CTCP Bao bì nhựa Tân Tiến - TTP
✅ Xem tín hiệu mua bán TTP Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:37:44| Thông tin công ty | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | TTP |
| Giá hiện tại | 94.5 - Cập nhật vào 09:05 ngày 26/05/2024 |
| Sàn niềm yết | UPCOM |
| Thời gian lên sàn | 15/03/2017 |
| Cổ phiếu niêm yết | 14.999.998 |
| Cổ phiếu lưu hành | 14.999.998 |
| Mã số thuế | 0300391040 |
| Ngày cấp GPKD | 28/12/2004 |
| Nhóm ngành | Sản xuất |
| Ngành | Sản xuất các sản phẩm nhựa và cao su |
| Ngành nghề chính | - Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu: Mua bán sản phẩm bao bì; Mua bán vật tư, nguyên liệu, thiết bị phụ tùng, khuôn in, ... - Sản xuất sản phẩm bao bì - Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đât thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê; ... |
| Mốc lịch sử | - Ngày 20/06/1966: CTCP Bao bì Nhựa Tân Tiến được thành lập với tên gọi ban đầu là Việt Nam Nhựa dẻo Công ty (Simiplast). - Sau 1975: CT được Nhà nước tiếp quản và đổi tên thành Nhà máy Nhựa Tân Tiến. - Ngày 29/04/1994: CT đổi tên thành CT Bao bì Nhựa Tân Tiến. - Ngày 28/12/2004: CT được chuyển sang hoạt động dưới hình thức CTCP với VĐL là 95.5 tỷ đồng. - Ngày 05/12/2006: Niêm yết cổ phiếu CTCP bao bì nhựa Tân Tiến trên Trung tâm GDCK TP.HCM. Mã chứng khoán TTP với giá tham chiếu 88,500 đ/cp. - Năm 2012: Nhà nước thoái vốn hoàn toàn số lượng cổ phiếu nắm giữ tại Công ty. - Ngày 15/10/2015: Hủy niêm yết trên sàn HOSE. - Ngày 28/02/2017: Chấp thuận Niêm yết trên sàn UPCoM. - Ngày 15/03/2017: Giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 47,000 đ/cp. |
| Sự kiện gần đây |
|
| Thông tin liên hệ | Tên đầy đủ: CTCP Bao bì Tân Tiến Tên tiếng Anh: Tan Tien Packaging Joint Stock Company Tên viết tắt:TAPACK Địa chỉ: Lô 2 Cụm 4 Đường số 13 - KCN Tân Bình - P. Tây Thạnh - Q. Tân Phú - Tp. HCM Người công bố thông tin: Ms. Vũ Mai Trang Điện thoại: (84.28) 3816 0777 - 3816 3050 Fax: (84.28) 3816 0888 – 3816 2661 Email:tantieninfo@tapack.com.vn Website:https://tapack.com |
| BCTC theo năm | Năm 2023 | Năm 2022 | Năm 2021 | Năm 2020 | Năm 2019 | Năm 2018 | Năm 2017 | Năm 2016 | Năm 2015 | Năm 2014 | Năm 2013 | Năm 2012 | Năm 2011 | Năm 2010 | Năm 2009 | Năm 2008 | Năm 2007 | Năm 2006 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 427.687 | 1.930.615 | 1.899.259 | 1.780.832 | 1.763.523 | 1.704.119 | 1.459.899 | 1.405.264 | 1.392.908 | 1.514.504 | 1.502.906 | 1.101.300 | 1.570.633 | 1.334.515 | 1.044.571 | 1.041.292 | 853.974 | 206.131 |
| Lợi nhuận cty mẹ | 28.065 | 46.617 | -11.181 | 145.164 | 111.806 | 47.219 | 71.960 | 108.769 | 61.075 | 33.352 | 37.510 | 32.382 | 64.902 | 86.762 | 84.023 | 63.529 | 51.725 | 13.384 |
| Vốn CSH | 1.031.176 | 968.623 | 994.606 | 930.423 | 792.441 | 745.599 | 685.809 | 604.720 | 534.335 | 477.202 | 528.733 | 526.075 | 504.844 | 468.233 | 424.492 | 386.984 | 191.259 | 172.449 |
| CP lưu hành | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 2.72% | 4.81% | -1.12% | 15.6% | 14.11% | 6.33% | 10.49% | 17.99% | 11.43% | 6.99% | 7.09% | 6.16% | 12.86% | 18.53% | 19.79% | 16.42% | 27.04% | 7.76% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 6.56% | 2.41% | -0.59% | 8.15% | 6.34% | 2.77% | 4.93% | 7.74% | 4.38% | 2.2% | 2.5% | 2.94% | 4.13% | 6.5% | 8.04% | 6.1% | 6.06% | 6.49% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 5.293 | -422 | 6.248 | 10.707 | 3.965 | 4.923 | 6.938 | 6.117 | 3.900 | 1.682 | 1.882 | 3.760 | 5.308 | 5.509 | 5.717 | 3.451 | 3.680 | 1.256 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 5.38 | -91.2 | 8.48 | 3.08 | 5.65 | 6.09 | 7.21 | 8.66 | 7.95 | 11.42 | 15.89 | 7.63 | 4.56 | 7.08 | 7 | 6.87 | 23.23 | 64.48 |
| Giá CP | 28.476 | 38.486 | 52.983 | 32.978 | 22.402 | 29.981 | 50.023 | 52.973 | 31.005 | 19.208 | 29.905 | 28.689 | 24.204 | 39.004 | 40.019 | 23.708 | 85.486 | 80.987 |
| Doanh thu so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| Lợi nhuận so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| BCTC theo quý | Quý 1/2023 | Quý 4/2022 | Quý 3/2022 | Quý 2/2022 | Quý 1/2022 | Quý 4/2021 | Quý 3/2021 | Quý 2/2021 | Quý 1/2021 | Quý 4/2020 | Quý 3/2020 | Quý 2/2020 | Quý 1/2020 | Quý 4/2019 | Quý 3/2019 | Quý 2/2019 | Quý 1/2019 | Quý 4/2018 | Quý 3/2018 | Quý 2/2018 | Quý 1/2018 | Quý 4/2017 | Quý 3/2017 | Quý 2/2017 | Quý 1/2017 | Quý 4/2016 | Quý 3/2016 | Quý 2/2016 | Quý 1/2016 | Quý 4/2015 | Quý 3/2015 | Quý 2/2015 | Quý 1/2015 | Quý 4/2014 | Quý 3/2014 | Quý 2/2014 | Quý 1/2014 | Quý 4/2013 | Quý 3/2013 | Quý 2/2013 | Quý 1/2013 | Quý 4/2012 | Quý 3/2012 | Quý 2/2012 | Quý 1/2012 | Quý 4/2011 | Quý 3/2011 | Quý 2/2011 | Quý 1/2011 | Quý 4/2010 | Quý 3/2010 | Quý 2/2010 | Quý 1/2010 | Quý 4/2009 | Quý 3/2009 | Quý 2/2009 | Quý 1/2009 | Quý 4/2008 | Quý 3/2008 | Quý 2/2008 | Quý 1/2008 | Quý 4/2007 | Quý 3/2007 | Quý 2/2007 | Quý 1/2007 | Quý 4/2006 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 427.687 | 497.932 | 511.667 | 456.079 | 464.937 | 501.919 | 457.309 | 501.977 | 438.054 | 508.377 | 438.359 | 418.746 | 415.350 | 488.725 | 456.221 | 416.642 | 401.935 | 471.051 | 436.355 | 420.050 | 376.663 | 431.695 | 384.919 | 339.553 | 303.732 | 366.522 | 355.940 | 341.012 | 341.790 | 349.987 | 379.627 | 332.031 | 331.263 | 404.967 | 415.132 | 383.015 | 311.390 | 436.482 | 361.138 | 354.671 | 350.615 | 483 | 383.681 | 373.903 | 343.233 | 417.864 | 379.076 | 386.124 | 387.569 | 421.593 | 312.765 | 305.119 | 295.038 | 298.795 | 254.327 | 263.694 | 227.755 | 314.645 | 279.099 | 243.057 | 204.491 | 235.877 | 219.825 | 206.090 | 192.182 | 206.131 |
| CP lưu hành | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 | 14.999.998 |
| Lợi nhuận | 28.065 | 16.608 | 18.589 | 8.282 | 3.138 | 5.282 | -22.409 | -15.091 | 21.037 | 42.211 | 36.304 | 33.785 | 32.864 | 43.509 | 34.583 | 20.338 | 13.376 | 10.731 | 9.155 | 11.601 | 15.732 | 19.344 | 19.872 | 15.183 | 17.561 | 29.394 | 31.650 | 16.247 | 31.478 | 23.850 | 11.316 | 16.254 | 9.655 | 3.957 | 22.981 | 4.303 | 2.111 | 15.586 | 2.816 | 10.102 | 9.006 | 2.238 | 6.876 | 8.191 | 15.077 | 25.576 | 7.559 | 9.548 | 22.219 | 30.344 | 17.503 | 18.396 | 20.519 | 21.907 | 21.808 | 22.895 | 17.413 | 23.879 | 21.561 | 10.334 | 7.755 | 10.248 | 15.647 | 15.492 | 10.338 | 13.384 |
| Vốn CSH | 1.031.176 | 1.003.819 | 987.212 | 968.623 | 980.617 | 977.479 | 972.197 | 994.606 | 1.029.974 | 1.008.937 | 966.726 | 930.423 | 903.397 | 870.532 | 827.023 | 792.441 | 778.861 | 765.485 | 754.754 | 745.599 | 740.757 | 725.025 | 705.680 | 685.809 | 677.385 | 659.824 | 630.430 | 604.720 | 588.473 | 557.118 | 538.647 | 534.335 | 519.048 | 504.177 | 500.221 | 477.202 | 542.153 | 544.613 | 531.391 | 528.733 | 537.721 | 528.584 | 531.880 | 526.075 | 536.583 | 522.980 | 494.355 | 504.844 | 492.248 | 499.694 | 484.620 | 468.233 | 473.599 | 450.490 | 428.582 | 424.492 | 430.927 | 409.924 | 398.045 | 386.984 | 396.585 | 388.636 | 206.906 | 191.259 | 186.717 | 172.449 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 2.72% | 1.65% | 1.88% | 0.86% | 0.32% | 0.54% | -2.3% | -1.52% | 2.04% | 4.18% | 3.76% | 3.63% | 3.64% | 5% | 4.18% | 2.57% | 1.72% | 1.4% | 1.21% | 1.56% | 2.12% | 2.67% | 2.82% | 2.21% | 2.59% | 4.45% | 5.02% | 2.69% | 5.35% | 4.28% | 2.1% | 3.04% | 1.86% | 0.78% | 4.59% | 0.9% | 0.39% | 2.86% | 0.53% | 1.91% | 1.67% | 0.42% | 1.29% | 1.56% | 2.81% | 4.89% | 1.53% | 1.89% | 4.51% | 6.07% | 3.61% | 3.93% | 4.33% | 4.86% | 5.09% | 5.39% | 4.04% | 5.83% | 5.42% | 2.67% | 1.96% | 2.64% | 7.56% | 8.1% | 5.54% | 7.76% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 6.56% | 3.34% | 3.63% | 1.82% | 0.67% | 1.05% | -4.9% | -3.01% | 4.8% | 8.3% | 8.28% | 8.07% | 7.91% | 8.9% | 7.58% | 4.88% | 3.33% | 2.28% | 2.1% | 2.76% | 4.18% | 4.48% | 5.16% | 4.47% | 5.78% | 8.02% | 8.89% | 4.76% | 9.21% | 6.81% | 2.98% | 4.9% | 2.91% | 0.98% | 5.54% | 1.12% | 0.68% | 3.57% | 0.78% | 2.85% | 2.57% | 463.35% | 1.79% | 2.19% | 4.39% | 6.12% | 1.99% | 2.47% | 5.73% | 7.2% | 5.6% | 6.03% | 6.95% | 7.33% | 8.57% | 8.68% | 7.65% | 7.59% | 7.73% | 4.25% | 3.79% | 4.34% | 7.12% | 7.52% | 5.38% | 6.49% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 5.293 | 3.449 | 2.611 | -422 | -2.151 | -827 | 1.905 | 6.248 | 9.864 | 10.739 | 10.835 | 10.707 | 9.713 | 8.271 | 5.846 | 3.965 | 3.319 | 3.493 | 4.130 | 4.923 | 5.188 | 5.323 | 6.067 | 6.938 | 7.017 | 7.251 | 7.618 | 6.117 | 6.118 | 4.507 | 3.039 | 3.900 | 2.993 | 2.384 | 3.128 | 1.682 | 2.041 | 2.501 | 1.611 | 1.882 | 1.754 | 2.159 | 3.715 | 3.760 | 3.851 | 4.327 | 4.645 | 5.308 | 5.897 | 5.784 | 5.222 | 5.509 | 5.809 | 5.602 | 5.733 | 5.717 | 4.891 | 4.266 | 3.593 | 3.451 | 4.183 | 4.788 | 5.149 | 3.680 | 2.226 | 1.256 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 5.38 | 8.41 | 13.29 | -91.2 | -24.31 | -63.71 | 26.41 | 8.48 | 5.07 | 3.8 | 4.13 | 3.08 | 2.67 | 3.4 | 3.54 | 5.65 | 6.6 | 6.87 | 4.41 | 6.09 | 5.78 | 6.76 | 5.04 | 7.21 | 10.67 | 7.31 | 6.96 | 8.66 | 8.66 | 11.76 | 17.77 | 7.95 | 8.32 | 9.4 | 7.35 | 11.42 | 14.7 | 11.52 | 13.97 | 15.89 | 16.42 | 17.6 | 7.27 | 7.63 | 8.7 | 6.47 | 6.46 | 4.56 | 4.39 | 5.81 | 6.26 | 7.08 | 7.57 | 7.5 | 10.99 | 7 | 4.44 | 4.01 | 6.29 | 6.87 | 11.72 | 22.14 | 22.34 | 23.23 | 50.31 | 64.48 |
| Giá CP | 28.476 | 29.006 | 34.700 | 38.486 | 52.291 | 52.688 | 50.311 | 52.983 | 50.010 | 40.808 | 44.749 | 32.978 | 25.934 | 28.121 | 20.695 | 22.402 | 21.905 | 23.997 | 18.213 | 29.981 | 29.987 | 35.983 | 30.578 | 50.023 | 74.871 | 53.005 | 53.021 | 52.973 | 52.982 | 53.002 | 54.003 | 31.005 | 24.902 | 22.410 | 22.991 | 19.208 | 30.003 | 28.812 | 22.506 | 29.905 | 28.801 | 37.998 | 27.008 | 28.689 | 33.504 | 27.996 | 30.007 | 24.204 | 25.888 | 33.605 | 32.690 | 39.004 | 43.974 | 42.015 | 63.006 | 40.019 | 21.716 | 17.107 | 22.600 | 23.708 | 49.025 | 106.006 | 115.029 | 85.486 | 111.990 | 80.987 |
| Doanh thu so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
| Lợi nhuận so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU TTP TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO
Nhập vào các chỉ số sau
CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU TTP
Chia sẻ lên:
