Công Ty Tài chính Cổ phần Tín Việt - TIN

✅ Xem tín hiệu mua bán TIN Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:36:24

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuTIN
Giá hiện tại144.7 - Cập nhật vào 22:05 ngày 06/05/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn28/12/2021
Cổ phiếu niêm yết70.137.214
Cổ phiếu lưu hành70.137.214
Mã số thuế0102766770
Ngày cấp GPKD02/06/2008
Nhóm ngành Tài chính và bảo hiểm
Ngành Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan
Ngành nghề chính- Nhận tiền gửi có kỳ hạn từ 1 năm trở lên của các tổ chức cá nhân
- Phát hành kỳ phiếu, trái phiếu, chứng chỉ tiền gửi và các loại giấy tờ có giá khác để huy động vốn của tổ chức và cá nhân trong và ngoài nước
- Vay vốn của các tổ chức tài chính, tín dụng trong nước, ngoài nước và các tổ chức tài chính quốc tế
- Tiếp nhận vốn ủy thác của chính phủ, của tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước
- Cho vay ngắn hạn, trung hạn và dài hạn theo quy định của Ngân hàng Nhà nước...
Mốc lịch sử

- Ngày 29/05/2008: Công ty Tài chính Cổ phần Xi măng được thành lập với mức vốn điều lệ ban đầu là 300 tỷ đồng.
- Tháng 6/2010: Công ty tăng VĐL lên 506 tỷ đồng thông qua hình thức phát hành cổ phiếu.
- Ngày 23/04/2018: Đổi tên thành Công ty Tài chính Cổ phần Tín Việt (VietCredit).
- Ngày 01/08/2018: Chính thức trở thành công ty đại chúng.
- Ngày 19/11/2018: Tăng vốn điều lệ lên 668.9 tỷ đồng.
- Ngày 21/05/2019: Tăng vốn điều lệ lên 687.8 tỷ đồng.
- Ngày 28/12/2021: Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 15,200 đ/CP .

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

Công Ty Tài chính Cổ phần Tín Việt

Tên đầy đủ: Công Ty Tài chính Cổ phần Tín Việt

Tên tiếng Anh: VietCredit Finance Joint Stock Company

Tên viết tắt:VietCredit Finance Company

Địa chỉ: Tầng 17 tòa nhà Mipec - 229 Tây Sơn - Q.Đống Đa - Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Hồ Minh Tâm

Điện thoại: (84-28) 6285 8185

Fax: (84.24) 3270 2128

Email:phucvu247@vietcredit.com.vn

Website:https://www.vietcredit.com.vn/

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2017 Năm 2016 Năm 2010
Tổng tài sản 6.009.000 7.306.832 5.322.343 5.135.740 1.873.903 0 3.345.793
Lợi nhuận cty mẹ 43.182 63.982 7.976 8.754 14.869 10.205 0
CP lưu hành 70.137.214 70.137.214 70.137.214 70.137.214 70.137.214 70.137.214 70.137.214
ROEA %(LNST/VCSH_BQ) 4.91% 7.88% 3.69% 1.09% 3.34% 0% 0%
ROAA %(LNST/TTS) 0.72% 0.88% 0.15% 0.17% 0.79% INF% 0%
EPS (Lũy kế 4 quý) 1.436 735 384 127 77 0 0
P/E(Giá CP/EPS) 8.56 23.54 0 0 0 0 0
Giá CP 12.292 17.302 0 0 0 0 0
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 3/2017 Quý 1/2017 Quý 3/2016 Quý 1/2016 Quý 2/2010
Tổng tài sản 6.009.000 6.535.101 6.371.554 7.306.832 5.968.923 6.228.045 5.322.343 5.135.740 0 1.775.001 1.873.903 0 0 3.345.793
CP lưu hành 70.137.214 70.137.214 70.137.214 70.137.214 70.137.214 70.137.214 70.137.214 70.137.214 70.137.214 70.137.214 70.137.214 70.137.214 70.137.214 70.137.214
Lợi nhuận 43.182 -20.290 41.701 34.807 7.764 -14.339 22.315 4.120 4.634 10.234 4.635 1.141 9.064 0
ROEA %(LNST/VCSH_BQ) 4.91% -2.35% 4.94% 4.31% 0.98% -1.77% 5.46% 1.09% 0% 2.72% 0.62% 0% 0% 0%
ROAA %(LNST/TTS) 0.72% -0.31% 0.65% 0.48% 0.13% -0.23% 0.42% 0.08% INF% 0.58% 0.25% INF% INF% 0%
EPS (Lũy kế 4 quý) 1.436 929 1.017 735 229 116 384 127 0 246 77 0 0 0
P/E(Giá CP/EPS) 8.56 13.03 14.95 23.54 109.7 275.99 0 0 0 0 0 0 0 0
Giá CP 12.292 12.105 15.204 17.302 25.121 32.015 0 0 0 0 0 0 0 0
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán TIN Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:36:24

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU TIN TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng tổng tài sản hàng quý:
% ROA hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU TIN

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: