CTCP Tổng Công ty Tín Nghĩa - TID

✅ Xem tín hiệu mua bán TID Lần cập nhật mới nhất: 2026-01-11 16:13:08

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuTID
Giá hiện tại20.5 - Cập nhật vào 05:04 ngày 29/04/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn12/12/2018
Cổ phiếu niêm yết200.000.000
Cổ phiếu lưu hành200.000.000
Mã số thuế3600283394
Ngày cấp GPKD03/11/2004
Nhóm ngành Sản xuất
Ngành Sản xuất thực phẩm
Ngành nghề chính- Đầu tư kinh doanh hạ tầng KCN và bất động sản
- Chế biến, kinh doanh xuất khẩu và nhập khẩu
- Kinh doanh xăng dầu, khí đốt, gas
- Kinh doanh Logistics và các dịch vụ khác
Mốc lịch sử

- Ngày 07/09/1989: Tiền thân là Công ty Dịch vụ Sản xuất Kinh doanh Tổng hợp Đồng Nai (PROSECO) được thành lập.

- Ngày 31/03/2006: Chuyển sang hoạt động theo mô hình Công ty mẹ - Công ty con theo Quyết định số 18b-QĐ/TU của tỉnh Đồng Nai.

- Ngày 11/03/2009: Theo Quyết định số 526/QĐ-TU, Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình TCT TNHH MTV với tên gọi là TCT Tín Nghĩa.

- Ngày 27/07/2010: Công ty TNHH MTV Tín Nghĩa chuyển thành TCT hoạt động theo mô hình Công ty mẹ - Công ty con.

- Ngày 01/04/2016: Chào bán thành công cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) với mức giá trúng thầu bình quân là 11,885 đồng/cổ phần.

- Ngày 18/05/2016: Chuyển đổi thành Công ty cổ phần.

- Ngày 22/08/2016: Trở thành công ty đại chúng.

- Ngày 12/12/2018: ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 12,000 đ/CP.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Tổng Công ty Tín Nghĩa

Tên đầy đủ: CTCP Tổng Công ty Tín Nghĩa

Tên tiếng Anh: Tin Nghia Corporation

Tên viết tắt:Tin Nghia Corp

Địa chỉ: Số 96 Hà Huy Giáp - P. Quyết Thắng - Tp. Biên Hòa - T. Đồng Nai

Người công bố thông tin: Mr. Lê Văn Danh

Điện thoại: (84.251) 3824 369

Fax: (84.251) 3829 467

Email:info@tinnghiacorp.com.vn

Website:https://tinnghiacorp.com.vn

BCTC theo năm Năm 2025 Năm 2024 Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015
Doanh thu 10.601.990 11.765.160 8.611.470 9.642.806 7.063.683 7.550.615 8.616.805 10.020.294 9.222.509 6.590.074 1.363.022
Lợi nhuận cty mẹ 668.454 320.870 243.672 121.837 302.150 86.544 43.230 60.931 112.007 151.895 -67.781
Vốn CSH 4.721.031 4.096.460 4.041.881 4.063.350 3.669.343 3.195.039 3.269.537 3.479.958 2.750.438 2.637.614 1.133.350
CP lưu hành 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000
ROE %(LNST/VCSH) 14.16% 7.83% 6.03% 3% 8.23% 2.71% 1.32% 1.75% 4.07% 5.76% -5.98%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 6.3% 2.73% 2.83% 1.26% 4.28% 1.15% 0.5% 0.61% 1.21% 2.3% -4.97%
EPS (Lũy kế 4 quý) 4.078 1.510 642 1.258 903 -48 216 305 719 1.131 -3.371
P/E(Giá CP/EPS) 5.93 16.29 35.81 33.38 32.55 -256.96 126.76 91.25 0 0 0
Giá CP 24.183 24.598 22.990 41.992 29.393 12.334 27.380 27.831 0 0 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 3/2025 Quý 2/2025 Quý 1/2025 Quý 4/2024 Quý 3/2024 Quý 2/2024 Quý 1/2024 Quý 4/2023 Quý 3/2023 Quý 2/2023 Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 3/2016 Quý 3/2015
Doanh thu 2.761.018 3.558.297 4.282.675 3.643.233 2.349.022 2.993.051 2.779.854 2.592.621 1.706.693 2.202.654 2.109.502 2.189.739 2.178.248 2.842.840 2.431.979 2.161.411 1.262.887 1.874.474 1.764.911 1.885.962 1.752.861 2.032.760 1.879.032 2.886.044 1.657.150 2.446.132 1.627.479 2.432.534 2.140.786 2.535.656 2.911.318 2.249.676 1.829.901 1.923.425 3.219.507 3.156.641 3.433.433 1.363.022
CP lưu hành 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000
Lợi nhuận 134.292 242.607 291.555 147.210 51.846 93.443 28.371 128.344 73.029 23.685 18.614 13.145 47.343 7.442 53.907 142.959 125.946 -4.478 37.723 21.463 103.545 14.071 -52.535 21.901 56.273 -35.290 346 107.026 -18.655 -62.609 35.169 -24.231 98.411 -3.411 41.238 61.638 90.257 -67.781
Vốn CSH 4.721.031 4.805.434 4.548.461 4.247.205 4.096.460 4.032.108 4.133.942 4.076.298 4.041.881 3.947.456 4.044.599 4.045.495 4.063.350 3.595.599 3.833.306 3.789.171 3.669.343 3.546.815 3.438.584 3.190.604 3.034.256 2.935.972 3.195.039 3.269.537 3.268.913 3.235.406 3.136.189 3.479.958 3.312.998 3.159.490 2.990.293 2.750.438 2.760.913 2.344.632 2.785.390 2.637.614 2.614.662 1.133.350
ROE %(LNST/VCSH) 2.84% 5.05% 6.41% 3.47% 1.27% 2.32% 0.69% 3.15% 1.81% 0.6% 0.46% 0.32% 1.17% 0.21% 1.41% 3.77% 3.43% -0.13% 1.1% 0.67% 3.41% 0.48% -1.64% 0.67% 1.72% -1.09% 0.01% 3.08% -0.56% -1.98% 1.18% -0.88% 3.56% -0.15% 1.48% 2.34% 3.45% -5.98%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 4.86% 6.82% 6.81% 4.04% 2.21% 3.12% 1.02% 4.95% 4.28% 1.08% 0.88% 0.6% 2.17% 0.26% 2.22% 6.61% 9.97% -0.24% 2.14% 1.14% 5.91% 0.69% -2.8% 0.76% 3.4% -1.44% 0.02% 4.4% -0.87% -2.47% 1.21% -1.08% 5.38% -0.18% 1.28% 1.95% 2.63% -4.97%
EPS (Lũy kế 4 quý) 4.078 3.666 2.920 1.604 1.510 1.616 1.267 1.218 642 514 433 609 1.258 1.651 1.592 1.511 903 791 884 433 435 199 -48 216 642 267 131 305 -352 234 680 719 1.270 1.306 1.329 1.131 662 -3.371
P/E(Giá CP/EPS) 5.93 6.44 9.18 14.83 16.29 17.2 20.12 18.14 35.81 51.17 57.08 42.19 33.38 19.98 37.44 37.93 32.55 35.89 37.22 36.98 38.63 85.62 -256.96 126.76 28.98 84.23 158.57 91.25 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Giá CP 24.183 23.609 26.806 23.787 24.598 27.795 25.492 22.095 22.990 26.301 24.716 25.694 41.992 32.987 59.604 57.312 29.393 28.389 32.902 16.012 16.804 17.038 12.334 27.380 18.605 22.489 20.773 27.831 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán TID Lần cập nhật mới nhất: 2026-01-11 16:13:08

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU TID TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU TID

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: