Tổng Công ty Thăng Long - CTCP - TTL

✅ Xem tín hiệu mua bán TTL Lần cập nhật mới nhất: 2024-11-06 07:44:21

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuTTL
Giá hiện tại8.6 - Cập nhật vào 07:05 ngày 06/05/2026
Sàn niềm yếtHNX
Thời gian lên sàn18/01/2018
Cổ phiếu niêm yết41.908.000
Cổ phiếu lưu hành41.908.000
Mã số thuế0100105020
Ngày cấp GPKD10/11/2010
Nhóm ngành Xây dựng và Bất động sản
Ngành Xây dựng công nghiệp nặng và dân dụng
Ngành nghề chínhXây dựng kết cấu hạ tầng giao thông vận tải và công nghiệp
phụ trợ phục vụ công nghiệp xây dựng cầu đường
Mốc lịch sử

- Tiền thân là Xí nghiệp Liên hợp Cầu Thăng Long được thành lập theo Quyết định số 2896/QĐ-TC ngày 06/07/1973 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
- Ngày 19/02/1984, Xí nghiệp Liên hợp Cầu Thăng Long được đổi tên thành Liên hiệp các xí nghiệp xây dựng cầu Thăng Long.
- Ngày 11/03/1992, đổi tên thành Tổng công ty xây dựng cầu Thăng Long.
- Ngày 01/12/1995, Tổng công ty xây dựng cầu Thăng Long được thành lập lại.
- Ngày 22/04/1998, Tổng công ty Xây dựng cầu Thăng Long được đổi tên thành Tổng Công ty Xây dựng Thăng Long.
- Ngày 20/12/2006, Bộ Giao thông vận tải có quyết định thành lập Công ty mẹ - Tổng công ty xây dựng Thăng Long.
- Ngày 01/7/2010, Công ty me ̣- Tổng công ty xây dưṇg Thăng Long đươc̣ chuyển thành Công ty TNHH một thành viên.
- Ngày 06/01/2014, Thủ tướng chính phủ đã có Quyết định số 23/QĐ-TTg phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển Công ty mẹ - TCT Xây dựng Thăng Long thành CTCP
- Ngày 07/05/2014, Tổng công ty tổ chức ĐHCĐ lần thứ nhất
- Ngày 28/05/2014, Tổng công ty đã chính thức chuyển sang hoạt động theo mô hình CTCP với tên gọi TCT Xây dựng Thăng Long - CTCP với vốn điều lệ ban đầu là 300 tỷ đồng
- Ngày 24/11/2014, Tổng công ty chính thức đổi tên thành TCT Thăng Long - CTCP
- Ngày 18/01/2018, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HNX với giá tham chiếu là 13.000 đ/CP.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

Tổng Công ty Thăng Long - CTCP

Tên đầy đủ: Tổng Công ty Thăng Long - CTCP

Tên tiếng Anh: Thang Long Joint Stock Corporation

Tên viết tắt:TLG

Địa chỉ: Số 72 Nguyễn Chí Thanh - P. Láng Thượng - Q. Đống Đa - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Trần Duy Hưởng

Điện thoại: (84.24) 3834 3087

Fax: (84.24) 3834 5212

Email:tlc.mot@hn.vnn.vn

Website:http://tlg.com.vn

BCTC theo năm Năm 2024 Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015
Doanh thu 1.663.954 1.459.461 1.496.329 1.262.499 729.618 784.017 534.844 1.116.537 2.143.896 2.154.207
Lợi nhuận cty mẹ -7.827 23.716 4.920 12.990 12.959 17.871 -806 17.118 64.237 46.851
Vốn CSH 630.025 620.622 618.058 615.075 551.095 532.835 526.296 547.378 569.214 362.287
CP lưu hành 41.908.000 41.908.000 41.908.000 41.908.000 41.908.000 41.908.000 41.908.000 41.908.000 41.908.000 41.908.000
ROE %(LNST/VCSH) -1.24% 3.82% 0.8% 2.11% 2.35% 3.35% -0.15% 3.13% 11.29% 12.93%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) -0.47% 1.62% 0.33% 1.03% 1.78% 2.28% -0.15% 1.53% 3% 2.17%
EPS (Lũy kế 4 quý) 450 198 379 267 528 256 -29 1.054 1.636 271
P/E(Giá CP/EPS) 17.98 42.85 44.31 28.85 13.26 39.48 -269.64 0 0 0
Giá CP 8.091 8.484 16.793 7.703 7.001 10.107 7.820 0 0 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 4/2024 Quý 3/2024 Quý 2/2024 Quý 1/2024 Quý 4/2023 Quý 3/2023 Quý 2/2023 Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 3/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2016 Quý 4/2015 Quý 3/2015 Quý 1/2015
Doanh thu 459.588 372.842 445.187 386.337 441.518 295.610 424.899 297.434 662.032 306.510 320.471 207.316 442.620 375.686 264.473 179.720 289.537 167.752 179.964 92.365 250.700 190.780 193.636 148.901 177.000 76.210 164.185 117.449 317.432 258.529 280.669 259.907 586.812 555.152 471.999 529.933 973.779 739.996 440.432
CP lưu hành 41.908.000 41.908.000 41.908.000 41.908.000 41.908.000 41.908.000 41.908.000 41.908.000 41.908.000 41.908.000 41.908.000 41.908.000 41.908.000 41.908.000 41.908.000 41.908.000 41.908.000 41.908.000 41.908.000 41.908.000 41.908.000 41.908.000 41.908.000 41.908.000 41.908.000 41.908.000 41.908.000 41.908.000 41.908.000 41.908.000 41.908.000 41.908.000 41.908.000 41.908.000 41.908.000 41.908.000 41.908.000 41.908.000 41.908.000
Lợi nhuận -12.089 1.567 2.436 259 8.730 3.348 6.517 5.121 -2.117 -1.218 3.581 4.674 2.584 5.028 8.012 -2.634 3.172 2.621 6.098 1.068 8.384 6.549 2.794 144 4.276 3.495 -8.316 -261 9.069 -1.718 -358 10.125 21.655 12.753 16.470 13.359 27.183 11.545 8.123
Vốn CSH 630.018 637.128 640.987 630.025 635.187 624.097 620.622 612.171 608.717 617.919 618.058 613.898 607.738 607.146 615.075 543.188 546.429 541.502 551.095 545.542 544.761 539.347 532.835 529.637 529.868 525.079 526.296 559.292 561.132 548.058 547.378 594.763 584.927 563.303 569.214 574.552 563.441 520.325 362.287
ROE %(LNST/VCSH) -1.92% 0.25% 0.38% 0.04% 1.37% 0.54% 1.05% 0.84% -0.35% -0.2% 0.58% 0.76% 0.43% 0.83% 1.3% -0.48% 0.58% 0.48% 1.11% 0.2% 1.54% 1.21% 0.52% 0.03% 0.81% 0.67% -1.58% -0.05% 1.62% -0.31% -0.07% 1.7% 3.7% 2.26% 2.89% 2.33% 4.82% 2.22% 2.24%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) -2.63% 0.42% 0.55% 0.07% 1.98% 1.13% 1.53% 1.72% -0.32% -0.4% 1.12% 2.25% 0.58% 1.34% 3.03% -1.47% 1.1% 1.56% 3.39% 1.16% 3.34% 3.43% 1.44% 0.1% 2.42% 4.59% -5.07% -0.22% 2.86% -0.66% -0.13% 3.9% 3.69% 2.3% 3.49% 2.52% 2.79% 1.56% 1.84%
EPS (Lũy kế 4 quý) -187 310 353 450 567 307 198 128 118 230 379 485 310 324 267 221 310 434 528 449 427 329 256 -10 -19 95 -29 161 408 709 1.054 1.456 1.533 1.665 1.636 1.243 1.118 469 271
P/E(Giá CP/EPS) -62.57 25.77 25.22 17.98 15 30.9 42.85 68.62 78.26 55.24 44.31 38.97 43.5 29.28 28.85 35.26 24.22 15.43 13.26 26.05 30.21 17.64 39.48 -1166.45 -643.33 66.14 -269.64 60.31 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Giá CP 11.701 7.989 8.903 8.091 8.505 9.486 8.484 8.783 9.235 12.705 16.793 18.900 13.485 9.487 7.703 7.792 7.508 6.697 7.001 11.696 12.900 5.804 10.107 11.665 12.223 6.283 7.820 9.710 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán TTL Lần cập nhật mới nhất: 2024-11-06 07:44:21

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU TTL TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU TTL

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: