CTCP Bệnh viện tim Tâm Đức - TTD

✅ Xem tín hiệu mua bán TTD Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:37:32

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuTTD
Giá hiện tại125.8 - Cập nhật vào 16:04 ngày 18/04/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn06/02/2017
Cổ phiếu niêm yết15.552.000
Cổ phiếu lưu hành15.552.000
Mã số thuế0302668322
Ngày cấp GPKD16/07/2002
Nhóm ngành Chăm sóc sức khỏe và hoạt động trợ giúp xã hội
Ngành Dịch vụ chăm sóc sức khỏe ngoại trú
Ngành nghề chính- Dịch vụ khám, chữa bệnh; Bệnh viện
- Bán lẻ thuốc
- Phòng khám đa khoa (không hoạt động tại trụ sở)...
Mốc lịch sử

- Ngày 19/08/1999: CT được hình thành theo Nghị định số 73/1999/NĐ-CP của Chính Phủ.

- Ngày 27/10/2000: Thành lập Bệnh viện Tim Tư nhân.

- Ngày 17/05/2002: ĐHCĐ sáng lập CTCP Bệnh viện Tim Tâm Đức.

- Ngày 06/10/2007: Tăng vốn điều lệ lên 129.6 tỷ đồng. .

- Ngày 17/01/2008: Trở thành công ty đại chúng. .

- Ngày 21/02/2011: Tăng vốn điều lệ lên 155.52 tỷ đồng.

- Ngày 06/02/2017: Giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 36,000 đ/cp.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Bệnh viện tim Tâm Đức

Tên đầy đủ: CTCP Bệnh viện tim Tâm Đức

Tên tiếng Anh: Tam Duc Cardiology Hospital JSC

Tên viết tắt:TAM DUC CO.

Địa chỉ: Số 04 Nguyễn Lương Bằng - P. Tân Phú - Q.7 - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Ms. Phạm Thị Lê

Điện thoại: (84.28) 5411 0025

Fax: (84.28) 5411 0029

Email:hospital@tamduchearthospital.com

Website:https://tamduchearthospital.com

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016
Doanh thu 175.036 723.028 425.186 570.710 660.650 581.627 543.000 479.529
Lợi nhuận cty mẹ 20.457 92.183 10.953 53.288 77.150 66.790 63.033 56.957
Vốn CSH 277.045 238.457 225.402 229.664 225.054 214.091 209.507 0
CP lưu hành 15.552.000 15.552.000 15.552.000 15.552.000 15.552.000 15.552.000 15.552.000 15.552.000
ROE %(LNST/VCSH) 7.38% 38.66% 4.86% 23.2% 34.28% 31.2% 30.09% INF%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 11.69% 12.75% 2.58% 9.34% 11.68% 11.48% 11.61% 11.88%
EPS (Lũy kế 4 quý) 6.528 2.040 2.980 4.144 4.546 4.110 4.067 0
P/E(Giá CP/EPS) 11.63 25.74 16.78 11.37 12.54 13.99 11.8 0
Giá CP 75.921 52.510 50.004 47.117 57.007 57.499 47.991 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 3/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2016
Doanh thu 175.036 192.440 210.869 188.811 130.908 116.189 53.848 110.647 144.502 173.543 146.995 113.859 136.313 173.239 180.819 167.076 139.516 155.928 153.970 145.729 126.000 143.956 145.723 135.813 117.508 131.070 128.538 116.150 103.771
CP lưu hành 15.552.000 15.552.000 15.552.000 15.552.000 15.552.000 15.552.000 15.552.000 15.552.000 15.552.000 15.552.000 15.552.000 15.552.000 15.552.000 15.552.000 15.552.000 15.552.000 15.552.000 15.552.000 15.552.000 15.552.000 15.552.000 15.552.000 15.552.000 15.552.000 15.552.000 15.552.000 15.552.000 15.552.000 15.552.000
Lợi nhuận 20.457 21.714 31.153 28.192 11.124 5.386 -12.977 1.228 17.316 12.239 15.566 14.539 10.944 10.517 28.446 21.250 16.937 11.853 20.657 19.275 15.005 9.086 20.547 18.395 15.005 8.968 20.875 15.739 11.375
Vốn CSH 277.045 274.039 252.805 238.457 228.913 217.915 212.305 225.402 249.471 246.376 234.820 229.664 235.541 225.163 234.429 225.054 224.456 208.951 215.700 214.091 218.654 220.511 213.210 209.507 209.213 194.684 0 0 0
ROE %(LNST/VCSH) 7.38% 7.92% 12.32% 11.82% 4.86% 2.47% -6.11% 0.54% 6.94% 4.97% 6.63% 6.33% 4.65% 4.67% 12.13% 9.44% 7.55% 5.67% 9.58% 9% 6.86% 4.12% 9.64% 8.78% 7.17% 4.61% INF% INF% INF%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 11.69% 11.28% 14.77% 14.93% 8.5% 4.64% -24.1% 1.11% 11.98% 7.05% 10.59% 12.77% 8.03% 6.07% 15.73% 12.72% 12.14% 7.6% 13.42% 13.23% 11.91% 6.31% 14.1% 13.54% 12.77% 6.84% 16.24% 13.55% 10.96%
EPS (Lũy kế 4 quý) 6.528 5.927 4.878 2.040 306 704 1.145 2.980 3.836 3.426 3.316 4.144 4.575 4.961 5.047 4.546 4.419 4.295 4.117 4.110 4.053 4.053 4.045 4.067 3.896 3.662 0 0 0
P/E(Giá CP/EPS) 11.63 9.3 11.69 25.74 147.34 64.89 45.5 16.78 13.79 15.03 16.01 11.37 10.93 10.34 10.2 12.54 13.24 13.04 13.6 13.99 18.01 17.02 11 11.8 12.83 0 0 0 0
Giá CP 75.921 55.121 57.024 52.510 45.086 45.683 52.098 50.004 52.898 51.493 53.089 47.117 50.005 51.297 51.479 57.007 58.508 56.007 55.991 57.499 72.995 68.982 44.495 47.991 49.986 0 0 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán TTD Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:37:32

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU TTD TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU TTD

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: