CTCP Thủy sản và Thương mại Thuận Phước - THP

✅ Xem tín hiệu mua bán THP Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:36:12

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuTHP
Giá hiện tại8.9 - Cập nhật vào 17:05 ngày 01/05/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn18/11/2019
Cổ phiếu niêm yết21.611.185
Cổ phiếu lưu hành21.611.185
Mã số thuế0400100432
Ngày cấp GPKD29/06/2007
Nhóm ngành Sản xuất
Ngành Sản xuất thực phẩm
Ngành nghề chính- Sản xuất và xuất khẩu các mặt hàng thủy sản đông lạnh, nông sản thực phẩm và thực phẩm công nghệ.
- Kinh doanh thương mại tổng hợp
- Đại lý mua bán, ký gửi vật tư hàng hóa, dịch vụ hậu cần nghề cá
- Sản xuất bia rượu và nước giải khát các loại
- Cung cấp lắp đặt thiết bị trong lĩnh vực công nghiệp, xây dựng công nghiệp và dân dụng
- Kinh doanh BĐS, đào tạo nghề ngắn hạn...
Mốc lịch sử

- Tiền thân là Xí nghiệp 32 thành lập năm 1987.
- Công ty thực hiện Cổ phần hóa từ năm 2007.
- Ngày 18/11/2019, ngày đầu tiên giao dịch trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 22,900 đ/CP.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Thủy sản và Thương mại Thuận Phước

Tên đầy đủ: CTCP Thủy sản và Thương mại Thuận Phước

Tên tiếng Anh: Thuan Phuoc Seafoods & Trading Corporation

Tên viết tắt:Thuan Phuoc Corp

Địa chỉ: KCN Thủy sản Thọ Quang - P.Thọ Quang - Q.Sơn Trà - Tp.Đà Nẵng

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Thị Phi Anh

Điện thoại: (84.236) 3920920

Fax: (84.236) 3923308

Email:info@thuanphuoc.vn

Website:http://www.thuanphuoc.vn

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2017
Doanh thu 489.314 3.108.518 2.670.761 693.123 523.147 480.567
Lợi nhuận cty mẹ 7.259 20.372 24.682 11.082 13.095 5.069
Vốn CSH 347.249 338.820 343.135 338.109 208.071 137.665
CP lưu hành 21.611.185 21.611.185 21.611.185 21.611.185 21.611.185 21.611.185
ROE %(LNST/VCSH) 2.09% 6.01% 7.19% 3.28% 6.29% 3.68%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 1.48% 0.66% 0.92% 1.6% 2.5% 1.05%
EPS (Lũy kế 4 quý) 1.071 629 1.521 814 1.818 704
P/E(Giá CP/EPS) 8.78 19.08 7.89 14.12 0 0
Giá CP 9.403 12.001 12.001 11.494 0 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 2/2019 Quý 2/2017
Doanh thu 489.314 693.252 885.326 910.917 619.023 710.647 645.165 776.615 538.334 693.123 523.147 480.567
CP lưu hành 21.611.185 21.611.185 21.611.185 21.611.185 21.611.185 21.611.185 21.611.185 21.611.185 21.611.185 21.611.185 21.611.185 21.611.185
Lợi nhuận 7.259 961 10.380 4.539 4.492 2.577 1.981 10.026 10.098 11.082 13.095 5.069
Vốn CSH 347.249 350.190 349.229 338.820 334.381 344.568 341.991 343.135 333.109 338.109 208.071 137.665
ROE %(LNST/VCSH) 2.09% 0.27% 2.97% 1.34% 1.34% 0.75% 0.58% 2.92% 3.03% 3.28% 6.29% 3.68%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 1.48% 0.14% 1.17% 0.5% 0.73% 0.36% 0.31% 1.29% 1.88% 1.6% 2.5% 1.05%
EPS (Lũy kế 4 quý) 1.071 943 1.017 629 883 1.142 1.536 1.521 1.249 814 1.818 704
P/E(Giá CP/EPS) 8.78 10.71 10.22 19.08 14.73 12.43 8.86 7.89 11.45 14.12 0 0
Giá CP 9.403 10.100 10.394 12.001 13.007 14.195 13.609 12.001 14.301 11.494 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán THP Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:36:12

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU THP TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU THP

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: