CTCP Bao bì Tân Khánh An - TKA
✅ Xem tín hiệu mua bán TKA Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:36:31| Thông tin công ty | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | TKA |
| Giá hiện tại | 3 - Cập nhật vào 09:02 ngày 11/02/2026 |
| Sàn niềm yết | UPCOM |
| Thời gian lên sàn | 03/06/2020 |
| Cổ phiếu niêm yết | 3.800.000 |
| Cổ phiếu lưu hành | 3.800.000 |
| Mã số thuế | 2900741212 |
| Ngày cấp GPKD | 23/03/2006 |
| Nhóm ngành | Sản xuất |
| Ngành | Sản xuất các sản phẩm nhựa và cao su |
| Ngành nghề chính | - Sản xuất, kinh doanh sản phẩm bao bì: Bao bì xi măng, Bao bì nông sản, Bao bì PE, Bao bì KP,KPK |
| Mốc lịch sử | - Từ năm 1967 đến đầu năm 2003 Nhà máy Thuốc lá Nghệ An (tiền thân của Công ty TNHH MTV Tân Khánh An) chuyên sản xuất kinh doanh thuốc lá điếu và là đơn vị luôn hoàn thành kế hoạch sản xuất kinh doanh do Nhà nước giao. |
| Sự kiện gần đây |
|
| Thông tin liên hệ | Tên đầy đủ: CTCP Bao bì Tân Khánh An Tên tiếng Anh: Tan Khanh An Bagging Joint Stock Company Tên viết tắt:Tan Khanh An JSC Địa chỉ: Đường D2 - KCN Bắc Vinh - X. Hưng Đông - Tp. Vinh - T. Nghệ An Người công bố thông tin: Mr. Phạm Thanh Hà Điện thoại: (84.238) 351 4527 Fax: 02383 852 094 Email:tankhanhan@khatoco.com Website:http://tankhanhan.com |
| BCTC theo năm | Năm 2021 | Năm 2020 | Năm 2019 | Năm 2018 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 42.651 | 36.263 | 126.751 | 117.113 |
| Lợi nhuận cty mẹ | 3.611 | 2.720 | 8.251 | 7.712 |
| Vốn CSH | 53.193 | 47.288 | 43.932 | 0 |
| CP lưu hành | 3.800.000 | 3.800.000 | 3.800.000 | 3.800.000 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 6.79% | 5.75% | 18.78% | INF% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 8.47% | 7.5% | 6.51% | 6.59% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 1.666 | 716 | 2.010 | 0 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 6.9 | 17.74 | 0 | 0 |
| Giá CP | 11.495 | 12.702 | 0 | 0 |
| Doanh thu so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| Lợi nhuận so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| BCTC theo quý | Quý 1/2021 | Quý 3/2020 | Quý 3/2019 | Quý 2/2019 | Quý 1/2019 | Quý 3/2018 | Quý 2/2018 | Quý 1/2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 42.651 | 36.263 | 38.709 | 42.246 | 45.796 | 36.543 | 40.860 | 39.710 |
| CP lưu hành | 3.800.000 | 3.800.000 | 3.800.000 | 3.800.000 | 3.800.000 | 3.800.000 | 3.800.000 | 3.800.000 |
| Lợi nhuận | 3.611 | 2.720 | 2.320 | 2.963 | 2.968 | 1.706 | 2.736 | 3.270 |
| Vốn CSH | 53.193 | 47.288 | 46.252 | 43.932 | 40.968 | 0 | 0 | 0 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 6.79% | 5.75% | 5.02% | 6.74% | 7.24% | INF% | INF% | INF% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 8.47% | 7.5% | 5.99% | 7.01% | 6.48% | 4.67% | 6.7% | 8.23% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 1.666 | 716 | 2.172 | 2.010 | 781 | 0 | 0 | 0 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 6.9 | 17.74 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Giá CP | 11.495 | 12.702 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
| Lợi nhuận so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU TKA TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO
Nhập vào các chỉ số sau
CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU TKA
Chia sẻ lên:
