83%
EPS (Lũy kế 4 quý) -106 -81 47 47 111 34 8 9 303 426 608 662 390 290 354 -20 54 120 -14 522 364 463 712 757 953 866 0 0 109
P/E(Giá CP/EPS) -76.06 -98.82 168.91 162.58 88.87 286.75 1556.94 1272.44 19.78 14.08 9.87 9.06 15.39 20.66 16.94 -298.29 110.27 50.02 -437.14 11.5 16.48 12.96 8.43 9.64 0 0 0 0 0
Giá CP 8.062 8.004 7.939 7.641 9.865 9.750 12.456 11.452 5.993 5.998 6.001 5.998 6.002 5.991 5.997 5.966 5.955 6.002 6.120 6.003 5.999 6.000 6.002 7.297 0 0 0 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán TTS Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:37:47

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU TTS TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU TTS

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: